Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Tam Giác và cầu Bà Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250027-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Tam Giác và cầu Bà Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:17:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,646,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông + cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV có giá trị từ 13 tỷ đồng trở lên.- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp, như sau: + 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp IV có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên.+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV, có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường giao thông), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 nhân sự:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó- Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu > 0.7m³ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông cưỡng bức tự hành > 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc ≥ 3,5T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥ 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Ôtô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bánh thép tự hành 10 tấn đến 12 Tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm rung tự Hành 25T đến 30T(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi 120KW đến 306KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy san tự hành 125KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy rải đá dăm 125KW -153KW(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe tưới Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm cát 180CV + Phà đặt máy bơm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Sà lan (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Tam Giác và cầu Bà Bài Đường ra chốt dân quân, chốt bộ đội biên phòng (giai đoạn II) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang; Số 08, Lê Hồng Phong, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.799.040, Fax: 02963.953.121. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang; Địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 33845001. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang; Địa chỉ: số 01, Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,6452 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5352 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19.033,3458 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất đắp đê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,3335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,3335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,3335 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3376 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,2488 | 100m3 |
| 10 | Mua cát đen san lấp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8.850,524 | m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,2701 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,2701 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,2701 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,4826 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9738 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7879 | 100m3 |
| 17 | Trải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.408,82 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5051 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9272 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 231,4995 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 408,892 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,5744 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4593 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9272 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,6784 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 372,0528 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,1103 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày 8cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,8708 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0639 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7096 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2466 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8924 | m3 |
| 34 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 394,207 | 100m |
| 35 | Phên nứa chắn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 716,74 | m2 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,4389 | 100m3 |
| 37 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,06 | m2 |
| 38 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 516,74 | m |
| 39 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.190,7 | m |
| 40 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,1 | m |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3278 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6253 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,55 | 100m |
| 45 | Bịt Vải địa kỹ thuật vị trí tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 46 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | cái |
| 47 | Lắp đặt biển báo tam giác ( biển chỉ hướng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Biển báo tam giác ( biển chỉ hướng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt biển báo tròn ( biển báo tải trọng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Biển báo tròn ( biển báo tải trọng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Biển chỉ dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ thép đở fi90, dày 2,1mm, dài 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 54 | Cung cấp trụ thép đở fi90, dày 2,1mm, dài 3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Trụ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7923 | 1m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7923 | m3 |
| 57 | Gia công thép tấm kích thước 250x250x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m |
| 62 | Đầu chụp ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 63 | Gia công ống thép đen D33,4mm, dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1593 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen D33,5mm, dày 2,3mm, bằng p/p hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,206 | 100m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | 1m2 |
| 66 | Đóng cọc BTCT DUL t/d 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| B | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7288 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2626 | tấn |
| 3 | Khấu hao vật tư sàn đạo, hệ đỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,719 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,24 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,24 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7888 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7054 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7936 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8651 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1026 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9084 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,4 | m3 |
| 17 | Gia công kết cấu thép cọc, thép tấm nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5886 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép hình nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2869 | tấn |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1866 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4746 | 100m |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 1 mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,062 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0113 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2898 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,16 | m3 |
| 28 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0151 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt thép tấm chờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1055 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5304 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6248 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,76 | m3 |
| 34 | Gia công lắp đặt thép tấm chờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1875 | tấn |
| 35 | Cung cấp cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp chính dài tối đa 45) tải trọng xe đơn 2.5 tấn, bề rộng mặt sàn cầu 2m. (bao gồm: dây cáp, tháp treo, bulong neo vào bê tông) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129 | |
| 36 | Cung cấp gối đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | |
| 37 | Cung cấp trụ tháp, cáp, …. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | |
| 38 | Lắp dựng trụ tháp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,512 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,0757 | tấn |
| 40 | Lắp dựng, kéo căng dây cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,829 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thượng tầng cầu thép đến công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,4166 | |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,79 | 100m3 |
| 43 | Đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.079,0031 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,79 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,1601 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,5487 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5822 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4466 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2977 | 100m3 |
| 50 | Trải tấm nylon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6963 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2623 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,79 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9932 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,57 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,83 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt thép tấm ốp BT mái taluy ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8786 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm ốp BT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8657 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm ốp BT, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,155 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.788 | 1 cấu kiện |
| 63 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2424 | 100m2 |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ>2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,6047 | 100m |
| 65 | Trải tấm bạc cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,307 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0386 | tấn |
| 67 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông loại biển dày 2mm, hình vuông cạnh 1,2m sơn phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 1,2m, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông loại biển dày 2mm, hình vuông cạnh 0,6m sơn phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 0,6m, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu đường sông sử dụng năng lượng mặt trời (xanh, đỏ sáng liên tục) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu đường sông sử dụng năng lượng mặt trời (đèn đôi vàng, 1 đèn sáng liên tục, 1 đèn chớp nhanh liên tục) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Biển báo tròn phản quang dày 2mm, D87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Biển chữ nhật sơn phản quang, dày 2mm, kích thước 45x90cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp trụ biển báo sơn tróng đỏ, thép ống D90 dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | trụ |
| 80 | Nắp chụp nhựa chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Bu lông biển báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0983 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 86 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông + cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV có giá trị từ 13 tỷ đồng trở lên.- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp, như sau: + 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp IV có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên.+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV, có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường giao thông), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 nhân sự:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó- Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu > 0.7m³ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông cưỡng bức tự hành > 500 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc ≥ 3,5T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy duỗi thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 10 KVA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn ≥ 5 KVA | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Ván khuôn thép (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 16 | Ôtô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm bánh thép tự hành 10 tấn đến 12 Tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm rung tự Hành 25T đến 30T(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy ủi 120KW đến 306KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy san tự hành 125KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy rải đá dăm 125KW -153KW(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Xe tưới Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy bơm cát 180CV + Phà đặt máy bơm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Sà lan (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi