Gói thầu: Sửa chữa khối nhà Hội trường UBND phường Bình Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khối nhà Hội trường UBND phường Bình Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bổ sung cân đối cho UBND phường Bình Hòa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 15:52:00 đến ngày 2021-12-24 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,428,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,276,429 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm hai mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25528591E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 293.000.000 VNĐ. Tổng tất cả hợp đồng là ≥ 293.000.000 VNĐTương tự công trình: thi công sửa chữa công trình dân dụng, Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hóa đơn thanh toán.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư 1/Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 293.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dụng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Hợp đồng lao động không thời hạn và- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự bản chất gói thầu (kèm theo theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dụng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi kỹ sư xây dụng dân dụng.còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Hợp đồng lao động không thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự bản chất gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 tấn- Có kiểm định kỹ thuật của đơn vị có chức năng (còn thời gian lưu hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khối nhà Hội trường UBND phường Bình Hòa thi công xây dựng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bổ sung cân đối cho UBND phường Bình Hòa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018). - Giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. - Các nội dung kê khai trong biểu mẫu phải đính kèm bản scan gốc lên hệ thống khi tham gia dự thầu. + Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.276.429 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bình Hòa, Địa chỉ: Đường ĐT743C, Kp Bình Đức Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng tám, khu phố Chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, Bình Dương, Điện thoại: 0274.3.755.202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch; Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng tám, khu phố Chợ, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3.755.205. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,138 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m - Chiều cao chuẩn 3,66m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh sàn mái, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,39 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,39 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,39 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, Xm PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nah2 đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,664 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,545 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,165 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,282 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,165 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 222,282 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoai nhà dã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,694 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,15 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,686 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,805 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,686 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả và các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,805 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,064 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, chà nhám các lan can sắt, cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,064 | m2 |
| 22 | Thay mới bộ tay nắm khóa tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 23 | Thay mới ron kính trên cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Thay mới một số thiết bị điện bị hư hỏng: công tắc, CB, ổ, cắm, dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, HẠ NỀN SÀN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ nền sàn sân khấu hiện hữu, vận chuyển xà bần, vật tư sau khi tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vệ sinh nền sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m2 |
| 5 | Phá dở tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,929 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,899 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,487 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3 cm, vữa XM M75, PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: ỐP ĐÁ GRANIT CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch XM, gạch gồm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,458 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3 cm, vữa XM M75, PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,458 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,655 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25528591E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 293.000.000 VNĐ. Tổng tất cả hợp đồng là ≥ 293.000.000 VNĐTương tự công trình: thi công sửa chữa công trình dân dụng, Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và hóa đơn thanh toán.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư 1/Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 293.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dụng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Hợp đồng lao động không thời hạn và- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự bản chất gói thầu (kèm theo theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dụng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi kỹ sư xây dụng dân dụng.còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực sử dụng trên 06 tháng tính từ thời điểm đóng mở thầu;- Hợp đồng lao động không thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự bản chất gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 2.5 tấn- Có kiểm định kỹ thuật của đơn vị có chức năng (còn thời gian lưu hành). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | ≥ 5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn | > 23kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi