Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240045-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211232937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:15:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,627,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.139.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp chỉnh trang tuyến đường BM6 đoạn từ đê Bình Minh 1 đến cầu kênh tưới cấp 1 xã Kim Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung , địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Trung, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là: UBND xã Kim Trung. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên,cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng và Thương mại Xuân Hằng; Địa chỉ: Xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, thành phố Ninh Bình; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Sơn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do UBND xã Kim Trung thành lập. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Kim Trung


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Trung , địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Trung, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hợp pháp theo quy định của pháp luật; 6. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Trung, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Trung. + Địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: HĐND xã Kim Trung, + Địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Thương mại Đức Đạt; Địa chỉ: SN 02, ngõ 02, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT66,9717m3
2Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V của E-HSMT1461m
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2927100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,2927100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4308100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT0,1901100m3
7Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98Chương V của E-HSMT24,7198m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,114100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT45,19m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,2696100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT1,6261100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT11,4327100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT8,96100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT11,4327100m2
B VỈA HÈ
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,0237100m3
2Đào rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,0031100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,8936100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,9034100m3
5Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Chương V của E-HSMT189,9344m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,0237100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,0237100m3/1km
8Lát nền Đá 40x20x5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT611,18m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT65,32m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT0,039m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0179100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0068tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT131 cấu kiện
14Đá bo bồn cây (đá xanh tự nhiên 20x30x100cm)Chương V của E-HSMT6,96m3
15Lát nền Đá 40x20x5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,92m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT2,552m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT50,8604m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,218m3
19Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 15cmChương V của E-HSMT29cây
20Mua đất màu trồng câyChương V của E-HSMT10,324m3
21Gia công cột chống cây bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT1,8676tấn
22Đai thép cọc chống dài 0,7mChương V của E-HSMT29cái
23Bo vỉa đá xanh tự nhiên kích thước (20x30x100)cmChương V của E-HSMT13,688m3
24Bo vỉa đá xanh tự nhiên kích thước (20x30x25)cmChương V của E-HSMT1,185m3
25Lắp đặt bó vỉa đáChương V của E-HSMT5431cấu kiện
26Biển báo chữ nhật S = 1,6m2Chương V của E-HSMT2cái
27Gia công cột biển báoChương V của E-HSMT0,0292tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,49m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,22m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtChương V của E-HSMT0,036100m2
31Ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT24m
32Sơn 3 lớpChương V của E-HSMT5,21m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT64,93m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT333,01m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT23,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT35,16m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,6392100m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT106,54m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT14,06m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,1245tấn
9Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT1,7045100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT14,63m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,7379tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,0032100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT4181 cấu kiện
D HỐ GA:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,41m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1279100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,24m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT13m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,16m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1433tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2652100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,72m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1686tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,091100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT261 cấu kiện
E CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,6356100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5285100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,23m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT1,0563100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,3462tấn
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT60,1m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT29đoạn ống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT291 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT291 cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,85m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1031100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT6,91m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT9,68100m
14Mối nối cống bằng vữa XM M100Chương V của E-HSMT25mối nối
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT26m2
16Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa mối nối thân cốngChương V của E-HSMT0,04m3
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT23,25m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT6cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT6cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của E-HSMT6bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT0,888100m
6Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpChương V của E-HSMT145,5m
7Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cápChương V của E-HSMT16m
8Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mmChương V của E-HSMT0,15100m
9Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mmChương V của E-HSMT1,754100m
10Dây đồng mềm M10Chương V của E-HSMT174,5m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT6đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT6bảng
13Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT12đầu cáp
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT7bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT1tủ
16Lắp giá đỡ tủ điệnChương V của E-HSMT1bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,8m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,84m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,192100m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT60,474m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.139.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,50 m31
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy lu bánh thép 10T Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T1
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích ≥250,0 lít1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->