Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa nghiền liệu, trạm định lượng và lò
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa nghiền liệu, trạm định lượng và lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258097 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:23:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,128,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 323.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Mỏ cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỏ cắt hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy hàn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 50-200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa nghiền liệu, trạm định lượng và lò Cung cấp dịch vụ sửa chữa nghiền liệu, trạm định lượng và lò 17 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.240;
Fax:Fax: 02033.699.130;
Địa chỉ email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Văn Tặng, Phó Tổng Giám đốc Công ty CP xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ chủ động và bị động | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ chủ động và bị động | Tấn | 0,2 | |
| 2 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ chủ động và bị động | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ chủ động và bị động | Tấn | 0,31 | |
| 3 | Khối lượng tháo: Hàn cửa đổ đầu chủ động | Khối lượng tháo: Hàn cửa đổ đầu chủ động | Tấn | 0,3768 | |
| 4 | Khối lượng lắp: Hàn cửa đổ đầu chủ động | Khối lượng lắp: Hàn cửa đổ đầu chủ động | Tấn | 0,42 | |
| 5 | Khối lượng tháo: Hàn gân chống mài mòn máng trượt | Khối lượng tháo: Hàn gân chống mài mòn máng trượt | Tấn | 0,4 | |
| 6 | Khối lượng lắp: Hàn gân chống mài mòn máng trượt | Khối lượng lắp: Hàn gân chống mài mòn máng trượt | Tấn | 0,45 | |
| 7 | Khối lượng tháo: Thay tấm lót cánh van, thay lưỡi gạt, căn chỉnh lưỡi gạt, thay chốt treo HGT, thay trục 1 phần trục phía HGT (bao gồm khối lượng biện pháp), hàn tấm lót vỏ van quay | Khối lượng tháo: Thay tấm lót cánh van, thay lưỡi gạt, căn chỉnh lưỡi gạt, thay chốt treo HGT, thay trục 1 phần trục phía HGT (bao gồm khối lượng biện pháp), hàn tấm lót vỏ van quay | Tấn | 15,4 | |
| 8 | Khối lượng lắp: Thay tấm lót cánh van, thay lưỡi gạt, căn chỉnh lưỡi gạt, thay chốt treo HGT, thay trục 1 phần trục phía HGT (bao gồm khối lượng biện pháp), hàn tấm lót vỏ van quay | Khối lượng lắp: Thay tấm lót cánh van, thay lưỡi gạt, căn chỉnh lưỡi gạt, thay chốt treo HGT, thay trục 1 phần trục phía HGT (bao gồm khối lượng biện pháp), hàn tấm lót vỏ van quay | Tấn | 15,45 | |
| 9 | Khối lượng tháo: Hàn gân chống mòn thay ống chút dưới van quay, gia công phần vỏ ống chút | Khối lượng tháo: Hàn gân chống mòn thay ống chút dưới van quay, gia công phần vỏ ống chút | Tấn | 1,56 | |
| 10 | Khối lượng lắp: Hàn gân chống mòn thay ống chút dưới van quay, gia công phần vỏ ống chút | Khối lượng lắp: Hàn gân chống mòn thay ống chút dưới van quay, gia công phần vỏ ống chút | Tấn | 1,62 | |
| 11 | Dán gạch lót vỏ máy nghiền | Dán gạch lót vỏ máy nghiền | Tấn | 0,56 | |
| 12 | Khối lượng tháo: Thay bao che đuôi con lăn, hàn gia cố phục hồi đuôi bao con lăn | Khối lượng tháo: Thay bao che đuôi con lăn, hàn gia cố phục hồi đuôi bao con lăn | Tấn | 3,0024 | |
| 13 | Khối lượng lắp: Thay bao che đuôi con lăn, hàn gia cố phục hồi đuôi bao con lăn | Khối lượng lắp: Thay bao che đuôi con lăn, hàn gia cố phục hồi đuôi bao con lăn | Tấn | 3,128 | |
| 14 | Khối lượng tháo: Thay tấm lót làm kín đuôi con lăn, thay bulong, thay vỏ lắp tấm làm kín cửa máy nghiền, thay tấm làm kín cửa máy nghiền | Khối lượng tháo: Thay tấm lót làm kín đuôi con lăn, thay bulong, thay vỏ lắp tấm làm kín cửa máy nghiền, thay tấm làm kín cửa máy nghiền | Tấn | 0,502 | |
| 15 | Khối lượng lắp: Thay tấm lót làm kín đuôi con lăn, thay bulong, thay vỏ lắp tấm làm kín cửa máy nghiền, thay tấm làm kín cửa máy nghiền | Khối lượng lắp: Thay tấm lót làm kín đuôi con lăn, thay bulong, thay vỏ lắp tấm làm kín cửa máy nghiền, thay tấm làm kín cửa máy nghiền | Tấn | 0,595 | |
| 16 | Khối lượng tháo: Thay chân gạt liệu, tấm gạt liệu | Khối lượng tháo: Thay chân gạt liệu, tấm gạt liệu | Tấn | 0,6 | |
| 17 | Khối lượng lắp: Thay chân gạt liệu, tấm gạt liệu | Khối lượng lắp: Thay chân gạt liệu, tấm gạt liệu | Tấn | 0,64 | |
| 18 | Khối lượng tháo: Thay bạc cầu, Thay vòng cách, Thay vành chặn, Thay bạc đồng | Khối lượng tháo: Thay bạc cầu, Thay vòng cách, Thay vành chặn, Thay bạc đồng | Tấn | 4,047 | |
| 19 | Khối lượng lắp: Thay bạc cầu, Thay vòng cách, Thay vành chặn, Thay bạc đồng | Khối lượng lắp: Thay bạc cầu, Thay vòng cách, Thay vành chặn, Thay bạc đồng | Tấn | 4,047 | |
| 20 | Khối lượng tháo: Thay gioăng phớt con lăn số 3 rò dầu (bao gồm cả khối lượng biện pháp tháo lắp) | Khối lượng tháo: Thay gioăng phớt con lăn số 3 rò dầu (bao gồm cả khối lượng biện pháp tháo lắp) | Tấn | 8,225 | |
| 21 | Khối lượng lắp: Thay gioăng phớt con lăn số 3 rò dầu (bao gồm cả khối lượng biện pháp tháo lắp) | Khối lượng lắp: Thay gioăng phớt con lăn số 3 rò dầu (bao gồm cả khối lượng biện pháp tháo lắp) | Tấn | 8,225 | |
| 22 | Thay ống phun nước bàn nghiền, gia công théo tấm, hàn bảo vệ ống phun nước | Thay ống phun nước bàn nghiền, gia công théo tấm, hàn bảo vệ ống phun nước | Công | 15 | |
| 23 | Khối lượng tháo: Nhể và thay bulong vai con lăn, kiểm tra vòng bi vai con lăn | Khối lượng tháo: Nhể và thay bulong vai con lăn, kiểm tra vòng bi vai con lăn | Tấn | 0,6 | |
| 24 | Khối lượng lắp: Nhể và thay bulong vai con lăn, kiểm tra vòng bi vai con lăn | Khối lượng lắp: Nhể và thay bulong vai con lăn, kiểm tra vòng bi vai con lăn | Tấn | 0,6 | |
| 25 | Nhân công thực hiện Nhể và thay bulong vai con lăn, kiểm tra vòng bi vai con lăn | Nhân công thực hiện Nhể và thay bulong vai con lăn, kiểm tra vòng bi vai con lăn | Công | 4 | |
| 26 | Khối lượng tháo: Hàn gia cố các tấm làm kín đuôi con lăn, thay các tấm lót vách trượt hai bên cửa con lăn | Khối lượng tháo: Hàn gia cố các tấm làm kín đuôi con lăn, thay các tấm lót vách trượt hai bên cửa con lăn | Tấn | 1,3768 | |
| 27 | Khối lượng lắp: Hàn gia cố các tấm làm kín đuôi con lăn, thay các tấm lót vách trượt hai bên cửa con lăn | Khối lượng lắp: Hàn gia cố các tấm làm kín đuôi con lăn, thay các tấm lót vách trượt hai bên cửa con lăn | Tấn | 1,5768 | |
| 28 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ, thay tấm lót đáy sàng rung, thay phần tôn nền đáy sàng rung | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ, thay tấm lót đáy sàng rung, thay phần tôn nền đáy sàng rung | Tấn | 1,2 | |
| 29 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ, thay tấm lót đáy sàng rung, thay phần tôn nền đáy sàng rung | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ, thay tấm lót đáy sàng rung, thay phần tôn nền đáy sàng rung | Tấn | 1,2 | |
| 30 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0,52 | |
| 31 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0,52 | |
| 32 | Khối lượng tháo: Thay các cánh tĩnh bị mòn | Khối lượng tháo: Thay các cánh tĩnh bị mòn | Tấn | 2,1 | |
| 33 | Khối lượng lắp: Thay các cánh tĩnh bị mòn | Khối lượng lắp: Thay các cánh tĩnh bị mòn | Tấn | 2,3 | |
| 34 | Khối lượng tháo: Thay tấm lót bên trong ống chút liệu (tấm lót 2 thành phần) | Khối lượng tháo: Thay tấm lót bên trong ống chút liệu (tấm lót 2 thành phần) | Tấn | 0,65 | |
| 35 | Khối lượng lắp: Thay tấm lót bên trong ống chút liệu (tấm lót 2 thành phần) | Khối lượng lắp: Thay tấm lót bên trong ống chút liệu (tấm lót 2 thành phần) | Tấn | 0,65 | |
| 36 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ, gia công thép tấm, hàn gia cố đường ống hút liệu sau phân ly, dán gạch | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ, gia công thép tấm, hàn gia cố đường ống hút liệu sau phân ly, dán gạch | Tấn | 2,628 | |
| 37 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ, gia công thép tấm, hàn gia cố đường ống hút liệu sau phân ly, dán gạch | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ, gia công thép tấm, hàn gia cố đường ống hút liệu sau phân ly, dán gạch | Tấn | 2,628 | |
| 38 | Thay phớt làm kín ổ đỡ trục phân ly | Thay phớt làm kín ổ đỡ trục phân ly | Công | 6 | |
| 39 | Khối lượng tháo: Thay phớt chắn dầu gối đỡ phân ly | Khối lượng tháo: Thay phớt chắn dầu gối đỡ phân ly | Tấn | 3,3 | |
| 40 | Khối lượng lắp: Thay phớt chắn dầu gối đỡ phân ly | Khối lượng lắp: Thay phớt chắn dầu gối đỡ phân ly | Tấn | 3,3 | |
| 41 | Khối lượng tháo: Thay tấm lót và hàn gia cố côn chút trong máy nghiền. | Khối lượng tháo: Thay tấm lót và hàn gia cố côn chút trong máy nghiền. | Tấn | 1,442 | |
| 42 | Khối lượng lắp: Thay tấm lót và hàn gia cố côn chút trong máy nghiền. | Khối lượng lắp: Thay tấm lót và hàn gia cố côn chút trong máy nghiền. | Tấn | 1,64 | |
| 43 | Thay bu lông lắp cánh quạt | Thay bu lông lắp cánh quạt | Công | 2 | |
| 44 | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Tấn | 0,4 | |
| 45 | Khối lượng lắp: Thay vải máng khí động | Khối lượng lắp: Thay vải máng khí động | Tấn | 0,4 | |
| 46 | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Tấn | 0,3649 | |
| 47 | Khối lượng lắp: Thay vải máng khí động | Khối lượng lắp: Thay vải máng khí động | Tấn | 0,3649 | |
| 48 | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Tấn | 0,55 | |
| 49 | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Khối lượng tháo: Thay vải máng khí động | Tấn | 0,55 | |
| 50 | Khối lượng tháo: Kiểm tra bảo dưỡng máng khí động | Khối lượng tháo: Kiểm tra bảo dưỡng máng khí động | Tấn | 0,85 | |
| 51 | Khối lượng lắp: Kiểm tra bảo dưỡng máng khí động | Khối lượng lắp: Kiểm tra bảo dưỡng máng khí động | Tấn | 0,85 | |
| 52 | Thay vải lọc bụi cho quạt | Thay vải lọc bụi cho quạt | Công | 2 | |
| 53 | Bắc giáo phục vụ sửa chữa chung | Bắc giáo phục vụ sửa chữa chung | m2 | 100 | |
| 54 | Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) | Chuyến xe vận chuyện vật tư ra các vị trí để sửa chữa, và chở vật tư cữ ở các vị trí cũ quay lại trả kho công ty ( xe tải 1,2 tấn, tính theo chuyến) | Chuyến | 10 | |
| 55 | Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) | Xe nâng 5 tấn vân chuyển vật tư (tính theo ca) | Chuyến | 5 | |
| 56 | Ca cẩu tự hành 30 tấn phục vụ chuyển tra vật tư | Ca cẩu tự hành 30 tấn phục vụ chuyển tra vật tư | Ca | 3 | |
| 57 | Hàn gia cố, thay giằng chống bên trong máy nghiền | Hàn gia cố, thay giằng chống bên trong máy nghiền | Tấn | 3,5 | |
| 58 | Hàn gia cố tấm lót khoang dưới máy nghiền | Hàn gia cố tấm lót khoang dưới máy nghiền | Công | 6 | |
| 59 | Khối lượng tháo: Thay tấm lót bên trên cánh hướng gió mòn | Khối lượng tháo: Thay tấm lót bên trên cánh hướng gió mòn | Tấn | 1,271 | |
| 60 | Khối lượng lắp: Thay tấm lót bên trên cánh hướng gió mòn | Khối lượng lắp: Thay tấm lót bên trên cánh hướng gió mòn | Tấn | 1,955 | |
| 61 | Khối lượng tháo: Thay thùng gầu méo | Khối lượng tháo: Thay thùng gầu méo | Tấn | 1,3 | |
| 62 | Khối lượng lắp: Thay thùng gầu méo | Khối lượng lắp: Thay thùng gầu méo | Tấn | 1,3 | |
| 63 | Khối lượng tháo: Thay tấm lót vỏ quạt | Khối lượng tháo: Thay tấm lót vỏ quạt | Tấn | 2,08 | |
| 64 | Khối lượng lắp: Thay tấm lót vỏ quạt | Khối lượng lắp: Thay tấm lót vỏ quạt | Tấn | 2,08 | |
| 65 | Khối lượng tháo: Hàn vá ống chút xuống két đá vôi, hàn gân chống mòn trục cánh van, hàn gia cố cửa đổ xuống băng 510 | Khối lượng tháo: Hàn vá ống chút xuống két đá vôi, hàn gân chống mòn trục cánh van, hàn gia cố cửa đổ xuống băng 510 | Tấn | 0,62 | |
| 66 | Khối lượng tháo: Hàn vá ống chút xuống két đá vôi, hàn gân chống mòn trục cánh van, hàn gia cố cửa đổ xuống băng 510 | Khối lượng tháo: Hàn vá ống chút xuống két đá vôi, hàn gân chống mòn trục cánh van, hàn gia cố cửa đổ xuống băng 510 | Tấn | 0,67 | |
| 67 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0,22 | |
| 68 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0,2177 | |
| 69 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu | Tấn | 0,22 | |
| 70 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ, thay tấm hướng liệu | Tấn | 0,22 | |
| 71 | Khối lượng tháo: Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải | Khối lượng tháo: Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải | Tấn | 0,32 | |
| 72 | Khối lượng lắp: Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải | Khối lượng lắp: Tháo lắp phục vụ bọc pulley băng tải | Tấn | 0,32 | |
| 73 | Khối lượng tháo: Hàn vá các điểm mòn thủng, hàn cửa đổ xuống băng 590 | Khối lượng tháo: Hàn vá các điểm mòn thủng, hàn cửa đổ xuống băng 590 | Tấn | 0,5 | |
| 74 | Khối lượng lắp: Hàn vá các điểm mòn thủng, hàn cửa đổ xuống băng 590 | Khối lượng lắp: Hàn vá các điểm mòn thủng, hàn cửa đổ xuống băng 590 | Tấn | 0,5 | |
| 75 | Khối lượng tháo: Thay một phần vỏ két mòn thủng | Khối lượng tháo: Thay một phần vỏ két mòn thủng | Tấn | 0,6 | |
| 76 | Khối lượng lắp: Thay một phần vỏ két mòn thủng | Khối lượng lắp: Thay một phần vỏ két mòn thủng | Tấn | 0,6 | |
| 77 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa các cửa đổ từ két xuống cân (rèm) | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa các cửa đổ từ két xuống cân (rèm) | Tấn | 0,9 | |
| 78 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa các cửa đổ từ két xuống cân (rèm) | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa các cửa đổ từ két xuống cân (rèm) | Tấn | 0,9 | |
| 79 | Khối lượng tháo: Thay mắt xích và chốt xích mòn, gia công thay thế các thanh gạt làm sạch | Khối lượng tháo: Thay mắt xích và chốt xích mòn, gia công thay thế các thanh gạt làm sạch | Tấn | 1,25 | |
| 80 | Khối lượng lắp: Thay mắt xích và chốt xích mòn, gia công thay thế các thanh gạt làm sạch | Khối lượng lắp: Thay mắt xích và chốt xích mòn, gia công thay thế các thanh gạt làm sạch | Tấn | 1,25 | |
| 81 | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ | Khối lượng tháo: Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0,4 | |
| 82 | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ | Khối lượng lắp: Hàn vá cửa đổ | Tấn | 0,4 | |
| 83 | Khối lượng tháo: Hàn vá vỏ két mòn thủng | Khối lượng tháo: Hàn vá vỏ két mòn thủng | Tấn | 0,468 | |
| 84 | Khối lượng lắp: Hàn vá vỏ két mòn thủng | Khối lượng lắp: Hàn vá vỏ két mòn thủng | Tấn | 0,468 | |
| 85 | Khối lượng tháo: Thay thế guốc đầu vào lò | Khối lượng tháo: Thay thế guốc đầu vào lò | Tấn | 14 | |
| 86 | Khối lượng lắp: Thay thế guốc đầu vào lò | Khối lượng lắp: Thay thế guốc đầu vào lò | Tấn | 16 | |
| 87 | Khối lượng tháo: Thay thế guốc đầu ra lò, hệ thống làm kín graphite, bích làm kín đầu lò | Khối lượng tháo: Thay thế guốc đầu ra lò, hệ thống làm kín graphite, bích làm kín đầu lò | Tấn | 4 | |
| 88 | Khối lượng lắp: Thay thế guốc đầu ra lò, hệ thống làm kín graphite, bích làm kín đầu lò | Khối lượng lắp: Thay thế guốc đầu ra lò, hệ thống làm kín graphite, bích làm kín đầu lò | Tấn | 4 | |
| 89 | Khối lượng tháo: Thay thế guốc đầu vào, hệ thống làm kín graphite, siết bulong giũ gầu vớt liệu, vành làm kín lò | Khối lượng tháo: Thay thế guốc đầu vào, hệ thống làm kín graphite, siết bulong giũ gầu vớt liệu, vành làm kín lò | Tấn | 16 | |
| 90 | Khối lượng lắp: Thay thế guốc đầu vào, hệ thống làm kín graphite, siết bulong giũ gầu vớt liệu, vành làm kín lò | Khối lượng lắp: Thay thế guốc đầu vào, hệ thống làm kín graphite, siết bulong giũ gầu vớt liệu, vành làm kín lò | Tấn | 16 | |
| 91 | Khối lượng tháo: Thay thế tấm mặt bích làm kín đầu ra lò, hàn gia cố chốt thanh giằng dẫn hướng, thay thế cáp giữ graphite đầu vào, đầu ra lò | Khối lượng tháo: Thay thế tấm mặt bích làm kín đầu ra lò, hàn gia cố chốt thanh giằng dẫn hướng, thay thế cáp giữ graphite đầu vào, đầu ra lò | Tấn | 1,8 | |
| 92 | Khối lượng lắp: Thay thế tấm mặt bích làm kín đầu ra lò, hàn gia cố chốt thanh giằng dẫn hướng, thay thế cáp giữ graphite đầu vào, đầu ra lò | Khối lượng lắp: Thay thế tấm mặt bích làm kín đầu ra lò, hàn gia cố chốt thanh giằng dẫn hướng, thay thế cáp giữ graphite đầu vào, đầu ra lò | Tấn | 1,8 | |
| 93 | Khối lượng tháo: Thay thế bạc gối đỡ 03 lò | Khối lượng tháo: Thay thế bạc gối đỡ 03 lò | Tấn | 20 | |
| 94 | Khối lượng lắp: Thay thế bạc gối đỡ 03 lò | Khối lượng lắp: Thay thế bạc gối đỡ 03 lò | Tấn | 20 | |
| 95 | Khối lượng tháo: Thay thế gioăng chắn bụi, gioăng chắn dầu, gioăng làm kín mặt bích gối đỡ, kiểm tra siết lại gáo múc dầu, căn chỉnh máng đổ dầu gối đỡ | Khối lượng tháo: Thay thế gioăng chắn bụi, gioăng chắn dầu, gioăng làm kín mặt bích gối đỡ, kiểm tra siết lại gáo múc dầu, căn chỉnh máng đổ dầu gối đỡ | Tấn | 3 | |
| 96 | Khối lượng lắp: Thay thế gioăng chắn bụi, gioăng chắn dầu, gioăng làm kín mặt bích gối đỡ, kiểm tra siết lại gáo múc dầu, căn chỉnh máng đổ dầu gối đỡ | Khối lượng lắp: Thay thế gioăng chắn bụi, gioăng chắn dầu, gioăng làm kín mặt bích gối đỡ, kiểm tra siết lại gáo múc dầu, căn chỉnh máng đổ dầu gối đỡ | Tấn | 3 | |
| 97 | Vệ sinh liệu mặt sàn mái tôn, gia công bắn lại tôn bảo ôn chống nóng các trụ lò | Vệ sinh liệu mặt sàn mái tôn, gia công bắn lại tôn bảo ôn chống nóng các trụ lò | Tấn | 3 | |
| 98 | Khối lượng tháo: Gia công các tấm chắn mưa đổ vào con lăn và VBĐ, bắn lại tôn bị bung 03 trụ lò | Khối lượng tháo: Gia công các tấm chắn mưa đổ vào con lăn và VBĐ, bắn lại tôn bị bung 03 trụ lò | Tấn | 1 | |
| 99 | Khối lượng lắp: Gia công các tấm chắn mưa đổ vào con lăn và VBĐ, bắn lại tôn bị bung 03 trụ lò | Khối lượng lắp: Gia công các tấm chắn mưa đổ vào con lăn và VBĐ, bắn lại tôn bị bung 03 trụ lò | Tấn | 1 | |
| 100 | Khối lượng tháo: Bảo dưỡng hệ thống thủy lực, trục nấm con lăn đẩy lò, thay thế bạc dẫn hướng hệ thống đẩy lò | Khối lượng tháo: Bảo dưỡng hệ thống thủy lực, trục nấm con lăn đẩy lò, thay thế bạc dẫn hướng hệ thống đẩy lò | Tấn | 14 | |
| 101 | Khối lượng lắp: Bảo dưỡng hệ thống thủy lực, trục nấm con lăn đẩy lò, thay thế bạc dẫn hướng hệ thống đẩy lò | Khối lượng lắp: Bảo dưỡng hệ thống thủy lực, trục nấm con lăn đẩy lò, thay thế bạc dẫn hướng hệ thống đẩy lò | Tấn | 14 | |
| 102 | Khối lượng tháo: Kiểm tra, bảo dưỡng gối đỡ, thay thế đệm mềm giảm chấn khớp nối, thay thế phớt làm kín, bộ chống quay ngược | Khối lượng tháo: Kiểm tra, bảo dưỡng gối đỡ, thay thế đệm mềm giảm chấn khớp nối, thay thế phớt làm kín, bộ chống quay ngược | Tấn | 2 | |
| 103 | Khối lượng lắp: Kiểm tra, bảo dưỡng gối đỡ, thay thế đệm mềm giảm chấn khớp nối, thay thế phớt làm kín, bộ chống quay ngược | Khối lượng lắp: Kiểm tra, bảo dưỡng gối đỡ, thay thế đệm mềm giảm chấn khớp nối, thay thế phớt làm kín, bộ chống quay ngược | Tấn | 2 | |
| 104 | Vệ sinh, bảo dưỡng bơm dầu, thay thế lọc dầu | Vệ sinh, bảo dưỡng bơm dầu, thay thế lọc dầu | Công | 5 | |
| 105 | Khối lượng tháo: Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế ống dẫn than | Khối lượng tháo: Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế ống dẫn than | Tấn | 0,6 | |
| 106 | Khối lượng lắp: Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế ống dẫn than | Khối lượng lắp: Kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế ống dẫn than | Tấn | 0,6 | |
| 107 | Khối lượng tháo: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Khối lượng tháo: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Tấn | 2 | |
| 108 | Khối lượng lắp: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Khối lượng lắp: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Tấn | 2 | |
| 109 | Khối lượng tháo: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Khối lượng tháo: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Tấn | 2 | |
| 110 | Khối lượng lắp: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Khối lượng lắp: Thay thế kính cửa thăm, hàn vá thép bị cháy mòn, hàn vá vết bục trần kihood | Tấn | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 323.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 323.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 2 | Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn công trình sửa chữa máy móc thiết bị cho các nhà máy xi măng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Tải trọng nâng 50 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng 10 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 6 |
| 5 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 3-5 tấn | 6 |
| 6 | Pa lăng xích | Tải trọng nâng 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 8 |
| 8 | Mỏ cắt hơi | Mỏ cắt hơi | 6 |
| 9 | Máy hàn tự động | Máy hàn tự động | 2 |
| 10 | Kích thủy lực | Tải trọng nâng 50-200 tấn | 4 |
| 11 | Các dụng cụ phục vụ thi công khác, như: búa tay, ma ní, dây hàn điện, dây oxy-gas, dây an toàn, dây thừng, cáp vải, ống giáo, khóa giáo, bóng đèn... | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi