Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259219-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20211229044
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 15:55:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,799,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Nhà thầu cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm bán hàng/đại lý hoặc đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc ký với đơn vị cung cấp dịch vụ)- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên phụ trách giải quyết sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Sinh học, hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Sinh học, hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Đề tài KHCN Nghiên cứu bào chế và tác dụng của viên nang cứng từ bài thuốc Dạ dày HĐ trên bệnh viêm loét dạ dày - hành tá tràng có HP (+)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông - Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Vinpol. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông , địa chỉ: Số 99 - Phố Nguyễn Viết Xuân - Phường Quang Trung - Quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông - Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2020. b) Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý và các công cụ phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. c) Cam kết giá chào thầu không cao hơn giá hàng hóa cùng chủng loại đang được đấu thầu trong khu vực. d) Cam kết giá chào thầu tuân thủ theo giá công khai của Bộ Y tế tại website https://congkhaigiadmec.moh.gov.vn/
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối hợp pháp cho nhà thầu cung ứng cho gói thầu này. - Tài liệu kỹ thuật (Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt) - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng từng mặt hàng theo quy định tại E-HSMT này (Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực theo quy định). - Cam kết hàng hóa dự thầu đang có và sẵn sàng cung ứng ngay sau khi trúng thầu.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông - Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông - Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông - Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông - Số 99 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,4-dinitrophenyl hydrazin1Ống 25gDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Acid acetic khan0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Acid boric0,3KgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Acid clorhydric1LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Acid formic0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Acid oxalic0,3LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Acid phosphoric0,6LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Acid sulfuric0,6LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Aeroril4KgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Amoniac0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Anisaldehyd100GramDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Avicel8KgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Bornyl acetat chuẩn1mlDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Cloroform0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Cremophor RH401kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Cyclohexan0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Diclomethan0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Dihydromyricetin chuẩn1Ống 10mgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Ether dầu hỏa0,6LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Ethyl acetat0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Gelatin0,3kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Gôm Arabic1kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23HPMC5kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Lactose9kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Lutrol F1271kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Magnesi bột1Lọ 100gDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Magnesi stearat3kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Maltodextrin12kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Manitol1kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Methanol tinh khiết phân tích0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Methyl paraben1kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Myricetin chuẩn1Ống 10mgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Natri croscarmellose4kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Natri hydroxyd0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Natri laurylsulphat3kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Natri starch glycolat6kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Nhôm clorid0,3kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Polyethylenglycol (PEG)5kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Polyplasdon6kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Povidone (PVP)3kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Propyl paraben1kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Propylenglycol5kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Pyrroridone (PVP)3kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Quercetin chuẩn1Ống 1gDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Sắt (III) clorid0,3kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Tinh bột biến tính6kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Toluen0,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Tween 803kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Vanilin1Lọ 100gDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Vỏ nang cứng số 012.000CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Acetonitril HPLC12LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Ethanol 96%1.093LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Methanol HPLC5,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Methanol tinh khiết phân tích (Sigma)1,5LítDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Chuột cống60conDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Chuột nhắt trắng Swiss100conDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Thức ăn chuột cống200kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Thức ăn chuột nhắt50kgDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Nhà thầu cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm bán hàng/đại lý hoặc đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc ký với đơn vị cung cấp dịch vụ)- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên phụ trách giải quyết sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Đại học trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Sinh học, hóa học32
2 Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Sinh học, hóa học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->