Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:51:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về thời gian có mặt để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của chủ sử dụng dụng cụ, hóa chất (trong thời gian bảo hành) tối đa là 02 tiếng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách về gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành hóa chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua dụng cụ thí nghiệm Đề tài: “Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ xây dựng bộ tiêu chí đánh giá độ an toàn của chế phẩm sinh học ứng dụng trong bảo vệ môi trường” - Mã số: TNMT.2020.553.03 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật của thiết bị chào thầu so với yêu cầu của HSMT. 2. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | : Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến dự án và được lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất tại Việt Nam. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Văn phòng Tổng cục Môi trường; Số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam từ Liêm, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.38224423; Fax: 024.38223189
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Tổng cục Môi trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chánh Văn phòng Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.39424581; Fax: 024.38223189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Quốc Trọng, Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0985346589; Fax: 024.38223189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống ly tâm 15 ml | 2 | Thùng 500 cái | Thể tích tối đa 15 mL có các vạch chia thể tích rõ ràng, đáy hình nón. Chịu được ở áp suất 95 kPA (14 psi) - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ: polypropylene. Đóng gói: 25 chiếc/túi, 500 chiếc/thùng | ||
| 2 | Ống eppendorf 2 ml | 9 | Túi 500 cái | Chất liệu: Nhựa PP, Không có DNase, RNase, Pyrogen. Hấp tiệt trùng được Độ dày: 0.4-0.5mm, Màu sắc: Trong suốt | ||
| 3 | Ống ly tâm 50 ml | 1 | Thùng 500 cái | Thể tích tối đa 50 mL, có các vạch chia rõ rang, đáy hình nón. Chịu được ở áp suất 95 kPA (14 psi) - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ polypropylene. Đóng gói: Vô trùng; 25 chiếc/túi, 500 chiếc/thùng | ||
| 4 | Metal Feeding tube 22ga (0.5x0.7mm) | 8 | Hộp 6 cái | Chất liệu inox, đầu uống có dạng tù, chiều dài 38 mm. Đóng gói: 6 chiếc/hộp | ||
| 5 | Lồng nuôi chuột thí nghiệm và Dụng cụ uống nước | 65 | Bộ | Nắp lồng được làm và gia cố bằng inox, lồng bằng chất liệu PP (Polypropylene) chất lượng cao, bình nước cho chuột vòi hút bằng inox. Kiểu hình chữ nhật, kích thước 475x350x200 mm | ||
| 6 | Túi khử trùng nguyên liệu sinh học nguy hiểm | 3 | Thùng 200 cái | Chất liệu Polypropylene. Dạng túi để cảnh báo nguy cơ sinh học, có nhãn cảnh báo/ chỉ báo tiệt trùng; Dày 1,5 mm. Kích thước 81.28cm x 25.40cm x 10.16cm. Đóng gói: 200 chiếc/ thùng | ||
| 7 | Găng tay | 28 | Hộp | Màu sắc: Màu trắng. Làm hoàn toàn từ cao su thiên nhiên. Đóng gói: 100 chiếc/hộp | ||
| 8 | Siranh 1 ml | 16 | Hộp | Vật liệu: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế; kim tiêm là thép không rỉ, không bị oxi hóa. Khí và dung dịch không lọt qua gioăng. Đóng gói: 100 chiếc /hộp | ||
| 9 | Khẩu trang | 28 | Hộp | Chất liệu: Vải SMS kháng khuẩn, vải không dệt. Thanh nẹp mũi: Kẽm bọc nhựa. Dây đeo: Dây đeo bằng sợi polyester và spandex, không gây dị ứng. Đóng gói: 50 chiếc /hộp | ||
| 10 | Hộp đầu tip 1000 µl tiệt trùng, DNAse and RNAse free | 20 | Hộp 96 cái | Thể tích tối đa 1000 µL. Vô trùng, không RNase-/ DNase và không độc. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 11 | Hộp đầu tip 200 µl tiệt trùng, DNAse and RNAse free | 20 | Hộp 96 cái | Thể tích tối đa 200 μL. Vô trùng, không RNase-/ DNase và không độc. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 12 | Hộp đầu tip 20 µl tiệt trùng, DNAse and RNAse free | 20 | Hộp 96 cái | Thể tích tối đa 20 μL. Vô trùng, không RNase-/ DNase và không độc. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 13 | Karyomax Giemsa | 8 | Chai 100 ml | Dạng dịch, dùng để nhuộm nhân, nhiễm sắc thể. Đóng gói: 100 ml/chai | ||
| 14 | Nước cất khử ion đặc biệt tinh khiết | 3 | Thùng 6 chai x1 L | Chất lỏng trong suốt không màu có nhiệt độ sôi 100 °C (lit) và chỉ số efractive n20/D 1.34(lit.). Mật độ hơi | ||
| 15 | Acridine Orange hydrochloride solution | 4 | Lọ 10 ml | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết: ≥98%. Đóng gói: 10ml/lọ. | ||
| 16 | Quinacrine dihydrochloride | 2 | Lọ 100 g | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết: ≥98%. Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 17 | Methylene blue | 2 | Lọ 100 g | Bột màu xanh đậm, trọng lượng phân tử 319,85 g/mol, pH 3 (10 g/l, H₂O, 20°C). Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 18 | Đệm Phosphate (pH = 6,8) | 10 | Chai 1000 ml | Là dung dịch, vô trùngvà không độc với tế bào pH: 6.8 (20 °C in H2O). Đóng gói: 1000ml/chai | ||
| 19 | Natri citrate | 3 | Chai 500 g | Dạng bột.Công thức hóa học là Na3C6H5O7. có vị hơi chua và mặn. Độ tinh khiết 99.0 - 101.0%. Đóng gói: 500 g/chai | ||
| 20 | Trypsin Solution 10X | 2 | Chai 100 ml | Dạng dịch màu đỏ cam, vô trùng, pH: 7.0 - 7.7. Đóng gói: 100 ml/chai | ||
| 21 | Lam kính có đầu nhám 25,4 x 16,2 | 10 | Hộp 72 chiếc | Chất liệu thủy tinh. Hàng sạch mới, Không độc hại. Đóng gói: 72 chiếc/hộp | ||
| 22 | Hộp đựng lam kính 100 vị trí | 10 | Hộp | Chất liệu nhựa ABS. Kích thước: 8.25 x 6.37 x 1.25 in, Hộp có chốt gài bằng thép không gỉ chắc chắn, hộp 100 vị trí | ||
| 23 | KCl | 2 | Lọ 500 g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99,5%, pH =7 (H₂O). Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 24 | NaCl | 5 | Lọ 500 g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99,5%. pH =7 (H₂O). Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 25 | CaCl2 | 2 | Lọ 500 g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%, pH =8 - 10 (100 g/l, H₂O, 20 °C). Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 26 | MgCl2 | 1 | Lọ 1kg | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥ 98.0%. Đóng gói: 1kg/ lọ | ||
| 27 | NaOH | 2 | Lọ 500 g | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥99%. Trọng lượng phân tử 40 g/mol. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 28 | CaCO3 | 2 | Lọ 500 g | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥ 99.0%. Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 29 | Neomycin sulfate | 4 | Lọ 1g | Dạng bột, khối lượng phân tử 614.64. Đóng gói: 1 g/lọ | ||
| 30 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 3 | Thùng 50 cái | Đáy phẳng, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 50 cái | ||
| 31 | Đĩa nuôi cấy 24 giếng | 3 | Thùng 50 cái | Đáy phẳng, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 50 cái | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 500 mL | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Cốc có mỏ. Độ dày thành bình đồng nhất. Dung tích 500 mL. Đóng gói: 10 chiếc/hộp | ||
| 33 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 500 mL) | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt 121°C, chịu lực tốt. Đóng gói: 10 chiếc/thùng | ||
| 34 | Bình tam giác thủy tinh (thể tích 1 L) | 50 | Cái | Đáy bằng, cổ nhám, chất liệu thủy tinh, dung tích 1 L, thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao, chịu lực tốt. | ||
| 35 | Chậu thủy tinh trụ tròn | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Kích thước 18 x 30 cm | ||
| 36 | Chai trắng nắp vặn 500ml | 7 | Hộp 10 cái | Chất liệu thủy tinh siêu dày, chịu nhiệt tốt. Có phân vạch đúng chuẩn. Dung tích 500 ml/chai. Đóng góp: 10 chiếc/hộp | ||
| 37 | Giấy bạc | 1 | Thùng | Chất liệu: màng nhôm nguyên chất 100%, an toàn cho sức khỏe, không chứa chất độc hại.. Kích thước rộng 30 cm x 10 m x (độ dày 20um)/Hộp. Đóng gói: 24 hộp/thùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về thời gian có mặt để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của chủ sử dụng dụng cụ, hóa chất (trong thời gian bảo hành) tối đa là 02 tiếng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách về gói thầu | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành hóa chất | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi