Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Tam Giác và cầu Bà Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250027-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Tam Giác và cầu Bà Bài
Số hiệu KHLCNT 20211231481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 16:17:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,646,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông + cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV có giá trị từ 13 tỷ đồng trở lên.- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp, như sau: + 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp IV có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên.+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV, có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường giao thông), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 nhân sự:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó- Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu > 0.7m³ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông cưỡng bức tự hành > 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc ≥ 3,5T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ≥ 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
16-Ôtô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bánh thép tự hành 10 tấn đến 12 Tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm rung tự Hành 25T đến 30T(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi 120KW đến 306KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy san tự hành 125KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy rải đá dăm 125KW -153KW(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe tưới Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm cát 180CV + Phà đặt máy bơm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Sà lan (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công xây dựng đường ra chốt dân quân Tam Giác và cầu Bà Bài
Đường ra chốt dân quân, chốt bộ đội biên phòng (giai đoạn II)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG , địa chỉ: SỐ 08, LÊ HỒNG PHONG, MỸ BÌNH ,TP LONG XUYÊN ,TỈNH AN GIANG
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang; Số 08, Lê Hồng Phong, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.799.040, Fax: 02963.953.121.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Huyền Thương. Địa chỉ: Số ố 56 phố Nguyễn Viết Xuân, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và giao thông An Giang. Địa chỉ: Số 18-19A2 Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT. Địa chỉ: Địa chỉ: 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 08, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.799.040, Fax: 02963.953.121.


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH AN GIANG , địa chỉ: SỐ 08, LÊ HỒNG PHONG, MỸ BÌNH ,TP LONG XUYÊN ,TỈNH AN GIANG
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang; Số 08, Lê Hồng Phong, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.799.040, Fax: 02963.953.121.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang; Số 08, Lê Hồng Phong, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; ĐT: 02963.799.040, Fax: 02963.953.121.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang; Địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 33845001. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang; Địa chỉ: số 01, Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,6452100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0067100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5352100m3
4Mua đất đắp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19.033,3458m3
5Đào xúc đất đắp đêTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190,3335100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V190,3335100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V190,3335100m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3376100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,2488100m3
10Mua cát đen san lấp nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8.850,524m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,2701100m3
12Đào xúc cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,2701100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,2701100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,4826100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9738100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7879100m3
17Trải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.408,82m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5051100m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9272100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V231,4995m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V408,892m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,5744100m2
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4593100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9272100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,6784m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V372,0528m3
27Rải vải địa kỹ thuật mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,1103100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày 8cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V365,8708m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0639tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3004tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7096tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2466100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,8924m3
34Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V394,207100m
35Phên nứa chắn đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V716,74m2
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4389100m3
37Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91,06m2
38Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V516,74m
39Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.190,7m
40Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,1m
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3278tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6253tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,153tấn
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,55100m
45Bịt Vải địa kỹ thuật vị trí tầng lọc ngượcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099100m2
46Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113cái
47Lắp đặt biển báo tam giác ( biển chỉ hướng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Biển báo tam giác ( biển chỉ hướng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt biển báo tròn ( biển báo tải trọng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Biển báo tròn ( biển báo tải trọng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt biển chỉ dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Biển chỉ dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt trụ thép đở fi90, dày 2,1mm, dài 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
54Cung cấp trụ thép đở fi90, dày 2,1mm, dài 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Trụ
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,79231m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,7923m3
57Gia công thép tấm kích thước 250x250x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0221tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675100m
62Đầu chụp ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cái
63Gia công ống thép đen D33,4mm, dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1593tấn
64Lắp đặt ống thép đen D33,5mm, dày 2,3mm, bằng p/p hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,206100m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,41m2
66Đóng cọc BTCT DUL t/d 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m
B CẦU GIAO THÔNG
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7288tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2626tấn
3Khấu hao vật tư sàn đạo, hệ đỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,719tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,24tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,24tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7888tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7054tấn
8Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7936tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8651tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1026tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9084100m2
16Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,4m3
17Gia công kết cấu thép cọc, thép tấm nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5886tấn
18Gia công kết cấu thép hình nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2869tấn
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1866100m
20Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4746100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V361 mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,764m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,062m3
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0113tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2898100m2
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,16m3
28Gia công lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0151tấn
29Gia công lắp đặt thép tấm chờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1055tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1027tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5304tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6248100m2
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,76m3
34Gia công lắp đặt thép tấm chờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1875tấn
35Cung cấp cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp chính dài tối đa 45) tải trọng xe đơn 2.5 tấn, bề rộng mặt sàn cầu 2m. (bao gồm: dây cáp, tháp treo, bulong neo vào bê tông) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129
36Cung cấp gối đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12
37Cung cấp trụ tháp, cáp, ….Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2
38Lắp dựng trụ thápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,512tấn
39Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,0757tấn
40Lắp dựng, kéo căng dây cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,829tấn
41Vận chuyển thượng tầng cầu thép đến công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,4166
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,79100m3
43Đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.079,0031
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,79100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,1601100m3/1km
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,959,5487100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5822100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4466100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2977100m3
50Trải tấm nylon lótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6963100m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2078100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2623tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,79m3
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9932100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3592100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,57m3
57Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,83m3
58Gia công, lắp đặt thép tấm ốp BT mái taluy ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8786tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm ốp BTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8657100m2
60Bê tông tấm ốp BT, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,155 m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.7881 cấu kiện
63Trồng cỏ gia cố mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2424100m2
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ>2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,6047100m
65Trải tấm bạc cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,307100m2
66Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0386tấn
67Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông loại biển dày 2mm, hình vuông cạnh 1,2m sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
68Biển báo phản quang hình vuông cạnh 1,2m, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông loại biển dày 2mm, hình vuông cạnh 0,6m sơn phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
70Biển báo phản quang hình vuông cạnh 0,6m, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
71Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu đường sông sử dụng năng lượng mặt trời (xanh, đỏ sáng liên tục)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
72Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu đường sông sử dụng năng lượng mặt trời (đèn đôi vàng, 1 đèn sáng liên tục, 1 đèn chớp nhanh liên tục)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,921m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m3
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
76Biển báo tròn phản quang dày 2mm, D87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
78Biển chữ nhật sơn phản quang, dày 2mm, kích thước 45x90cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
79Cung cấp trụ biển báo sơn tróng đỏ, thép ống D90 dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2trụ
80Nắp chụp nhựa chắn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
81Bu lông biển báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
82Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0983tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2968100m2
84Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44m3
85Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V281 cấu kiện
86Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông + cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV có giá trị từ 13 tỷ đồng trở lên.- Cách 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp, như sau: + 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp IV có giá trị từ 08 tỷ đồng trở lên.+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m), cấp IV, có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo đúng theo yêu cầu của nhà thầu độc lập* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công đường giao thông), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).-Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 79/2014/NĐ-CP).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 nhân sự:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc có liên quan đến giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trực tiếp thi công và hoàn thành công trình cầu dây văng CT2.2 mạ kẽm (nhịp giữa phần 2 trụ dây văng dài tối thiểu 40m) và có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó- Đính kèm Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu > 0.7m³ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt3
5 Máy trộn bê tông cưỡng bức tự hành > 500 lít Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt4
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đóng cọc ≥ 3,5T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
12 Máy duỗi thép Còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện ≥ 10 KVA Còn sử dụng tốt1
14 Máy hàn ≥ 5 KVA Còn sử dụng tốt2
15 Ván khuôn thép (m2) Còn sử dụng tốt200
16 Ôtô tưới nước (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
17 Máy đầm bánh thép tự hành 10 tấn đến 12 Tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt2
18 Máy đầm rung tự Hành 25T đến 30T(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt2
19 Máy ủi 120KW đến 306KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt2
20 Máy san tự hành 125KW (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt2
21 Máy rải đá dăm 125KW -153KW(Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
22 Xe tưới Nhựa (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
23 Máy bơm cát 180CV + Phà đặt máy bơm (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
24 Sà lan (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->