Gói thầu: Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho 229 công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho 229 công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243444 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 được BHXH Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:16:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ thạc sỹ, hoặc chuyên khoa cấp I hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học hoặc tương đương trở lên có chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp II hoặc Tiến sỹ y khoa trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy chạy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tự động Accelerator A3600 và Cobas 8000 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo có hệ thống chạy phân tích huyết học tự động 32 chỉ số.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch kết nối Cobas 8000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch kết nối Cobas 8000 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phân tích huyết học tự động XN-1000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích huyết học tự động XN-1000 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho 229 công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho 229 công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 được BHXH Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh 2. Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn;
+ Địa chỉ: Số 621, Đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Số điện thoại: 0205.3873335. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 621, Đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Số điện thoại: 0205.3873335. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 621, Đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Số điện thoại: 0205.3873335. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 621, Đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Số điện thoại: 0205.3873335. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích máu Lares chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, công thức bạch cầu…) | Tổng phân tích máu Lares chỉ số (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, công thức bạch cầu…) | Lần | 229 | Danh mục xét nghiệm: |
| 2 | Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số) | Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số) | Lần | 229 | Danh mục xét nghiệm: |
| 3 | Ure | Ure | Lần | 229 | Chức năng thận: |
| 4 | Creatinin | Creatinin | Lần | 229 | Chức năng thận: |
| 5 | Đường máu (Glucose) | Đường máu (Glucose) | Lần | 229 | Chức năng thận: |
| 6 | HbA1c ( đường trung bình 3 tháng trong hồng cầu ) | HbA1c ( đường trung bình 3 tháng trong hồng cầu ) | Lần | 229 | Chức năng thận: |
| 7 | Triglycerid | Triglycerid | Lần | 229 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid |
| 8 | Cholesterol | Cholesterol | Lần | 229 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid |
| 9 | HDL - Cholesterol | HDL - Cholesterol | Lần | 229 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid |
| 10 | LDL -Cholesterol | LDL -Cholesterol | Lần | 229 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid |
| 11 | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Lần | 112 | Nhóm mỡ máu/Blood lipid |
| 12 | SGOT | SGOT | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 13 | SGPT | SGPT | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 14 | GGT ( Độc tố gan ) | GGT ( Độc tố gan ) | Lần | 112 | Chức năng gan |
| 15 | Calci ion | Calci ion | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 16 | Calcimáu | Calcimáu | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 17 | HBsAg Cobas ( Viêm gan B) | HBsAg Cobas ( Viêm gan B) | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 18 | Hbsab ( Kháng thể viêm gan B ) | Hbsab ( Kháng thể viêm gan B ) | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 19 | Chức năng tuyến giáp: TSH | Chức năng tuyến giáp: TSH | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 20 | Chức năng tuyến giáp: FT4 | Chức năng tuyến giáp: FT4 | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 21 | Chức năng tuyến giáp: T3 | Chức năng tuyến giáp: T3 | Lần | 229 | Chức năng gan |
| 22 | Sắt huyết thanh | Sắt huyết thanh | Lần | 112 | Chức năng gan |
| 23 | Tầm soát ung thư Gan (AFP) | Tầm soát ung thư Gan (AFP) | Lần | 229 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 24 | Tầm soát ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Tầm soát ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Lần | 112 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 25 | Tầm soát ung thư vòm họng SCC | Tầm soát ung thư vòm họng SCC | Lần | 229 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 26 | Tầm soát ung thư Đại tràng (CEA) | Tầm soát ung thư Đại tràng (CEA) | Lần | 229 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 27 | Tầm soát ung thư dạ dày CA-724 | Tầm soát ung thư dạ dày CA-724 | Lần | 229 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 28 | Tầm soát ung thư tuyến giáp TG | Tầm soát ung thư tuyến giáp TG | Lần | 229 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 29 | Tầm soát ung thư Tế bào lớn ở Phổi (Cyfra 21-1) | Tầm soát ung thư Tế bào lớn ở Phổi (Cyfra 21-1) | Lần | 229 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 30 | Tầm soát ung thư Tuyến vú (CA 15-3) | Tầm soát ung thư Tuyến vú (CA 15-3) | Lần | 117 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 31 | Tầm soát ung thư Tuyến buồng trứng (CA 125) | Tầm soát ung thư Tuyến buồng trứng (CA 125) | Lần | 117 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
| 32 | Tầm soát ung thư tụy CA 19-9 | Tầm soát ung thư tụy CA 19-9 | Lần | 229 | Các xét nghiệm MARKER tầm soát sớm ung thư: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý: | 2 | - Từ Phó giáo sư trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ) | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: | 2 | - Trình độ thạc sỹ, hoặc chuyên khoa cấp I hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: | 5 | - Trình độ từ Đại học hoặc tương đương trở lên có chuyên ngành xét nghiệm, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề). | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: | 2 | - Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp II hoặc Tiến sỹ y khoa trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy chạy xét nghiệm | Hệ thống tự động Accelerator A3600 và Cobas 8000 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảo có hệ thống chạy phân tích huyết học tự động 32 chỉ số.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Tự động hoàn toàn Labumat hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. | 1 |
| 4 | Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch kết nối Cobas 8000 | Hệ thống máy phân tích sinh hóa miễn dịch kết nối Cobas 8000 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. | 1 |
| 5 | Máy phân tích huyết học tự động XN-1000 | Máy phân tích huyết học tự động XN-1000 hoặc tương đươngNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu gồm:- Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy), CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan;Hoặc là thiết bị đi thuê thì phải cung cấp đầy đủ Hợp đồng thuê máy và Bản sao hợp đồng (mua máy, đặt máy) của bên cho thuê máy và CO, CQ chứng minh xuất xứ, chất lượng và các giấy tờ khác có liên quan. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi