Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:15:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,627,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.139.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp chỉnh trang tuyến đường BM6 đoạn từ đê Bình Minh 1 đến cầu kênh tưới cấp 1 xã Kim Trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hợp pháp theo quy định của pháp luật; 6. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Trung, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Trung. + Địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: HĐND xã Kim Trung, + Địa chỉ: Xóm 1, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Thương mại Đức Đạt; Địa chỉ: SN 02, ngõ 02, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 66,9717 | m3 |
| 2 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 146 | 1m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4308 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| 7 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98 | Chương V của E-HSMT | 24,7198 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 45,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,2696 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,6261 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 11,4327 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 11,4327 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,0237 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,0031 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,8936 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,9034 | 100m3 |
| 5 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Chương V của E-HSMT | 189,9344 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,0237 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,0237 | 100m3/1km |
| 8 | Lát nền Đá 40x20x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 611,18 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 65,32 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đá bo bồn cây (đá xanh tự nhiên 20x30x100cm) | Chương V của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 15 | Lát nền Đá 40x20x5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 50,8604 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 19 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 15cm | Chương V của E-HSMT | 29 | cây |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 10,324 | m3 |
| 21 | Gia công cột chống cây bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,8676 | tấn |
| 22 | Đai thép cọc chống dài 0,7m | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Bo vỉa đá xanh tự nhiên kích thước (20x30x100)cm | Chương V của E-HSMT | 13,688 | m3 |
| 24 | Bo vỉa đá xanh tự nhiên kích thước (20x30x25)cm | Chương V của E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa đá | Chương V của E-HSMT | 543 | 1cấu kiện |
| 26 | Biển báo chữ nhật S = 1,6m2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Gia công cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Sơn 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 64,93 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 333,01 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 35,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,6392 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,54 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,06 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1245 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,7045 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V của E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,7379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,0032 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 418 | 1 cấu kiện |
| D | HỐ GA: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1279 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2652 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1686 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| E | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,6356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5285 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,0563 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 29 | đoạn ống |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 9,68 | 100m |
| 14 | Mối nối cống bằng vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 25 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 16 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Chương V của E-HSMT | 145,5 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Chương V của E-HSMT | 1,754 | 100m |
| 10 | Dây đồng mềm M10 | Chương V của E-HSMT | 174,5 | m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 60,474 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.139.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích ≥250,0 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi