Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:16:00 đến ngày 2021-12-28 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,554,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục cấp điện chiếu sáng, sân bê tông xi măng). Giá trị hợp đồng ≥ 2,43 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm Chủ nhiệm thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên-Đã thạm gia thi công phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng hoặc Môi trường.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (tương đương PC200) và ≤ 1,25 m3 (tương đương PC300) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa thủy lực gắn máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn ( có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông – đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Công viên phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 02 năm gần đây (2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 02 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 02 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III.Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND thành phố Lào Cai và Bên mời thầu là Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Lào Cai, địa chỉ số 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây chuông đỏ; H4-6m; Đg=10-15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | Cây |
| 2 | Cây dầu nước; H4-6m; H>3,5m; Đg>10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | Cây |
| 3 | Cây Giáng Hương; H>3,5m; Đg>10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68 | cây |
| 4 | Chuỗi ngọc thái trồng viền rộng 0,3m, cao 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 569,814 | m2 |
| 5 | Cỏ lá lạc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.959,399 | m2 |
| 6 | Trồng và bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 176 | cây |
| 7 | Trồng và bảo dưỡng cây, thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,292 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 884,336 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,843 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY NGẦM 0.4KV CẤP CHO TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoăn luồn cáp D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191 | m |
| 3 | Công tơ điện tử 1 pha 5 (80A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hòm 1 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hòm |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,507 | kg |
| 7 | Bulong M8x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Bulong M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghíp nối GN3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,44 | m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,722 | m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191 | m |
| 16 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.719 | viên |
| 17 | Tấm đan mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | tấm |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | quả |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ và lát hoàn trả gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,6 | m2 |
| C | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,799 | kg |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 8 | Khung bulong móng M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoăn luồn cáp D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Đèn con mắt EYE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Bóng đèn Compact 20w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bóng |
| 16 | Lắp đặt đèn con mắt EYE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Cột đèn Novo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 19 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,096 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,562 | m3 |
| 25 | Khung móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x1500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,824 | kg |
| 27 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Dây tiếp địa D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,872 | kg |
| 30 | Kéo dây thép tiếp địa D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 31 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoăn luồn cáp D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 309 | m |
| 34 | Dây dẫn lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 35 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 336 | m |
| 36 | LĐ Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,36 | 100m |
| 37 | Khung thép tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x1500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,81 | kg |
| 39 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,165 | m |
| 42 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 44 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120,78 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,636 | m3 |
| 48 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151 | m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,718 | 1000v |
| 51 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.718 | viên |
| 52 | Tấm đan mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | tấm |
| 53 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | quả |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,819 | 100m3 |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 336 | m |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG, SAN LÁT GẠCH LỤC LĂNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,353 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,001 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tử mỏ về đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,001 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,799 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 518,058 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 274,389 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 802,916 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 846 | m2 |
| 10 | Xúc phế thải, vận chuyển phế thải đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,924 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215 | m3 |
| 12 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 860 | m3 |
| 14 | Đắp cát móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,5 | m3 |
| 15 | Lát gạch Lục lăng dày 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.050 | m2 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,48 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,9 | m3 |
| 18 | Xây móng, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,58 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 558 | m2 |
| F | CHI PHÍ ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục cấp điện chiếu sáng, sân bê tông xi măng). Giá trị hợp đồng ≥ 2,43 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm Chủ nhiệm thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên-Đã thạm gia thi công phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng hoặc Môi trường.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (tương đương PC200) và ≤ 1,25 m3 (tương đương PC300) | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Búa thủy lực gắn máy xúc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn ( có đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực) | 4 |
| 6 | Lu rung | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông – đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi