Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259429-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211259352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:00:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa thôn Văn Quán 2, xã Văn Khê, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ , địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP xây dựng Sao Đông Bắc; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ , địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Lĩnh vực Công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu phải xuất trình trường hợp được mời vào thương thảo) 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Đối với các thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất: Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối cho nhà thầu cung cấp thiết bị cho gói thầu này. Có kèm theo bản sao giấy đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp của đơn vị cung cấp. c) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, kí mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Khê, Địa chỉ: Xã Văn Khê, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,9567100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,9567100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,6925100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9,1728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0168100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,588m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1541100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0296tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1904tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,296m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6098m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,4932m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,6115m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3085tấn
15Sơn tĩnh điện toàn bộ hệ thống cánh cửa cổngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT308,5kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,97m2
17Phụ kiện: bản lề, bánh xe, khóa, chốt...đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1t.bộ
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,6115m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0306100m3
20Đào đất móng công trình, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT137,7999m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4593100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3563100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,5798m3
24Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT63,2788m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8891tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,0451m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9431100m2
28Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,0803m3
29Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,2126m3
30Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,9538m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT100,3354m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT370,4273m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,2751tấn
34Sơn tĩnh điện toàn bộ hoa sắt tường ràoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.275,1kg
35Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT110,25m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT470,7627m2
37Công tác ốp gạch vào tường Gạch ốp Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,31m2
38Chữ mạ đồng cao 12cm: UBND XÃ VĂN KHÊTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
39Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN VĂN QUÁN 2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
40Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
41Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 (CUXLPE/PVC)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT100m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,008m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,008m3
45Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (CUXLPE/PVC)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24m
46Khung móng cột đènTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
47Gia công và đóng Cọc chống sét - L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6m
49Dây đồng trần M2.5 - làm tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT100m
50Mua và lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép bát giác, đèn LED 100W, phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
51Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16Cái
52Đào hố ga rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT88,7473m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1274100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,352m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1091m3
56Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,6088m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT25,4945m2
58Mua tấm đan BTCT (lắp hố ga, 2 lớp thép, dày 12cm, có lỗ thủng thu nước mặt, kích thước 0.94x0.94m)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13tấm
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT131 cấu kiện
60Mua đế cống D300Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT106đế
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1061 cấu kiện
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT53mối nối
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT53đoạn ống
64Đào đất móng bể nước, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,1266m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7066m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0895tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0408tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1176tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0435100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,4302m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0768100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1123tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3278m3
74Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,4485m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,21m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT21,35m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18,2684m2
78Công tác ốp gạch vào tường Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,992m2
79Đường ống cấp nước sạch, sử dụng ống PPR - D25 bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, van khóa cơTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1t.bộ
80Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1tấm
81GCLD cửa bảo vệ máy bơm bao gồm cả khóa và sơn hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
82Bạt dứa chống mất nước xiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.161m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT174,15m3
84Cắt khe co, giãn (khe giả cho sân bê tông, chia tấm 6x6m, chèn nhựa đường khe)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1t.bộ
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,464m3
86Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,072m3
87Đào đất bể phốt, rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16,9685m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,9002m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0209100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,155m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1331tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0708tấn
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0378100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0616tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,924m3
96Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6968m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,39m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,376m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,11m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT71 cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1077100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6564100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,2592m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4309100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT54,6942m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9914100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,1302tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,9154tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3758100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,2597m3
10Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT38,0513m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,202100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,8855100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,8777m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,4433100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4296tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3899tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,132m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,3385100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7228tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,715tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT63,227m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,7554100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6,1916tấn
24Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13,1579m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,3324m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1211100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,147tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,282tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,282tấn
30Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6363tấn
31Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2362tấn
32Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT56Cái
33Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT64Cái
34Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4Cái
35Vít nởTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10Cái
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5874tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT231,3004m2
38Lợp mái tôn, loại tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn, lớp tôn dày 0.45lyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,6406100m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT27,9m2
40Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,40mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT53,12md
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,5282m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,377100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0525tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1855tấn
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40,3094m3
46Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT46,5432m3
47Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,2666m3
48Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,693m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,9063m3
50Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,7713m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT249,5375m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT700,5397m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT375,54m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT252,7m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT101,031m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT442,8742m
57Gia công lắp dựng cửa đầu hồi ( nan chớp đặt nghiêng 45 độ bằng BTCT đúc sẵn)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
58Bậc thang lên mái bằng thép không rỉ D18 (bao gồm lắp đặt vào tường)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11cái
59Cửa thông trần bằng tôn phẳng (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
60Công tác ốp gạch vào tường, Gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT54,978m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT412,715m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.161,1397m2
63Thi công lắp đặt vách ngăn compact dày 1.2cm gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,44m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT262,778m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,3434m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT52,749m2
67Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14,0304m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,9m2
69Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT317,766m2
70SXLD cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT33m2
71SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ))Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12m2
72SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7,695m2
73SXLD cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28,2m2
74SXLD cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện Kim long đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,8m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7402tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,04m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT29,04m2
78Đắp phù điêu, trang trí phía trước hoàn thiện theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
79Tấm nhựa+khung xương, trần thả 600x600Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT191,4924m2
80Thi công tấm chắn bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20,234m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20,234m2
82Chữ mạ đồng cao 12cm: UBND XÃ VĂN KHÊTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Bộ
83Chữ mạ đồng cao 18cm: NHÀ VĂN HÓA THÔN VĂN QUÁN 2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3Bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT28bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6bộ
86Lắp đặt đèn LED ốp 300x300x25wTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT13cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT20cái
91Hộp đựng aptomat 200x200x100mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3tủ
92Móc quạt trầnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
93Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
96Quạt hút gắn tường 200 công suấ 30WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
97Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 (CUXLPE/PVC)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
98Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 (CUXLPE/PVC)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT43m
99Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 (CUXLPE/PVC)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT350m
100Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 (CUXLPE/PVC)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT900m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm VT750N - VontaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1.333m
102Gia công và đóng Cọc chống sét - L63x63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cọc
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11m
104Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
105Hồ lô sứ chụp chân kim chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT75m
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT31m
108Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cọc
109Kẹp nối đất 2*(60*50*10)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
110Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT16cái
111Bình chữa cháy CO2 (3kG)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
112Bình bọt chữa cháy BC (4 kG)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
113Bảng tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
114Hộp Tủ bằng tôn đặt bình chữa cháy 600x600x180 (bao gồm công lắp đặt âm tường hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm-PN10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,149100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm -PN10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,423100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm -PN10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D40mm -PN10Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,055100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40/25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9cái
121Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
122Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
125Cút ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
126Phao điện D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
127Trõ hút D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
128Phao điện D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
129Măng sông PP-R D40Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
130Măng sông PP-R D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7cái
131Măng sông PP-R D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT18cái
132Đai neo ống D25Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
133Đai neo ống D32Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Ống uPVC C2 D110mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,152100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Ống uPVC C2 D90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,166100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Ống uPVC C2 D60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,11100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo keo Ống uPVC C1 D34mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,05100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T76/34mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút chếch 110mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3cái
144Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
145Đai neo ống D60 + VítTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,76100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT52cái
150Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12cái
151Quả cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT14cái
152Đai neo ống D90 + vítTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36cái
153Lắp đặt chậu xí bệt - Vigracera + vạn, vòi xịtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Vigracera + vạn, vòi rửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam - Vigracera + vạn xảTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2bộ
156Lắp đặt gương soi dán tườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bể
158Máy bơm và thiết bị đồng bộTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1T.bộ
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn đoàn chủ tịchTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3Chiếc
2Ghế hội trường Ghế hội trường gỗ tự nhiên - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung, đệm tựa bọc vải nỉ- hai chân trước tiện tròn.- Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11Chiếc
3Ghế gấpGhế gấp chân sơn mặt ngồi bọc daTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT60Chiếc
4Ghế gấpGhế gấp khung ống thép tròn d28,6 khung sơn toàn bộ, mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da hoặc nỉ hoaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150Chiếc
5Tượng Bác Hồ: Tượng Bác bằng thạch cao màu trắng, sơn nhũ đồngChiều cao tượng: 80cmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
6Bục tượng Bác:- cách điệu hình ngọn đuốc bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
7Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.- Phần thân dưới sơn đen. - Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
8Bàn đoàn đại biểu 06 + Bàn thư ký 01:Bàn hội trường gỗ công nghiệp sơn PU. Yếm bàn sát đất có trang trí hình quả trám. KT:1200x500x750mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT7Chiếc
9Bàn phòng quản trị thônBàn họp mặt liền hình ovan, có 2 chân chữ V. KT:1200x1000x700mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
10Tủ tài liệu Tủ tài liệu 2 khoang, 4 cánh mở sử dụng thép tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141, sơn bột tĩnh điện công nghệ Singapore.- Khoang lớn phía trên gồm 2 cánh kính trong suốt, có khóa. Cánh tủ có 1 chốt khóa trực tiếp vào ngăn đỡ cố định phía trong.- Phía trong khoang lớn gồm 2 đợt cố định chia thành 3 ngăn.- Khoang dưới cánh thép được chia đôi thành 2 ngăn có khóa và núm tay cầm riêng biệt; KT 1000x450x1830Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
11Phông hội trườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m2
12Hồng kỳTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8m2
13Sao vàng, búa liềm Kích thước: W640x760-900xH1000Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
14Biển chữ 1: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM": Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
15Biển chữ 2: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10md
16Loa - Dải tần số 40Hz-19.5kHz- Tần số đáp ứng 61Hz –16 kHz (+3 dB) - Độ nhạy 100 dB SPL- Công suất 600W/2400W- Đáp ứng tần số ở chế độ Boost: 39Hz-19.5kHzTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
17Cục đẩy 4 kênhStereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
18Bàn Mixer- Bàn Mixer chính hãng- 12 +2 kích thước khung kênh- 1 FX gửi trên mỗi kênh- XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm- RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục- 3-band EQTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
19Micro không dây- Loại: Micro không dây- Bảo hành: 12 tháng- chế độ điều chế: FM- Dải tần số: UHF600 – 900MHz- Maximun offset: ±50kHz- S/N ratio: >90dB- Dual 100 ChTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1bộ
20Micro cổ ngỗng – Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm:Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
21Tủ để thiết bị âm thanh• Tủ nhôm định hình với tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm vững chắc.• Diện tích của tủ: 80*60*83 (cm)• Tải trọng: 300kg• Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện• Quai xách hai bên.• Bánh xe kéo đẩy 4 chiều.• Khóa cửa tủ: khóa cánh bướm.• Màu sắc: đen là chủ đạo.Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự); bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).52
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng đại học.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≤ 7T Còn sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->