Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao chi sự nghiệp đô thị, thị chính năm 2022 được UBND huyện giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:15:00 đến ngày 2021-12-31 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,733,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.339.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện kỹ thuật, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì hệ thống điện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc cắt tỉa hoa viên. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì cây xanh ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề về lĩnh vực điện. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe, lái máy |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Có kinh nghiệm làm công nhân lái xe ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2022 Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Tam Dương năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao chi sự nghiệp đô thị, thị chính năm 2022 được UBND huyện giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp theo ISO 45001:2018 hoặc OHSAS 18001:2007. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai (nếu có), tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo thông tin mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 20.788,956 | |
| 2 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước tưới thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m3 | 103,945 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 2.078,896 | |
| 4 | Xén lề cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m/lần | 1.127,032 | |
| 5 | Làm cỏ tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 2.078,896 | |
| 6 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2/lần | 346,483 | |
| 7 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 9,329 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 173,241 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 15.853,44 | |
| 10 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m3 | 79,267 | |
| 11 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 cây/lần | 1.453,2 | |
| 12 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước tưới cây ra hoa, tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m3 | 7,266 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/năm | 91,94 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/năm | 40,172 | |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2trồngdặm/lần | 120,038 | |
| 16 | Cây đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 120,038 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 cây/năm | 12,11 | |
| 18 | Châu hoa trang trí trên cột sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Chậu | 420 | |
| 19 | Cây lát xoan ĐK 8-10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cây | 1.093 | |
| 20 | Cây Giáng Hương ĐK 8-10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Cây | 690 | |
| 21 | Trồng hoa thời vụ trồng trong khuôn viên trường Chính trị, UBND huyện, và trước UBND huyện (Hoa xác pháo, ngọc thảo, phong nữ,….) – Đã bao gồm công trồng + vật tư khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bầu | 17.194,8 | |
| 22 | Hoa đặt trong chậu xi măng (Hoa Ngọc thảo, cúc vạn thọ,…) 35 bầu/m2 – Đã bao gồm công trồng + vật tư khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bầu | 10.360 | |
| 23 | Nhân công tưới hoa thời vụ 60 lần/ đợt (Mỗi đợt 30 ngày, mỗi ngày tưới 2 lần; thủ công; Nhân công tưới 1 công/lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Công | 480 | |
| 24 | Ca cẩu vận chuyển chậu hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Ca | 8 | |
| 25 | Sơn lại chậu xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 26 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 bộ | 464 | |
| 27 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1,5-3,0km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1.830 | |
| 28 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm >3km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1.098 | |
| 29 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 1,0-1,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 2.928 | |
| 30 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm 0,5-1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1.647 | |
| 31 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1.464 | |
| 32 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | nút/ngày | 1.464 | |
| 33 | Điện năng tiêu thụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.746E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.339.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện kỹ thuật, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách duy trì điện chiếu sáng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì hệ thống điện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách duy trì cây xanh | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc cắt tỉa hoa viên. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì cây xanh ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân duy trì điện chiếu sáng | 18 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề về lĩnh vực điện. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân duy trì cây xanh | 28 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 7 | Lái xe, lái máy | 9 | Có bằng lái xe hạng C trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Có kinh nghiệm làm công nhân lái xe ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 7 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi