Gói thầu: Dịch vụ di chuyển hệ thống công nghệ thông tin và thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cho Trung tâm dự phòng thảm họa ngành Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| Tên gói thầu | Dịch vụ di chuyển hệ thống công nghệ thông tin và thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cho Trung tâm dự phòng thảm họa ngành Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172695 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1855 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:21:00 đến ngày 2021-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,500,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ/01 năm, trong đó có 01 trong các yêu cầu sau: (1) Nội dung cho thuê hạ tầng kỹ thuật trung tâm dữ liệu; hoặc (2) Nội dung cho thuê chỗ đặt tủ rack. Các tài liệu dưới đây không bắt buộc nhà thầu phải kèm theo E-HSDT (Cung cấp bản gốc nếu được mờithương thảo), tuy nhiên phải kê khai đầy đủ các thông tin trong E-HSDT để làm căn cứ đánh giá E-HSDT. - Đối vớicác hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…). - Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong E-HSDT).+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01,trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong EHSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01,trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong EHSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01,trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong EHSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tin học và Thống kê tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ di chuyển hệ thống công nghệ thông tin và thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cho Trung tâm dự phòng thảm họa ngành Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh Dịch vụ di chuyển hệ thống công nghệ thông tin và thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cho Trung tâm dự phòng thảm họa ngành Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh 1855 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tin học và Thống kê tài chính - 28 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Điện thoại: 024 2220 2828
Fax: 024 2220 8091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Tài chính, số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.2220.2828 Fax: 024.2220.8091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ tài chính, 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ cho thuê chỗ đặt tủ rack | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT này | Tủ Rack | 4 | |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ vận hành phần cứng | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT này | Gói dịch vụ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ/01 năm, trong đó có 01 trong các yêu cầu sau: (1) Nội dung cho thuê hạ tầng kỹ thuật trung tâm dữ liệu; hoặc (2) Nội dung cho thuê chỗ đặt tủ rack. Các tài liệu dưới đây không bắt buộc nhà thầu phải kèm theo E-HSDT (Cung cấp bản gốc nếu được mờithương thảo), tuy nhiên phải kê khai đầy đủ các thông tin trong E-HSDT để làm căn cứ đánh giá E-HSDT. - Đối vớicác hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…). - Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh việc hoàn thành hợp đồng. Phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong E-HSDT).+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01,trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong EHSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp | 5 | 1 |
| 2 | Vận hành hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01,trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong EHSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp | 5 | 1 |
| 3 | Vận hành hệ thống điều hòa | 1 | Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành theo yêu cầu tại Phụ lục 01,trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo bản chụp bằng tốt nghiệp của nhân sự, thì trong EHSDT nhà thầu phải kê khai thông tin ngày, tháng, năm tốt nghiệp | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi