Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc giao bổ sung dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021 là 01 tỷ đồng; Số vốn còn thiếu bố trí từ n |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:14:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,226,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67007525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục san nền, hạng mục phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi có công suất ≤110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà học 02 tầng 4 lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Quang Sơn, 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc giao bổ sung dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2021 là 01 tỷ đồng; Số vốn còn thiếu bố trí từ n |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, Giấy phép hành nghề kinh doanh lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỤNG NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2278 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,348 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,251 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,426 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,604 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,641 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cốc, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,583 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,109 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,214 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,876 | tấn |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,607 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,049 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,203 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 73,032 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,91 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,328 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,453 | m3 |
| 21 | Bê tông lót bể phốt đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,051 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành đáy bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,577 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,144 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,68 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,947 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,841 | m3 |
| 31 | Lắp đặt đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lấp đất chân móng công trình từ cos đáy móng đến cos mặt đất tự nhiên K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,165 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đá hỗn hợp nền móng (đến chân công trình) hệ số đầm chặt 1,07 | Theo yêu cầu của HSTK | 399,201 | m3 |
| 34 | Đắp đất từ mặt đất tự nhiên lên đến cos đáy lớp đắp đá mạt, K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,722 | 100m3 |
| 35 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,641 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,675 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,197 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,315 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,973 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 7,012 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,478 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,536 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 4,197 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,123 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,709 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,683 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,972 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,805 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,264 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 9,664 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,572 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,051 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông cột tầng 1 đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,435 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông cột tầng 1 đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,435 | m3 |
| 59 | Bê tông lanh tô kiêm ô văng đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,452 | m3 |
| 60 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,752 | m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,828 | m3 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,01 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 86,78 | m3 |
| 64 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 93,196 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 14,69 | m3 |
| 66 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 35,483 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,693 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,693 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,092 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 519,027 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.756,918 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 258,586 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,561 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 497,3 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 715,312 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 205,743 | m |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 400,01 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 601,89 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 64,18 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường gạch 450x900mm | Theo yêu cầu của HSTK | 199,416 | m2 |
| 81 | Ốp chân nhà vệ sinh gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 183,03 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,995 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,018 | m2 |
| 84 | Thi công trần kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 63,598 | m2 |
| 85 | Mua cửa đi Nhôm kính XingFa Việt Nam, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 76,88 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 87 | Mua cửa sổ Nhôm kính XingFa Việt Nam, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55,92 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa SW nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 132,8 | m2 |
| 91 | Mua thép hộp 20x20mm hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 537,854 | kg |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 50,16 | m2 |
| 93 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 52,624 | 1m2 |
| 94 | mua gia công sen hoa inox 25x25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 300,279 | kg |
| 95 | Lắp dựng sen hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 35,99 | m2 |
| 96 | Mua và lắp dựng con tiện XM lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | ck |
| 97 | Sơn con tiện xi măng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 36,864 | m2 |
| 98 | Tay vịn cầu thang hoàn thiện (cả song tiện) gỗ Chò chỉ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,366 | md |
| 99 | Mua trụ đầu cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 100 | Mua thép hộp 25x25mm lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 514,05 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 56,868 | m2 |
| 102 | Sơn lan can sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 113,736 | 1m2 |
| 103 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 104 | Khóa cửa thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 105 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | quả |
| 106 | Đai thép 3x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | ck |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,355 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,355 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,265 | 100m2 |
| 112 | Mua tôn úp nóc rộng 0,4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 54,21 | md |
| 113 | Mua ke bão sắt bọc nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 1.450 | ck |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.672,029 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 708,475 | m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,966 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,664 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao -Xà gồ, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2,747 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,265 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 13,28 | 10m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 55,118 | 10m2 |
| 122 | Đào giếng thấm và hạ cống bi xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | md |
| 123 | Lắp dựng ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 124 | Lấp đáy móng bể thấm bằng sỏi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,819 | m3 |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 126 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 128 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt ( loại nhỏ) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,82 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút, tê, mang sông đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút, tê, mang sông đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 102 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong, ren ngoài đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn D32x25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước PVC đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước PVC đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 135 đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y, mang sông nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y, mang sông nhựa đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa D75x110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D60W | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 cáp đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 260 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 920 | m |
| 11 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp automat, KT 300x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.760 | m |
| 21 | Băng dính | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cuộn |
| 22 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 35,84 | 1m3 |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cọc |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 154 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 35,84 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 40,148 | m3 |
| 2 | Đào móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4579 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,167 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,064 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 11,897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,515 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,174 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,514 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,498 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 15,264 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ vữa XM PCB30, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,541 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,463 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,71 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,895 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 411,671 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào, trụ cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 477,566 | m2 |
| E | SAN LẤP, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,81 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 419,1 | m3 |
| 3 | Mua đá dăm loại II đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK | 183,1323 | m3 |
| 4 | Đắp nền sân cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8314 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 91,5661 | m3 |
| 6 | Lớp đá mạt tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 27,4698 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch lục giác bê tông chống trơn. | Theo yêu cầu của HSTK | 915,6614 | m2 |
| F | NHÀ CẦU XÂY DỰNG MỚI VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 2 | Đào móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1513 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1513 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2423 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2423 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4189 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9072 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn hứng nước 150x150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | md |
| 13 | Thép đai buộc ống | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | ck |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4929 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,44 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,93 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,17 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,485 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng, K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,48 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0456 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0433 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh nước | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 1 cấu kiện |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5247 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3373 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền đường đến chân công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 133,73 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lót đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2516 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,48 | m3 |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường bằng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,85 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3789 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,515 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,594 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,386 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,54 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 63,54 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 98,946 | m3 |
| 20 | Mua nắp tôn đậy nắp bể 1x1m+ khóa nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ck |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG CỨU NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 720 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | 5 đèn |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=54-144m3/h, H=61-36m, P=22,5KW) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ hút ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 1000x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 500x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bình |
| 31 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chí phí dự phòng được xác định bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67007525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà, hạng mục san nền, hạng mục phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành về kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≤110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi