Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256920-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nha Trang
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211256806
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:09:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,348,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.600.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp 3Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC – ATLĐ.- Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)- Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước + 01 Kỹ sự tốt nghiệp Đại học hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình
Sửa nền sân, lắp ống thoát nước thải KTX K5 và thoát nước thải hố ga nhà ăn, căn tin sau trụ ATM; Sửa chữa, cải tạo các phòng thí nghiệm bộ môn công nghệ thực phẩm tầng 1 nhà B3; Sửa chữa, cải tạo bể nước sinh hoạt trên đường xuống nhà B3; gia cố kè đá sau nhà A2; Cải tạo phòng thí nghiệm đông trùng hạ thảo; Sửa chữa phòng thí nghiệm sản xuất thử pilot; Đường ống thoát khí nhà A2; Lát đan bê tông, trồng cỏ lạc sân khu thí nghiệm gần hội trường 1; Xây hố thu, lắp ống thoát nước KTX K8; Thay ống cấp nước nhà thi đấu đa năng; Sửa chữa tầng 2 nhà cơ khí; Chống thấm sàn mái, thay tôn lấy sáng, lắp dựng lam, hoa gió cửa thăm mái trung tâm huấn luyện thuyền viên; Chống thấm mái giảng đường G3 và các công việc khác – Trường Đại học Nha Trang
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tiến Huy + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Quốc Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc Trung Tấn + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trường Đại học Nha Trang


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang , địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397


E-CDNT 10.7
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 15.2
Theo các yêu cầu đã nêu trong hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phục vụ trường học Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phục vụ trường học Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HM: SỬA NỀN SÂN, LẮP ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI KTX K5 VÀ THOÁT NƯỚC THẢI HỐ GA NHÀ ĂN, CĂN TIN SAU TRỤ ATM Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
2 1.Phá dỡ đan cũ do gãy vỡ, lát mới tấm đan bê tông nền sân Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
3 Phá dỡ tấm đan bê tông do gãy vỡ bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,886
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,886
5 Chèn sỏi lên bề mặt tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 85
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,391
7 Đắp cát tạo mặt bằng để lát đan nền sân Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,25
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 340
9 2.Bậc cấp, hố ga, đường thoát nước thải sân sau KTX K5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
10 a.     Làm mới hố ga sân sau KTX K5 (hố ga 1,2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
11 a1. Phá dỡ hố ga cũ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
12 Phá dỡ tấm đan bê tông hố ga bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,145
13 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,305
14 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72
15 Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221
16 a2. Xây mới hố ga sân sau KTX K5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,893
18 Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,867
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,481
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nền đáy hố ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,26
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,993
22 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,062
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,208
26 Trát tường thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hồ dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,62
27 Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,62
28 Láng nền hố ga có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,61
29 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,844
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,363
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,02
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,054
33 Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,096
34 Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 12
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 6
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,83
37 b.     Bậc cấp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
38 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,136
39 Xây bậc cấp, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,089
41 c.      Nâng và láng nền sân trên sau K5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
42 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221
43 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,924
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,252
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,017
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,039
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 9
49 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,123
50 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,215
51 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,15
52 d.     Đường ống thoát nước thải nối hố ga 1 với hố ga 2: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
53 Tháo dỡ tấm đan 500x500 (vận dụng đơn giá lắp đặt, ĐG*0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 17
54 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,975
55 Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,439
56 ống nhựa PVC D220 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 9
57 Đắp cát nền dày 5cm tạo mặt bằng lát đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,213
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 17
59 Xúc đất thừa tập kết vị trí trong cầu thang đi đổ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,648
60 Vận chuyển đất thừa bằng xe rùa, 10m khởi điểm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,906
61 Vận chuyển đất, xà bần các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo ra bãi tập kết Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,953
62 Vận chuyển đất thừa bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 3
63 3. Sửa chữa hầm chứa, hố ga, đường ống thoát nước D220 sân trước K5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
64 a.     Đường ống thoát phân, nước thải D220 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
65 a1. Lắp ống nhựa PVC, phụ kiện D220 và D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
66 ống nhựa PVC D220 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 77,3
67 ống nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,062
68 ống nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,155
69 Lơi nhựa PVC D220 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 7
70 Nối giảm nhựa PVC D220x168 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
71 Nối giảm nhựa PVC D168x114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
72 Tê nhựa PVC D220x114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
73 Tê nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
74 Tê nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
75 Cút nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
76 Cút nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
77 Đục lỗ thông tường xây gạch, móng đá chẻ chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ 10
78 a2. Đào đất đặt ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
79 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,08
80 Phá dỡ lớp lót đá 4x6 nền K5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,808
81 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24
82 Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,063
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104
84 Vận chuyển đất thừa bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
85 b.     Hố ga xây mới Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,576
87 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,322
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98
89 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,034
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,146
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64
93 Trát tường thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hố dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78
94 Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78
95 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,88
96 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,658
97 Vận chuyển đất thừa bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,228
99 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,013
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,056
101 Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,072
102 Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 8
103 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
104 c.      Hầm vệ sinh (hầm nước thải cũ- cây phượng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
105 Tháo dỡ tấm đan hầm vệ sinh trọng lượng cấu kiện ≤250kg (vận dụng đơn giá lắp đan, TL Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 64
106 Nhân công dọn dẹp lưới, vệ sinh hầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 9
107 Vận chuyển lưới, chất thải còn sót đi bằng xe 3m3 đi đổ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
108 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ 6
109 ống nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 3,6
110 Tê nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 6
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,667
112 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ 6
113 Trát tường vách ngăn hầm vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hồ dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,57
114 Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,57
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 64
116 Cung cấp và dán tấm đá granite 150x150 khắc chữa hầm chứa, lắng, lọc, rút vào nắp đan hầm vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
117 d.     Tầng hầm phòng đặt máy giặt KTX K5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
118 d1. Tháo dỡ và xây mới phòng vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
119 Tháo dỡ phòng vệ sinh cũ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
120 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 4,25
121 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,963
122 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,596
123 Phá dỡ nền lót đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,484
124 Xây mới phòng vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
125 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,264
126 Lót móng, nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,348
127 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,176
128 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,094
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,88
131 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,85
132 Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng khung cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 4,7
133 Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng cánh cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,17
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,51
135 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,54
136 Lát nền gạch men 300x300 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,23
137 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,97
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,97
139 Sơn cửa gỗ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,28
140 Lắp đặt xí bệt (tận dụng xí bệt của trường, VL=0) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
141 Thay nắp nhựa đậy xí bệt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
142 Thay hệ thống van xả két nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
143 Nhân công vệ sinh, đánh bóng xí bệt tận dụng, lắp nắp nhựa, van xả Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật xí bệt 1
144 Lắp dây rắc inox xí bệt dài 0,6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
146 Lắp đặt vòi rửa đồng tay gạt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
147 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
148 Lắp đặt phễu thu D60 mặt inox 150x150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
149 ống nhựa PVC D114 (thoát phân) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 2
150 Cút nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
151 ống nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 3
152 Cút nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
153 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
154 d2. Sửa chữa tầng hầm phòng đặt máy giặt và căn tin KTX K5 do đi ống thoát nước và bong rộp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
155 Phá dỡ: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
156 Cắt nền đá 4x6 (ĐG*0,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 28,4
157 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,486
158 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,52
159 Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,187
160 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 2
161 Sửa chữa nền và lăn sơn nước phòng máy giặt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
162 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,607
163 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,07
164 Phá lớp vữa trát tường do thấm, rông rêu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6
165 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6
166 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6
167 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,344
168 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (60% diện tích) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,38
169 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,344
170 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,38
171 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,54
172 Tháo dỡ đan nền sân (vận dụng đơn giá lắp đan, ĐG*0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 8
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
174 Cung cấp buy bê tông hố trồng cây D1000, H=1m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
175 Lắp buy bê tông hố trồng cây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
176 5. Thoát nước thải nhà ăn, căn tin (giáp cây ATM): Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
177 a.     Xây mới hố ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,568
179 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196
180 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56
181 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08
182 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,124
183 Trát tường thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hố dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24
184 Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24
185 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64
186 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,364
187 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,144
188 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,007
189 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,034
190 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,035
191 Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
192 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
193 b.     Lắp ống thoát nước D220 từ hố ga nước thải nhà ăn + căn tin đến hố ga tổng: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
194 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,35
195 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,267
196 ống nhựa PVC D220 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 34,5
197 Lơi nhựa PVC D220 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
198 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
199 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ 1
200 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ 1
201 Phá dỡ nền gạch Tarazzo vỉa hè bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2
202 Phá dỡ lót nền đá 4x6 vỉa hè bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32
203 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44
204 ống nhựa PVC D220 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 4,4
205 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,273
206 Lót nền vĩa hè đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32
207 Lát gạch Tarazzo 400x400 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2
208 d.Dọn vệ sinh , lát lại sân khu vực hố ga nước thải nhà ăn + căn tin (sau cây ATM) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
209 Nhân công vệ sinh nền sân, dọn cây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 2
210 Tháo dỡ đan nền sân do sụp lún (vận dụng đơn giá lắp đan, ĐG*0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 8,75
211 Đắp cát nền sân tạo mặt bằng dày 5cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,438
212 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (đan 500x500 tận dụng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 35
213 HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM TẦNG 1 NHÀ B3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
214 1. Sửa chữa: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
215 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 224,87
216 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 224,87
217 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 138,96
218 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,91
219 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,91
220 2. Điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
221 a.Cấp điện cho phòng 1,2,3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
222 a1. Cấp điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
223 Tủ điện tổng âm tường 400x300x150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
224 Tủ điện âm tường 300x200x150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tủ 2
225 Lắp đặt aptomat 3 pha, I=150A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
226 Lắp đặt aptomat 3 pha, I=60A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
227 Cáp nguồn cấp cho tủ điện tổng của trường đến tủ điện tổng khu thí nghiệm, cáp 4x35mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16
228 Cáp nguồn từ tủ điện tổng khu thí nghiệm cấp đến tủ điện phòng 2,3, cáp 4x25mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 31
229 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 47
230 a2. Đào đất, phá dỡ nền, cắt tường đi dây điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
231 Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44
232 Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44
233 Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,4
234 Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,92
235 Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76
236 Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76
237 Đục tường để tạo rãnh để ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 4,5
238 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,92
239 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,4
240 b.     Cấp điện đến các thiết bị sử dụng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
241 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng (Rạng Đông-led tiết kiệm điện) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 21
242 Hộp dựng aptomat 150x200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hộp 10
243 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Panasonic-hộp+mặt+2 công tắc+ cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 10
244 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Panasonic-hộp+mặt+1 công tắc+ cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
245 Lắp đặt 2 volin quạt (hộp+mặt+2 volim+ cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
246 Lắp đặt ổ cắm đôi (Panasonic-hộp+mặt+2 ổ căm+ cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 19
247 Lắp đặt aptomat 1 pha, I=30A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 15
248 Lắp đặt aptomat 3 pha, I=30A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 9
249 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 6
250 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Cadivi) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 446
251 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Cadivi) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 148
252 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Cadivi) (cấp đến các thiết bị thí nghiệm của phòng 1,2,3) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 96
253 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 156
254 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 60
255 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 90
256 3. Nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
257 Căt nền sàn để lắp ống nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 12
258 Phủ hồ đường ống nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8
259 Công tác bả xi măng lên lớp vữa phủ ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8
260 Sơn tường 3 nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8
261 ống nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 2
262 ống nhựa PVC D34 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 13,5
263 ống nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 19,5
264 Van đồng D34 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
265 Cút nhựa PVC D34 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 10
266 Cút nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 10
267 Đầu răng ngoài nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 6
268 Tê nhựa PVC D34 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
269 Tê nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
270 Lắp đặt chậu rửa Inox (khung inox, chậu rửa 2 ngăn, bàn đặt dụng cụ thí nghiệm) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
271 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
272 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
273 Nhân công vận chuyển thiết bị về kho nhà trường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 7
274 HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO BỂ NƯỚC SINH HOẠT TRÊN ĐƯỜNG XUỐNG NHÀ B3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
275 1. Tháo dỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
276 Tháo dỡ đan bê tông kích thước 2500x600x100 (vận dụng ĐG lắp đan GĐ*0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 20
277 Phá dỡ tường ngăn bể nước xây gạch chiều dày tường 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,564
278 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,72
279 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,76
280 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
281 2. Cải tạo, sửa chữa bể: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
282 Công tác đổ bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,576
283 Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,475
284 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 134,52
285 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 898,97
286 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,92
287 Băng cản nước PVC Waterstop V150 mạch ngừng bể nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 24,1
288 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4
289 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 11,77
290 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 58,49
291 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6
292 Bê tông đá 4x6 lót viền bể, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,363
293 Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,68
294 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,36
295 Chống thấm đáy+thành bể bằng vật liệu composite (thành phần các lớp chống thấm theo quy chuẩn, độ dày 3mm, sơn xanh) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 72,04
296 Lắp đan bê tông kích thước 2500x600x100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 20
297 3. Bổ sung thêm 1 lỗ thăm bể Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
298 Cắt đan bê tông bằng máy tạo lỗ thăm, chiều dày sàn ≤10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 2,4
299 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,028
300 Trát tường viền lỗ thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84
301 Gia công, lắp dựng 2 nắp bể nước composite (thành phần các lớp chống thấm là vải 600: 2 lớp; Mát 300: 5 lớp, độ dày 5mm, sơn xanh kể cả gia công, lắp dựng và tháo dỡ khuôn) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 1,92
302 4. Phụ kiện cấp nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
303 Van phao cơ D49 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
304 Ống nhựa PVC D49 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 2
305 Cút nhựa PVC D49 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
306 Nối gia trong nhựa PVC D49 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
307 Nối nhựa PVC D49 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
308 HM: GIA CỐ KÈ ĐÁ SAU NHÀ A2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
309 1. Tháo dỡ. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
310 Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,556
311 Đào xúc đất bằng thủ công đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,112
312 2. Gia cố kè đá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
313 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,599
314 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,588
315 Lót móng đá 4x6, dày 100, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,751
316 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,478
317 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,086
318 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 3,891
319 Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,774
320 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ vuông, chữ nhật Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,43
321 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 2,214
322 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 7,031
323 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,669
324 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột và dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,025
325 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,841
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 2,841
327 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,977
328 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 4
329 Xây tường bằng đá chẻ (20x20x25)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,434
330 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,736
331 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,64
332 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,06
333 Kẻ ron đường đá chẻ dạng lồi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,69
334 ống nhựa PVC D65 (thoát nước thân kè) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,12
335 3. Bồn hoa trên kè Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
336 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,105
337 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,242
338 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,828
339 Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 2
340 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,17
341 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,85
342 Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,17
343 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,8
344 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 1,545
345 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,65
346 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,21
347 Đổ đất màu bồn hoa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 3,416
348 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88
349 Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4
350 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,23
351 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4
352 4. Hoàn trả nền sân trên kè sau nhà A2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
353 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,5
354 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,95
355 Lót nền bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,95
356 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 và kẻ ron, a=1m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,5
357 HM: CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO ...CHỐNG THẤM MÁI GIẢNG ĐƯỜNG G3 VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
358 1. Cải tạo phòng thí nghiệm đông trùng hạ thảo, lắp mới điện nước các phòng thí nghiệm sinh học tầng 1. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
359 a. Cải tạo phòng thí nghiệm đông trùng hạ thảo: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
360 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,104
361 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,104
362 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,104
363 SX. LD cửa lùa, cửa sổ nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,08
364 b. Lắp cấp, thoát nước khu thí nghiệm công nghệ sinh học nhà B3: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
365 Lắp đặt chậu rửa Lavobo có chân lửng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
366 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
367 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
368 ống nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,25
369 ống nhựa PVC D34 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,04
370 ống nhựa PVC D60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,25
371 Cút nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 16
372 Cút nhựa PVC D34 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
373 Cút nhựa PVC D60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 14
374 Cút nhựa PVC D60x34 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
375 Nối gai ngoài D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
376 Tê nhựa PVC D60 (NC*1,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 7
377 Chụp nhựa PVC D21 (NC*0,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
378 Chụp nhựa PVC D34 (NC*0,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
379 Chụp nhựa PVC D60 (NC*0,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
380 c. Điện khu thí nghiệm công nghệ sinh học nhà B3: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
381 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (VL=0, NC*06) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
382 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (VL=0, NC*06) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
383 Tháo dỡ quạt điện - quạt trần để vệ sinh, sơn cánh, quạt trần bị hỏng (VL=0, NC*06) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 11
384 Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh cánh quạt trần (6 bộ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,399
385 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ cánh quạt trần (6 bộ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,399
386 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
387 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
388 Lắp đặt quạt điện - quạt trần (6 bộ cũ sau khi vệ sinh, sơn lại)(VL=0) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 6
389 Lắp đặt quạt điện - quạt trần (quạt mới) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 5
390 Lắp đặt hộp aptomat kích thước 40x50x100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hộp 7
391 Lắp đặt hộp aptomat kích thước 200x200x63 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật hộp 8
392 Aptomat 1 pha - 15A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 7
393 Aptomat 1 pha - 30A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
394 Aptomat 3 pha - 30A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 6
395 Lắp đặt ổ cắm 2 hạt (hộp +mặt+2 ổ cắm+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 35
396 Lắp đặt công tắc 1 hạt (hộp nổi+mặt+1 volim quạt+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
397 Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp+mặt+2 công tắc+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 11
398 Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp +mặt+2 volim quạt+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
399 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 195
400 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 392
401 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 398
402 Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 392
403 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 185
404 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 192
405 2. Sửa chữa phòng thí nghiệm sản xuất thử nghiệm Pilot. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
406 a.     Sửa chữa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
407 a1. Nền, tường phòng thí nghiệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
408 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công (lớp vữa láng dày trung bình 6cm nên NC*2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,29
409 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
410 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 (dốc về hướng thoát nước) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,29
411 Láng granitô nền sàn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,57
412 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,72
413 Sơn tường đá (sơn dầu) 2 nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,72
414 Khoan nền bê tông định vị giá đỡ bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 3
415 Cung cấp, lắp bulon inox D10, L=200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
416 Cung cấp, lắp ron giá đỡ D150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
417 a2. Chậu rửa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
418 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112
419 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,051
420 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,004
421 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,003
422 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
423 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1
424 Trát đan chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu), VL*1,25, NC*1,1 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,456
425 Trát granitô đan vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,556
426 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ), VL=0 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
427 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng vòi cũ), VL=0 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
428 b.     Ống PVC cấp nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
429 ống nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 7
430 Cút nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
431 Lơi nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
432 Tê nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 5
433 Bít nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
434 Van nhựa D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 5
435 c.      Ống PPR cấp thoát nước hóa chất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
436 Ống PPR D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 18
437 Cút nhựa PPR D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 37
438 Lơi nhựa PPR D21 (màu xanh nước biển) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
439 Nối nhựa PPR D21 (màu xanh nước biển) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
440 Nối ren trong nhựa PPR D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 16
441 Tê nhựa PPR D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
442 Nối giảm nhựa PPR D42x21 (màu xanh nước biển) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 5
443 Nối ren trong nhựa PPR D42 (màu xanh nước biển) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
444 Van nhựa PPR D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 7
445 d.     Thoát nước phi nhựa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
446 Cút nhựa PVC D65 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
447 Van nhựa PVC D65 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
448 e.      Giá đỡ, phi nhựa, dọn dẹp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
449 Cung cấp, cắt 2 phi nhựa thành 4 đoạn, mài, vệ sinh bồn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
450 Gia công giá đỡ bồn bằng inox 304 (chân, giằng giá đỡ hộp 30x30, giá đỡ hộp 30x60 và 30x30), kích thước (1,2x0,6)m, cao 0,5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
451 Gia công giá đỡ bồn bằng inox 304 (chân, giằng giá đỡ hộp 30x30, giá đỡ hộp 30x60 và 30x30), kích thước (0,65x0,65)m, cao 0,5m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
452 Gia công rọ thu rác inox 304 có vai xách, kích thước 200x200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
453 Nhân công dọn dẹp phòng thí nghiệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 4
454 Vận chuyển phế thải, rác thải của phòng TN đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
455 3.Đường ống thoát khí nhà A2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
456 Ống nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100md 0,125
457 Cút nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 10
458 Tê nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
459 Nối nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
460 Cùm ống nhựa thoát khi inox Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 12
461 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m lắp ống thoát khi 2 vị trí cao 8m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,64
462 4. Lát đan bê tông, trồng cỏ lạc sân khu thí nghiệm gần Hội trường 1. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
463 a.     a. Phá dỡ nền, đào đất hạ cốt nền, lát đan, trồng cỏ lạc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
464 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,523
465 Đào đất hạ cốt nền sân bằng thủ công ra bãi tập kết, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,523
466 Nhân công thu gom đan công viên trường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 2
467 Vận chuyển đan bê tông trong nội bộ trường bằng xe tải Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
468 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 39
469 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 9
470 Cung cấp phân hữu cơ (tro chấu, lá cây ủ mục …) cao 15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 11,714
471 Đào xúc phân hữu cơ (tro chấu, lá cây ủ mục..,) vào bồn hoa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,714
472 Cung cấp tro chấu đen Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bao 20
473 Cung cấp phân bò Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bao 10
474 Tỉa cỏ lạc các bồn hoa của trường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 1,193
475 Trồng cỏ lạc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 1,193
476 Tưới, chăm sóc cỏ Lạc 1 tháng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 m2/tháng 119,3
477 b.     Xây bệ và lắp đặt ghế đá (bộ bàn ghế đá) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
478 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,768
479 Lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,004
480 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,392
481 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56
482 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,88
483 Vận chuyển bàn, ghế đá trong nội bộ trường bằng xe tải Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
484 Cung cấp bàn ghế đá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
485 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 12
486 5. Xây hố thu, lắp ống thoát nước thải KTX K8 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
487 a.     Hố ga Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
488 Phá dỡ nền gạch bát tràng 400x400 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56
489 Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,256
490 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,352
491 Lót nền hố ga đá 4x6, VXM M75, dày 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196
492 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,196
493 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,714
494 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu, VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,874
495 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64
496 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08
497 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,017
498 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,005
499 Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,044
500 Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
501 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
502 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,544
503 b.     Lắp ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
504 Phá dỡ nền gạch bát tràng 400x400 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,28
505 Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,396
506 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,584
507 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,377
508 ống nhựa PVC D215 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 6,6
509 Lơi nhựa PVC D215 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
510 c.      Hoàn trả mặt bằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
511 Lót nền đá 4x6, VXM M75 dày 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,552
512 Lát gạch bát tràng 40x40cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,84
513 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
514 6. Thay ống cáp nước nhà luyện tập thể thao Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
515 a.     Thay ống nước phòng vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
516 a1. Tháo dỡ nền, ống thép và lắp ống nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
517 Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,128
518 Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 vỡ bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,241
519 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,352
520 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,352
521 Tháo dỡ ống thép D42 (vận dụng đơn giá lắp ống, VL=0, NC*0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 14,7
522 Ống nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 14,7
523 Cút nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
524 a2. Hoàn trả mặt bằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
525 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75, dày 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,241
526 Lát gạch granit nhân tạo kích thước gạch 40x40cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,128
527 b.     Thay ống nước hành lang nhà thi đấu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
528 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2
529 Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32
530 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28
531 ống nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 3,2
532 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28
533 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32
534 Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,92
535 Lát gạch lá nem 20x20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28
536 7. Sửa chữa phòng tầng 2 nhà cơ khí Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
537 a.      Phần xây dựng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
538 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,686
539 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,686
540 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
541 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,17
542 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,256
543 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu Vl*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,256
544 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,633
545 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (60% diện tích) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,025
546 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,633
547 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,025
548 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 167,763
549 b.     Phần điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
550 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
551 Lắp đặt quạt điện - quạt xoay trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
552 Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp nổi+mặt+2 công tắc+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
553 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm (hộp nổi+mặt+volim quạt+công tắc 1+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bảng 3
554 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (hộp nổi+mặt+2 ổ cắm+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 6
555 Dây điện đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 227
556 Dây điện đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 193
557 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (nẹp 20x10) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 159
558 c.      Phần nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
559 Lắp đặt chậu rửa Lavobo có chân Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
560 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
561 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 cấp nước cho lavobo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,05
562 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước cho lavobo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,05
563 Cút nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
564 Cút nhựa PVC D42 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
565 8. Sửa chữa lối đi xung quanh nhà A8 và lát nền tầng 4 nhà đa năng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
566 a.     Sửa chữa ô nền số 1 do sụp lún Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
567 Cắt nền bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 15,75
568 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,356
569 Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,036
570 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,036
571 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,356
572 b.     Sửa chữa nền tại các ô nền số 2, 3,4,5,6,7 do gãy vỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
573 b1. Ô nền số 1,2,3,4,5,6,7 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
574 Cắt nền bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 12
575 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44
576 Phá dỡ lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4
577 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4
578 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44
579 b2. Móng cổng hoa, gờ bồn hoa, hồ trồng hoa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
580 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,66
581 Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,042
582 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04
583 Bulong Inox D12, L=300 móng bồn hoa (1 bộ 4 bulong) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
584 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8
585 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,038
586 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2
587 Cắt đáy ống bê tông thu rác bằng máy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 3,14
588 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
589 c.      Nền lối đi từ nhà A8 đến A1 ( dưới cầu nối): Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
590 Cắt nền bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 14,8
591 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16
592 Phá dỡ lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16
593 Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16
594 Lót nhựa đen chống mất nước xi măng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 21,6
595 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16
596 d.     Bậc cấp gạch thẻ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
597 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,468
598 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,68
599 e.      Sửa chữa hồ cá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
600 e1. Làm tường chắn rể cây qua hồ cá và xây gờ bồn hoa gãy vỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
601 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18
602 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036
603 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12
604 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6
605 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036
606 e2. Hồ cá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
607 Phá lớp vữa trát tường, đáy do bong rộp, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
608 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,396
609 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có đánh màu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,94
610 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2
611 Lắp mốc sứ điện lực Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
612 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 2
613 9. Lát nền tầng 4 nhà đa năng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
614 Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công do bong rộp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,28
615 Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,28
616 Nhân công vận chuyển xà bần, xi măng, cát, gạch nền Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 2
617 10. Phá dỡ đế trụ, cắt thép, đổ bê tông nền vị trí trụ sanhe sân bóng đá lớn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
618 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15
619 Cắt thép trụ D16, bằng máy cắt cầm tay (ĐG*0,2) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật mối 24
620 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096
621 11. Tháo dỡ nhà kho cũ, làm mới nhà để xe khu nhà đá A10 (tận dụng vật tư cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
622 Nhân công vận chuyển gường sắt, cửa cũ, tủ, bàng, ghế hỏng ra khỏi nhà kho Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 8
623 Chặt cây dừa đường kính 0,8m cao 10m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cây 1
624 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 165,385
625 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 1,071
626 Tháo dỡ vách khung lưới B40 (vách nhà kho cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 154,12
627 Gia công vì kèo gỗ mái ngói khẩu độ ≤9m (tận dụng gỗ cũ của trường, bulong và đinh mới) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,811
628 Gia công xà gồ gỗ mái thẳng (tận dụng gỗ cũ của trường) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,547
629 Lợp tôn mái nhà xe (tận dụng tôn cũ của trường) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 165,385
630 Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ của trường) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,655
631 Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B.40 (tận dụng lưới B40, thép cũ của trường) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 89,52
632 12. Lắp chữ NTU thành biên hồ nước, lắp ghế đá sau giảng đường G3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
633 a.     Lắp chữ NTU thành biên hồ nước sau giảng đường G3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
634 Cắt nền vỉa hè bằng máy (ĐG*0,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 2,4
635 Phá dỡ nền gạch Tarazzo bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54
636 Phá dỡ lót đá 4x6 vỉa hè bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054
637 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216
638 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công VXM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054
639 Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,237
640 Cung cấp cọc inox D25, dài 0,8m liên kết trụ với chữ NTU Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trụ 5
641 Nhân công đổ bê tông vào lòng chữ NTU đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chữ 3
642 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 kể cả hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,78
643 Trát granitô tường bê tông nổi trên mặt nền vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,78
644 Nhân công hàn thép râu liên kết đầu, chân cọc inox D25 và lắp chữ NTU để đổ bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chữ 3
645 b.     Lắp ghế đá sau giảng đường G3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
646 Cắt nền vỉa hề bằng máy (ĐG*0,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 36,9
647 Phá dỡ nền gạch Tarazzo bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,065
648 Phá dỡ lót đá 4x6 vỉa hè bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,407
649 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công VXM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,311
650 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,466
651 Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công để trát đan ghế đá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,591
652 Trát mặt ghế đá vữa XM mác 75, kể cả hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,797
653 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,657
654 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 9
655 Trát granitô chân, mặt ghế đá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,454
656 Khoan nền sân bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 20
657 Cọc thép D16 dài 0,3 liên kết giữa nền và chân ghế đá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
658 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,156
659 Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công để trát đan ghế đá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,288
660 Trát mặt ghế đá vữa XM mác 75, kể cả hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,288
661 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,478
662 Trát granitô chân, mặt ghế đá Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,766
663 Hạ cốt đất bồn hoa 20cm đi đổ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,736
664 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
665 Cung cấp phân hữu cơ (tro chấu, lá cây ủ mục …) cao 15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 2,052
666 Đào xúc đất bỏ vào bồn hoa bằng thủ công, đất cấp I Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,052
667 Tỉa cỏ lạc các bồn hoa của trường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 0,137
668 Trồng cỏ lạc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m2 1,11
669 14. Dán Decal các tòa nhà, giảng đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
670 Dán Decal các cửa đi, cửa sổ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 38,767
671 15. Phát, dọn cây cỏ, lắp ống nước tưới cây và đào lỗ trồng cây Hoàng Yến triền đồi gần khu tự học Hội Trường 1. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
672 Phát cây, dọn cỏ triền đồi bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.000
673 Vận chuyển cây, cỏ đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 2
674 Ống nhựa PVC D27 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,7
675 Van nhựa PVC D27 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
676 Đào lỗ trồng cây Hoàng Yến bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,6
677 Cung cấp, bỏ tro đen vào gốc cây Hoàng Yến Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bao 20
678 Cung cấp, bỏ phân bò vào gốc cây Hoàng Yến Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bao 10
679 16. Sửa chữa, thay các xí bệt phòng vệ sinh G7 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
680 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
681 Thay nắp nhựa đậy xí bệt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
682 Thay hệ thống van xả két nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
683 Nhân công vệ sinh, đánh bóng xí bệt tận dụng, lắp nắp nhựa, van xả Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật xí bệt 1
684 Lắp dây rắc inox xí bệt dài 0,6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
685 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
686 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
687 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
688 17. Sửa chữa đường ống thoát nước phòng 117, 118 KTX K8. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
689 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường ≤20cm (ĐG*0,5) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 5,2
690 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2
691 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12
692 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,76
693 ống nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 3
694 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12
695 Trát tường hộp ghen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2
696 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2
697 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,76
698 18. Sửa chữa nền vỉa hè đường xuống hội trường 1 do nứt, gãy vỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
699 Cắt chân tường lan can vỉa hè bằng máy để chống thấm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 23,8
700 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,22
701 Phá dỡ nền lót đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,714
702 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,714
703 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,22
704 19. Quét vôi dải phân cách bồn hoa, gốc cây khuôn viên trường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
705 Chà rong rêu, vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bồn hoa, dải phân cách. Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 301,07
706 Quét vôi 3 nước trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 451,79
707 20. Sửa mái Nhà làm việc Trung tâm Huấn luyện thuyền viên Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
708 a.     Chống thấm mái vòm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
709 Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,304
710 Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany), chống thấm sàn mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 102,304
711 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 tạo dốc thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,304
712 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,069
713 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
714 b.     Thay tôn mái do mục gẫy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
715 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,62
716 Lợp thay thế tôn lấy sáng bằng tôn màu sóng vuông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,6
717 Lợp thay thế mái loại tấm tôn (tôn cũ lợp lại) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,02
718 c.      Lắp dựng lam, hoa bê tông, cửa thăm mái tôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
719 c1. Cắt, phá dỡ tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
720 Cắt tường gạch bằng máy để lắp lam gió, chiều dày tường ≤20cm (ĐG*0,4) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 158,4
721 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,408
722 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,408
723 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 2
724 c2. Lắp dựng lam, hoa bê tông, cửa thăm mái tôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
725 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam gió đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,382
726 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió đúc sẵn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,184
727 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,15
728 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 36
729 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,224
730 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,36
731 Lắp gạch thông gió 25x60cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6
732 Trát lam gió, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,58
733 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,38
734 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,38
735 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 253,47
736 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xingfa Việt Nam hệ 55, kính dày 8mm (kể cả chốt inox) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28
737 Sản xuất, lắp đựng khung lưới sắt bọc nhựa chống côn trùng (ô lưới 15x15mm, đường kính sợi 1,5mm, khung lưới hộp kẽm 10x20) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,46
738 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 1,711
739 d.     Lát gạch nền hành lang do bong rộp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
740 Phá dỡ nền gạch do bong rộp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9
741 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9
742 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,62
743 Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá dăm các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02
744 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1000viên 1,131
745 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m² 0,927
746 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 1,917
747 e.      Chống thấm tường hồi trung tâm huấn luyện thuyền viên Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
748 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,14
749 Quyét chống thấm vết nứt trụ, tường bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,14
750 Trát hồ dầu trụ, tường vị trí vết nứt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,14
751 Đóng lưới chống nứt lớp vữa trát trụ, tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,14
752 Trát trụ, tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,14
753 Sơn tường, trụ ngoài nhà bằng sơn chống thấm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,78
754 Cung cấp, lắp mũ tôn phủ tường hồi chống nước chữ U (150x200x150) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 12,4
755 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 2
756 21. Làm mũ tôn khe co giản mái và sửa chữa rảnh thoát nước tẫng 3 thư viện 1: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
757 a.     Làm mũ tôn khe co giãn mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
758 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,126
759 Cung cấp, lắp mũ tôn phủ đầu tường khe co giản chữ U (500x520x500) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 19,2
760 b.     Sửa chữa rãnh thoát nước tầng 3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
761 Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5
762 Phá dỡ bậc cấp chắn rãnh thoát nước bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,066
763 Bơm keo Foam vào khe co giản Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật md 2,5
764 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5
765 ống nhựa PVC D34 thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,1
766 Xây bậc cấp bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,066
767 Ốp bậc cấp gạch 300x300 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,55
768 22. Làm mới thang sắt và nắp đậy composite màu xanh cửa lên mái thư viện 2: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
769 Gia công, lắp dựng thang sắt thép V50x50x5 và thép tròn D18 dài 4,8m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
770 Giá công, lắp dựng nắp đậy composite màu xanh dày 5mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 0,96
771 Đục, chôn móc, lắp dựng chốt+khóa nắp đậy Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
772 Tháo, lắp cửa, thay tấm lamri nhôm cửa đi phòng 203 (kich thước (0,8x0,9)m) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
773 23. Chống thấm mái giảng đường G3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
774 a.     Tháo dỡ sàn mái bị nứt gãy, các lớp gạch, vữa chống thấm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
775 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,532
776 Phá dỡ lớp gạch đất nung 200x200, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,685
777 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,685
778 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,776
779 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,55
780 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,073
781 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 2
782 b.     Làm mới bê tông sàn mái bị nứt gãy, chống thấm sàn mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
783 Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,304
784 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,304
785 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,223
786 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,512
787 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,74
788 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,218
789 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,81
790 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cm liên kết cốt thép dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 4
791 Bơm keo Epoxy Sikadur 752 xử lý vết nứt sàn mái bằng bơm áp lực (mỗi mũi tiêm dài 20cm) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật mủi tiêm 28
792 c.      Chống thấm tầng trên và dưới Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
793 Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) sê nô mái trên cốt +4,75m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 84,722
794 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung bát tràng 600x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,722
795 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,776
796 24. Sửa chữa phòng vệ sinh giáo viên tầng 2 Giảng đường G5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
797 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
798 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavobo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
799 Phá dỡ nền gạch men bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42
800 Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242
801 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42
802 Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) khu vệ sinh nam +nữ tầng 2,3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3,6
803 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốc thoát nước và thu nước sàn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42
804 Đắp cát tôn nền nền WC bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242
805 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242
806 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42
807 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại xí cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
808 Lắp đặt chậu rửa lavobo (tận dụng lại chậu cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
809 Lắp đặt vòi rửa Lavobo (tận dụng lại vòi cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
810 Lắp mới phễu thu inox mặt 150x150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
811 Lắp mới ống nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,03
812 Cút nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
813 25. Làm mới phòng vệ sinh giảng viên tầng 1, sửa chữa các phòng làm việc giảng viên tầng 1,2,3 giảng đường G6 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
814 a.     Phá dỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
815 Cắt tường gạch bằng máy bằng máy, chiều dày tường ≤20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 13,65
816 Tháo dỡ khuôn cửa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 14,1
817 Tháo dỡ cánh cửa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,803
818 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
819 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
820 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,388
821 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,819
822 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,28
823 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9
824 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,836
825 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 1
826 b.     Làm mới phòng vệ sinh giảng viên tầng 1, sửa chữa các phòng làm việc giảng viên tầng 1,2,3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
827 b1. Phòng vệ sinh tầng 1 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
828 Lót đá 4x6 móng đá chẻ, dày 10cm đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,196
829 Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,178
830 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,089
831 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,17
832 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,074
833 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan thông gió, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104
834 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,013
835 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100m² 0,008
836 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 5
837 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,718
838 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xing fa hệ 5,5, kính chà mờ dày 8mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4
839 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,03
840 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8
841 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,13
842 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt tiết diện 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,626
843 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần phòng WC, bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,626
844 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,426
845 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,426
846 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 (1,25kg/m) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 8,5
847 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật kg 9
848 Lắp bệ đỡ Lavobo bằng đá granite Ấn Độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,04
849 b2. Thiết bị WC, điện, nước phòng WC Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
850 Thiết bị Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
851 Lắp đặt chậu xí bệt (loại ToTo) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
852 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại Caesar UA0284) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
853 Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu nam (loại Caesar A640) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
854 Lắp đặt chậu rửa Lavobo (loại ToTo TL953) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
855 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
856 Lắp đặt vòi rửa Lavobo (Sennam LL13) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
857 Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
858 Lắp đặt phễu thu D60 mặt inox D200x200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
859 Lắp đặt gương soi kích thước (1*0,95)m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
860 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại lớn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
861 Điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
862 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
863 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường loại nhỏ trong phòng WC Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
864 Đèn ốp trần D300-12W Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
865 Lắp đặt công tắc đôi (hộp+nắp+2 công tắc+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
866 Lắp đặt công tắc đơn (hộp+nắp+1 công tắc+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
867 Aptomat 1 pha, I=10A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
868 Dây điện 1x1,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 82
869 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 31,44
870 Đường ống thoát nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
871 ống nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 1,2
872 ống nhựa PVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 2,2
873 Cút nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 1
874 Lơi nhựa PVC D114 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
875 Cút nhựa PVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
876 Cút nhựa PVC D90x60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 5
877 Lơi nhựa PVC D90 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
878 Tê nhựa PVC D90x60 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
879 Đường ống cấp nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
880 ống nhựa PVC D27 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 7
881 ống nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 3
882 Cút nhựa PVC D27 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
883 Cút nhựa PVC D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
884 Cút nhựa PVC D27x21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 2
885 Tê nhựa PVC D27x21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
886 Nối răng ngoài D21 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 4
887 b3. Sửa chữa các phòng làm việc giảng việc giảng viên tầng 1,2,3: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
888 Đục tường để tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn, sâu ≤3cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 79,5
889 Nhân công trám chít rãnh đường điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật công 1
890 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,053
891 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (60% diện tích) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,869
892 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36
893 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,193
894 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,869
895 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 151,41
896 Thiết bị Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
897 Lắp đặt chậu Lavobo chân ngắn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
898 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
899 Điện Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
900 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
901 Lắp đặt công tắc đôi (hộp+nắp+2 công tắc+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
902 Lắp đặt ổ cắm đôi (hộp+nắp+2 ổ cắm+cầu chì) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 13
903 Aptomat 1 pha, I=30A Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 3
904 Dây điện 1x1,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 76
905 Dây điện 1x2,5mm2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 96
906 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 65
907 c.      Xây mới hầm vệ sinh: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
908 c1. Tháo dỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
909 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 10
910 Hút hầm vệ sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 3,15
911 Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,184
912 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,793
913 c2. Xây hầm vệ sinh mới Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
914 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,932
915 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,499
916 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chuyến 2
917 Lớp lót đá 4x6, dày 100, đổ bằng thủ công mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,888
918 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77
919 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,686
920 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,284
921 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,093
922 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100kg 0,493
923 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,52
924 Trát tường thành trong hầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có đáy màu (VL*1,25, NV*1,1) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,73
925 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,86
926 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,792
927 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,148
928 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cái 12
929 d.     Hoàn trả mặt bằng nền sân Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
930 Phá dỡ nền sân lót bê tông đá 4x6 do sụp lún, hỏng gẫy vỡ bằng thủ công Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,052
931 Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công vữa xi măng mác 75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,052
932 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 có kẻ ron a=1m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,4
933 Cung cấp và gắn tắm đá granite KT 100x100, đánh dấu hầm chứa , lắng , lọc, rút Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấm 4
934 26. Thay mặt đá granite và vệ sinh, đánh bóng đá mài thành hồ nước trước nhà A8: Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
935 Tháo dỡ tấm đá granite mặt hồ bị gẫy vỡ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,466
936 Lát đá granít tự nhiên mặt hồ nước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,466
937 Vệ sinh, dùng máy chà thô + chà láng mặt gratnito (đá mài) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,466
938 Đánh bóng mặt cấp gratnito (đá mài) (Vận dụng đơn giá, NC*0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,466
939 Cung cấp, lắp kính cường lực dày 12mm thành hồ nước do bị vỡ (kích thước 3000x250) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật tấm 1
940 27. Sửa chữa khung rào sắt đường vào trường từ đường Phạm Văn Đồng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Hạng mục 0
941 Gia công, lắp dựng khung rào sắt lưới B40 dài 2,5m, cao 2,45m (khung sắt hộp 30x30, sắt V3, đánh xe cao su đường kính 12cm) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật khung 2
942 Thay mới bánh xe cao su đường kính D120 của 4 khung rào Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật khung 4
943 Gia cố khung sắt hàng rào hiện trạng (6 khung rào) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp 3Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC – ATLĐ.- Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)- Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè 2 - 01 Kỹ sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước + 01 Kỹ sự tốt nghiệp Đại học hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)33
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)33
8 Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)33
9 Đội trưởng đội thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250 lít giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Ô tô vận tải thùng 7T giấy kiểm định còn thời hạn2
3 Máy cắt bê tông 1.5KW còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23KW còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1.5KW còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn 1KW còn sử dụng tốt2
8 Toàn đạc điện tử giấy kiểm định còn thời hạn1
9 Cần trục ô tô 9 tấn giấy kiểm định còn thời hạn1
10 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->