Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 19:24:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,240,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lead chloride, PbCl2 (0,5kg) | 8073830500 CAS 7758-95-4 | 8 | chai | Công thức phân tử: PbCl2 Khối lượng riêng: 5,85 g/cm3 (20°C) Điểm sôi: 950°C (1013 hPa) Độ tinh khiết: >=98% Đóng gói: 0,5kg/chai | |
| 2 | Ultima Gold LLT | 6013371 | 5 | chai | Hỗn hợp chất nhấp nháy dạng lỏng Khả năng pha trộn với nước: 54% Hiệu suất đếm cao Phông nền thấp Điểm nháy sáng cao: 140°C Đóng gói: 1L/chai | |
| 3 | Na2CO3(0,5kg) | 1063920500 | 4 | chai | Công thức phân tử: Na2CO3 Khối lượng riêng: 2,53 g/cm3 (20°C) Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % Điểm nóng chảy: 854°C Đóng gói: 0,5 kg/chai | |
| 4 | NaHCO3(0,5kg) | 1063290500 | 4 | chai | Công thức phân tử: NaHCO3 Khối lượng riêng: 2,22 g/cm3 (20°C) Độ tinh khiết: 99,7 - 100,3 % Điểm nóng chảy: 270°C Đóng gói: 0,5kg/chai | |
| 5 | H2SO4(1L) | 1090731000 | 8 | chai | Dung dịch axit Công thức phân tử: H2SO4 Khối lượng riêng:1,02 g/cm3 (20 °C) Nồng độ: 0,5 N Đóng chai: nhựa Đóng gói: 1L/chai | |
| 6 | K2HPO4 | 1051041000 | 6 | chai | Công thức phân tử: K2HPO4 Khối lượng riêng: 2,44 g/cm3 (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % Đóng gói: 0,5kg/chai | |
| 7 | Xylanh syringe 1,2 µL | 203185 | 4 | cái | Thể tích: 1,2 µL Đóng gói: 1hộp/1cái Vật liệu: thủy tinh borosilicate | |
| 8 | Đầu lọc với màng lọc nilon hoặc PTFE, kích thước lỗ lọc 0,45 μm – ĐK 13mm | 8 | hộp | Kính thước lỗ lọc: 0,45 μm, đường kính: 13mm Vật liệu màng: Nilon hoặc PTFE Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 9 | 1-Methyl-2-pyrrolidinone (Sigma Aldrich) 500ml | 443778 | 6 | Chai | Công thức phân tử: C5H9NO Khối lượng riêng: 1,028g/mL ở 25 °C (lít) Điểm sôi : 202°C Độ tinh khiết: >99% Đóng gói: 500mL/chai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi