Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:09:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,348,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp 3Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC – ATLĐ.- Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)- Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước + 01 Kỹ sự tốt nghiệp Đại học hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục công trình Sửa nền sân, lắp ống thoát nước thải KTX K5 và thoát nước thải hố ga nhà ăn, căn tin sau trụ ATM; Sửa chữa, cải tạo các phòng thí nghiệm bộ môn công nghệ thực phẩm tầng 1 nhà B3; Sửa chữa, cải tạo bể nước sinh hoạt trên đường xuống nhà B3; gia cố kè đá sau nhà A2; Cải tạo phòng thí nghiệm đông trùng hạ thảo; Sửa chữa phòng thí nghiệm sản xuất thử pilot; Đường ống thoát khí nhà A2; Lát đan bê tông, trồng cỏ lạc sân khu thí nghiệm gần hội trường 1; Xây hố thu, lắp ống thoát nước KTX K8; Thay ống cấp nước nhà thi đấu đa năng; Sửa chữa tầng 2 nhà cơ khí; Chống thấm sàn mái, thay tôn lấy sáng, lắp dựng lam, hoa gió cửa thăm mái trung tâm huấn luyện thuyền viên; Chống thấm mái giảng đường G3 và các công việc khác – Trường Đại học Nha Trang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Theo các yêu cầu đã nêu trong hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phục vụ trường học Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phục vụ trường học Trường Đại học Nha Trang - Địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu – TP. Nha Trang; Điện thoại: 02582471397 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HM: SỬA NỀN SÂN, LẮP ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI KTX K5 VÀ THOÁT NƯỚC THẢI HỐ GA NHÀ ĂN, CĂN TIN SAU TRỤ ATM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 2 | 1.Phá dỡ đan cũ do gãy vỡ, lát mới tấm đan bê tông nền sân | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 3 | Phá dỡ tấm đan bê tông do gãy vỡ bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,886 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,886 | |
| 5 | Chèn sỏi lên bề mặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 85 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,391 | |
| 7 | Đắp cát tạo mặt bằng để lát đan nền sân | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,25 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 340 | |
| 9 | 2.Bậc cấp, hố ga, đường thoát nước thải sân sau KTX K5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 10 | a. Làm mới hố ga sân sau KTX K5 (hố ga 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 11 | a1. Phá dỡ hố ga cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 12 | Phá dỡ tấm đan bê tông hố ga bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,145 | |
| 13 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,305 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,72 | |
| 15 | Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,221 | |
| 16 | a2. Xây mới hố ga sân sau KTX K5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 6,893 | |
| 18 | Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,867 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,481 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nền đáy hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,26 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,993 | |
| 22 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,22 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,062 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,208 | |
| 26 | Trát tường thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hồ dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,62 | |
| 27 | Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,62 | |
| 28 | Láng nền hố ga có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,61 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,844 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,363 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,02 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,054 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,096 | |
| 34 | Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,83 | |
| 37 | b. Bậc cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 38 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,136 | |
| 39 | Xây bậc cấp, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,02 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,089 | |
| 41 | c. Nâng và láng nền sân trên sau K5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,221 | |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,924 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 5,7 | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,252 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,017 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,039 | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 9 | |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,123 | |
| 50 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,215 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 12,15 | |
| 52 | d. Đường ống thoát nước thải nối hố ga 1 với hố ga 2: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 53 | Tháo dỡ tấm đan 500x500 (vận dụng đơn giá lắp đặt, ĐG*0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 17 | |
| 54 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,975 | |
| 55 | Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,439 | |
| 56 | ống nhựa PVC D220 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 9 | |
| 57 | Đắp cát nền dày 5cm tạo mặt bằng lát đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,213 | |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 17 | |
| 59 | Xúc đất thừa tập kết vị trí trong cầu thang đi đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,648 | |
| 60 | Vận chuyển đất thừa bằng xe rùa, 10m khởi điểm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 15,906 | |
| 61 | Vận chuyển đất, xà bần các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo ra bãi tập kết | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,953 | |
| 62 | Vận chuyển đất thừa bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 3 | |
| 63 | 3. Sửa chữa hầm chứa, hố ga, đường ống thoát nước D220 sân trước K5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 64 | a. Đường ống thoát phân, nước thải D220 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 65 | a1. Lắp ống nhựa PVC, phụ kiện D220 và D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 66 | ống nhựa PVC D220 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 77,3 | |
| 67 | ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,062 | |
| 68 | ống nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,155 | |
| 69 | Lơi nhựa PVC D220 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 7 | |
| 70 | Nối giảm nhựa PVC D220x168 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 71 | Nối giảm nhựa PVC D168x114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 72 | Tê nhựa PVC D220x114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 73 | Tê nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 74 | Tê nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 75 | Cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 76 | Cút nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 77 | Đục lỗ thông tường xây gạch, móng đá chẻ chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ | 10 | |
| 78 | a2. Đào đất đặt ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 79 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 18,08 | |
| 80 | Phá dỡ lớp lót đá 4x6 nền K5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,808 | |
| 81 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 24 | |
| 82 | Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 21,063 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,104 | |
| 84 | Vận chuyển đất thừa bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 85 | b. Hố ga xây mới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,576 | |
| 87 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,322 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,98 | |
| 89 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,14 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,034 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,146 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,64 | |
| 93 | Trát tường thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hố dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,78 | |
| 94 | Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,78 | |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,88 | |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,658 | |
| 97 | Vận chuyển đất thừa bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,228 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,013 | |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,056 | |
| 101 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,072 | |
| 102 | Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 104 | c. Hầm vệ sinh (hầm nước thải cũ- cây phượng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 105 | Tháo dỡ tấm đan hầm vệ sinh trọng lượng cấu kiện ≤250kg (vận dụng đơn giá lắp đan, TL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 64 | |
| 106 | Nhân công dọn dẹp lưới, vệ sinh hầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 9 | |
| 107 | Vận chuyển lưới, chất thải còn sót đi bằng xe 3m3 đi đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 108 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ | 6 | |
| 109 | ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 3,6 | |
| 110 | Tê nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,667 | |
| 112 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ | 6 | |
| 113 | Trát tường vách ngăn hầm vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hồ dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 28,57 | |
| 114 | Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 38,57 | |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 64 | |
| 116 | Cung cấp và dán tấm đá granite 150x150 khắc chữa hầm chứa, lắng, lọc, rút vào nắp đan hầm vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 117 | d. Tầng hầm phòng đặt máy giặt KTX K5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 118 | d1. Tháo dỡ và xây mới phòng vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 119 | Tháo dỡ phòng vệ sinh cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 120 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 4,25 | |
| 121 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,963 | |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,596 | |
| 123 | Phá dỡ nền lót đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,484 | |
| 124 | Xây mới phòng vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 125 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,264 | |
| 126 | Lót móng, nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,348 | |
| 127 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,176 | |
| 128 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,064 | |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,094 | |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,88 | |
| 131 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,85 | |
| 132 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng khung cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 4,7 | |
| 133 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng cánh cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,17 | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 21,51 | |
| 135 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,54 | |
| 136 | Lát nền gạch men 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,23 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,97 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,97 | |
| 139 | Sơn cửa gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,28 | |
| 140 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng xí bệt của trường, VL=0) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 141 | Thay nắp nhựa đậy xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 142 | Thay hệ thống van xả két nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 143 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng xí bệt tận dụng, lắp nắp nhựa, van xả | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | xí bệt | 1 | |
| 144 | Lắp dây rắc inox xí bệt dài 0,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa đồng tay gạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu D60 mặt inox 150x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 149 | ống nhựa PVC D114 (thoát phân) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 2 | |
| 150 | Cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 151 | ống nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 3 | |
| 152 | Cút nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 153 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 154 | d2. Sửa chữa tầng hầm phòng đặt máy giặt và căn tin KTX K5 do đi ống thoát nước và bong rộp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 155 | Phá dỡ: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 156 | Cắt nền đá 4x6 (ĐG*0,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 28,4 | |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,486 | |
| 158 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 42,52 | |
| 159 | Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 6,187 | |
| 160 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 161 | Sửa chữa nền và lăn sơn nước phòng máy giặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 162 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3,607 | |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 36,07 | |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường do thấm, rông rêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 6 | |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 6 | |
| 166 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 6 | |
| 167 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 22,344 | |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 19,38 | |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 22,344 | |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 19,38 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 69,54 | |
| 172 | Tháo dỡ đan nền sân (vận dụng đơn giá lắp đan, ĐG*0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2 | |
| 174 | Cung cấp buy bê tông hố trồng cây D1000, H=1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 175 | Lắp buy bê tông hố trồng cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 176 | 5. Thoát nước thải nhà ăn, căn tin (giáp cây ATM): | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 177 | a. Xây mới hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,568 | |
| 179 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,196 | |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,56 | |
| 181 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,08 | |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,124 | |
| 183 | Trát tường thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có trát hố dầu tường gạch chống thấm, VL*1.25, NC*1.1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,24 | |
| 184 | Đánh màu xi măng tường thành trong hố ga sau khi trát (VL*0,25, NC*0,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,24 | |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,64 | |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,364 | |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,144 | |
| 188 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,007 | |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,034 | |
| 190 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,035 | |
| 191 | Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 192 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 193 | b. Lắp ống thoát nước D220 từ hố ga nước thải nhà ăn + căn tin đến hố ga tổng: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 194 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 10,35 | |
| 195 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 9,267 | |
| 196 | ống nhựa PVC D220 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 34,5 | |
| 197 | Lơi nhựa PVC D220 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 198 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 199 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ | 1 | |
| 200 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ | 1 | |
| 201 | Phá dỡ nền gạch Tarazzo vỉa hè bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,2 | |
| 202 | Phá dỡ lót nền đá 4x6 vỉa hè bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,32 | |
| 203 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,44 | |
| 204 | ống nhựa PVC D220 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 4,4 | |
| 205 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,273 | |
| 206 | Lót nền vĩa hè đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,32 | |
| 207 | Lát gạch Tarazzo 400x400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,2 | |
| 208 | d.Dọn vệ sinh , lát lại sân khu vực hố ga nước thải nhà ăn + căn tin (sau cây ATM) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 209 | Nhân công vệ sinh nền sân, dọn cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 210 | Tháo dỡ đan nền sân do sụp lún (vận dụng đơn giá lắp đan, ĐG*0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8,75 | |
| 211 | Đắp cát nền sân tạo mặt bằng dày 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,438 | |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (đan 500x500 tận dụng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 35 | |
| 213 | HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM TẦNG 1 NHÀ B3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 214 | 1. Sửa chữa: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 215 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 224,87 | |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 224,87 | |
| 217 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 138,96 | |
| 218 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 85,91 | |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 85,91 | |
| 220 | 2. Điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 221 | a.Cấp điện cho phòng 1,2,3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 222 | a1. Cấp điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 223 | Tủ điện tổng âm tường 400x300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 224 | Tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 225 | Lắp đặt aptomat 3 pha, I=150A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 226 | Lắp đặt aptomat 3 pha, I=60A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 227 | Cáp nguồn cấp cho tủ điện tổng của trường đến tủ điện tổng khu thí nghiệm, cáp 4x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 16 | |
| 228 | Cáp nguồn từ tủ điện tổng khu thí nghiệm cấp đến tủ điện phòng 2,3, cáp 4x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 31 | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 47 | |
| 230 | a2. Đào đất, phá dỡ nền, cắt tường đi dây điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 231 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,44 | |
| 232 | Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,44 | |
| 233 | Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 18,4 | |
| 234 | Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,92 | |
| 235 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,76 | |
| 236 | Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,76 | |
| 237 | Đục tường để tạo rãnh để ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 4,5 | |
| 238 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,92 | |
| 239 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 18,4 | |
| 240 | b. Cấp điện đến các thiết bị sử dụng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 241 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng (Rạng Đông-led tiết kiệm điện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 21 | |
| 242 | Hộp dựng aptomat 150x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 10 | |
| 243 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Panasonic-hộp+mặt+2 công tắc+ cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 244 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Panasonic-hộp+mặt+1 công tắc+ cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 245 | Lắp đặt 2 volin quạt (hộp+mặt+2 volim+ cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Panasonic-hộp+mặt+2 ổ căm+ cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 19 | |
| 247 | Lắp đặt aptomat 1 pha, I=30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | |
| 248 | Lắp đặt aptomat 3 pha, I=30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 9 | |
| 249 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 250 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Cadivi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 446 | |
| 251 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Cadivi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 148 | |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Cadivi) (cấp đến các thiết bị thí nghiệm của phòng 1,2,3) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 96 | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 156 | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 60 | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 90 | |
| 256 | 3. Nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 257 | Căt nền sàn để lắp ống nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 12 | |
| 258 | Phủ hồ đường ống nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,8 | |
| 259 | Công tác bả xi măng lên lớp vữa phủ ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,8 | |
| 260 | Sơn tường 3 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,8 | |
| 261 | ống nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 262 | ống nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 13,5 | |
| 263 | ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 19,5 | |
| 264 | Van đồng D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 265 | Cút nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 266 | Cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 267 | Đầu răng ngoài nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 268 | Tê nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 269 | Tê nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 270 | Lắp đặt chậu rửa Inox (khung inox, chậu rửa 2 ngăn, bàn đặt dụng cụ thí nghiệm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 272 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 273 | Nhân công vận chuyển thiết bị về kho nhà trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 7 | |
| 274 | HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO BỂ NƯỚC SINH HOẠT TRÊN ĐƯỜNG XUỐNG NHÀ B3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 275 | 1. Tháo dỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 276 | Tháo dỡ đan bê tông kích thước 2500x600x100 (vận dụng ĐG lắp đan GĐ*0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 277 | Phá dỡ tường ngăn bể nước xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,564 | |
| 278 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 36,72 | |
| 279 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 25,76 | |
| 280 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 281 | 2. Cải tạo, sửa chữa bể: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 282 | Công tác đổ bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,576 | |
| 283 | Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,475 | |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 134,52 | |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 898,97 | |
| 286 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 51,92 | |
| 287 | Băng cản nước PVC Waterstop V150 mạch ngừng bể nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 24,1 | |
| 288 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,4 | |
| 289 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 11,77 | |
| 290 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 58,49 | |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 6 | |
| 292 | Bê tông đá 4x6 lót viền bể, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,363 | |
| 293 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 49,68 | |
| 294 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 22,36 | |
| 295 | Chống thấm đáy+thành bể bằng vật liệu composite (thành phần các lớp chống thấm theo quy chuẩn, độ dày 3mm, sơn xanh) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 72,04 | |
| 296 | Lắp đan bê tông kích thước 2500x600x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 297 | 3. Bổ sung thêm 1 lỗ thăm bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 298 | Cắt đan bê tông bằng máy tạo lỗ thăm, chiều dày sàn ≤10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 2,4 | |
| 299 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,028 | |
| 300 | Trát tường viền lỗ thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,84 | |
| 301 | Gia công, lắp dựng 2 nắp bể nước composite (thành phần các lớp chống thấm là vải 600: 2 lớp; Mát 300: 5 lớp, độ dày 5mm, sơn xanh kể cả gia công, lắp dựng và tháo dỡ khuôn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1,92 | |
| 302 | 4. Phụ kiện cấp nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 303 | Van phao cơ D49 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 304 | Ống nhựa PVC D49 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 305 | Cút nhựa PVC D49 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 306 | Nối gia trong nhựa PVC D49 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 307 | Nối nhựa PVC D49 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 308 | HM: GIA CỐ KÈ ĐÁ SAU NHÀ A2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 309 | 1. Tháo dỡ. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 310 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 8,556 | |
| 311 | Đào xúc đất bằng thủ công đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 17,112 | |
| 312 | 2. Gia cố kè đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 313 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 27,599 | |
| 314 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,588 | |
| 315 | Lót móng đá 4x6, dày 100, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,751 | |
| 316 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,478 | |
| 317 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 35,086 | |
| 318 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 3,891 | |
| 319 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 5,774 | |
| 320 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 53,43 | |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 2,214 | |
| 322 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 7,031 | |
| 323 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,669 | |
| 324 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột và dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 20,025 | |
| 325 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,841 | |
| 326 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 2,841 | |
| 327 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 33,977 | |
| 328 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 4 | |
| 329 | Xây tường bằng đá chẻ (20x20x25)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,434 | |
| 330 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,736 | |
| 331 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 13,64 | |
| 332 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 38,06 | |
| 333 | Kẻ ron đường đá chẻ dạng lồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 92,69 | |
| 334 | ống nhựa PVC D65 (thoát nước thân kè) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,12 | |
| 335 | 3. Bồn hoa trên kè | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 336 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3,105 | |
| 337 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,242 | |
| 338 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,828 | |
| 339 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 340 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,17 | |
| 341 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 5,85 | |
| 342 | Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,17 | |
| 343 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 46,8 | |
| 344 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 1,545 | |
| 345 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 52,65 | |
| 346 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 6,21 | |
| 347 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,416 | |
| 348 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,88 | |
| 349 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 12,4 | |
| 350 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 28,23 | |
| 351 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 12,4 | |
| 352 | 4. Hoàn trả nền sân trên kè sau nhà A2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 353 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 19,5 | |
| 354 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,95 | |
| 355 | Lót nền bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,95 | |
| 356 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 và kẻ ron, a=1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 19,5 | |
| 357 | HM: CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO ...CHỐNG THẤM MÁI GIẢNG ĐƯỜNG G3 VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 358 | 1. Cải tạo phòng thí nghiệm đông trùng hạ thảo, lắp mới điện nước các phòng thí nghiệm sinh học tầng 1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 359 | a. Cải tạo phòng thí nghiệm đông trùng hạ thảo: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 360 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 43,104 | |
| 361 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 43,104 | |
| 362 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 43,104 | |
| 363 | SX. LD cửa lùa, cửa sổ nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,08 | |
| 364 | b. Lắp cấp, thoát nước khu thí nghiệm công nghệ sinh học nhà B3: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 365 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo có chân lửng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 366 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 367 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 368 | ống nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,25 | |
| 369 | ống nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 370 | ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,25 | |
| 371 | Cút nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 372 | Cút nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 373 | Cút nhựa PVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 14 | |
| 374 | Cút nhựa PVC D60x34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 375 | Nối gai ngoài D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 376 | Tê nhựa PVC D60 (NC*1,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 7 | |
| 377 | Chụp nhựa PVC D21 (NC*0,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 378 | Chụp nhựa PVC D34 (NC*0,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 379 | Chụp nhựa PVC D60 (NC*0,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 380 | c. Điện khu thí nghiệm công nghệ sinh học nhà B3: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 381 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (VL=0, NC*06) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 382 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (VL=0, NC*06) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 383 | Tháo dỡ quạt điện - quạt trần để vệ sinh, sơn cánh, quạt trần bị hỏng (VL=0, NC*06) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 11 | |
| 384 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh cánh quạt trần (6 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,399 | |
| 385 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ cánh quạt trần (6 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,399 | |
| 386 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 387 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 388 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần (6 bộ cũ sau khi vệ sinh, sơn lại)(VL=0) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 389 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần (quạt mới) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 390 | Lắp đặt hộp aptomat kích thước 40x50x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 7 | |
| 391 | Lắp đặt hộp aptomat kích thước 200x200x63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 8 | |
| 392 | Aptomat 1 pha - 15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 7 | |
| 393 | Aptomat 1 pha - 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 394 | Aptomat 3 pha - 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 395 | Lắp đặt ổ cắm 2 hạt (hộp +mặt+2 ổ cắm+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 35 | |
| 396 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hộp nổi+mặt+1 volim quạt+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 397 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp+mặt+2 công tắc+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 11 | |
| 398 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp +mặt+2 volim quạt+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 399 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 195 | |
| 400 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 392 | |
| 401 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 398 | |
| 402 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 392 | |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 185 | |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 192 | |
| 405 | 2. Sửa chữa phòng thí nghiệm sản xuất thử nghiệm Pilot. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 406 | a. Sửa chữa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 407 | a1. Nền, tường phòng thí nghiệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 408 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công (lớp vữa láng dày trung bình 6cm nên NC*2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 21,29 | |
| 409 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 410 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 (dốc về hướng thoát nước) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 21,29 | |
| 411 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 25,57 | |
| 412 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 24,72 | |
| 413 | Sơn tường đá (sơn dầu) 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 24,72 | |
| 414 | Khoan nền bê tông định vị giá đỡ bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 3 | |
| 415 | Cung cấp, lắp bulon inox D10, L=200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 416 | Cung cấp, lắp ron giá đỡ D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 417 | a2. Chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 418 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,112 | |
| 419 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,051 | |
| 420 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,004 | |
| 421 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,003 | |
| 422 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 423 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,1 | |
| 424 | Trát đan chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu), VL*1,25, NC*1,1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,456 | |
| 425 | Trát granitô đan vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,556 | |
| 426 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ), VL=0 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 427 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng vòi cũ), VL=0 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 428 | b. Ống PVC cấp nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 429 | ống nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 7 | |
| 430 | Cút nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 431 | Lơi nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 432 | Tê nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 433 | Bít nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 434 | Van nhựa D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 435 | c. Ống PPR cấp thoát nước hóa chất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 436 | Ống PPR D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 18 | |
| 437 | Cút nhựa PPR D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 37 | |
| 438 | Lơi nhựa PPR D21 (màu xanh nước biển) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 439 | Nối nhựa PPR D21 (màu xanh nước biển) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 440 | Nối ren trong nhựa PPR D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | |
| 441 | Tê nhựa PPR D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 442 | Nối giảm nhựa PPR D42x21 (màu xanh nước biển) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 443 | Nối ren trong nhựa PPR D42 (màu xanh nước biển) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 444 | Van nhựa PPR D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 7 | |
| 445 | d. Thoát nước phi nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 446 | Cút nhựa PVC D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 447 | Van nhựa PVC D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 448 | e. Giá đỡ, phi nhựa, dọn dẹp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 449 | Cung cấp, cắt 2 phi nhựa thành 4 đoạn, mài, vệ sinh bồn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 450 | Gia công giá đỡ bồn bằng inox 304 (chân, giằng giá đỡ hộp 30x30, giá đỡ hộp 30x60 và 30x30), kích thước (1,2x0,6)m, cao 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 451 | Gia công giá đỡ bồn bằng inox 304 (chân, giằng giá đỡ hộp 30x30, giá đỡ hộp 30x60 và 30x30), kích thước (0,65x0,65)m, cao 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 452 | Gia công rọ thu rác inox 304 có vai xách, kích thước 200x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 453 | Nhân công dọn dẹp phòng thí nghiệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 4 | |
| 454 | Vận chuyển phế thải, rác thải của phòng TN đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 455 | 3.Đường ống thoát khí nhà A2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 456 | Ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100md | 0,125 | |
| 457 | Cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 458 | Tê nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 459 | Nối nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 460 | Cùm ống nhựa thoát khi inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 461 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m lắp ống thoát khi 2 vị trí cao 8m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,64 | |
| 462 | 4. Lát đan bê tông, trồng cỏ lạc sân khu thí nghiệm gần Hội trường 1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 463 | a. a. Phá dỡ nền, đào đất hạ cốt nền, lát đan, trồng cỏ lạc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 464 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 13,523 | |
| 465 | Đào đất hạ cốt nền sân bằng thủ công ra bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 13,523 | |
| 466 | Nhân công thu gom đan công viên trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 467 | Vận chuyển đan bê tông trong nội bộ trường bằng xe tải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 468 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 39 | |
| 469 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 9 | |
| 470 | Cung cấp phân hữu cơ (tro chấu, lá cây ủ mục …) cao 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11,714 | |
| 471 | Đào xúc phân hữu cơ (tro chấu, lá cây ủ mục..,) vào bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 11,714 | |
| 472 | Cung cấp tro chấu đen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bao | 20 | |
| 473 | Cung cấp phân bò | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bao | 10 | |
| 474 | Tỉa cỏ lạc các bồn hoa của trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,193 | |
| 475 | Trồng cỏ lạc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,193 | |
| 476 | Tưới, chăm sóc cỏ Lạc 1 tháng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 m2/tháng | 119,3 | |
| 477 | b. Xây bệ và lắp đặt ghế đá (bộ bàn ghế đá) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 478 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,768 | |
| 479 | Lót nền móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,004 | |
| 480 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,392 | |
| 481 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,56 | |
| 482 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,88 | |
| 483 | Vận chuyển bàn, ghế đá trong nội bộ trường bằng xe tải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 484 | Cung cấp bàn ghế đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 485 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 486 | 5. Xây hố thu, lắp ống thoát nước thải KTX K8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 487 | a. Hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 488 | Phá dỡ nền gạch bát tràng 400x400 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,56 | |
| 489 | Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,256 | |
| 490 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,352 | |
| 491 | Lót nền hố ga đá 4x6, VXM M75, dày 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,196 | |
| 492 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,196 | |
| 493 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,714 | |
| 494 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu, VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,874 | |
| 495 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,64 | |
| 496 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,08 | |
| 497 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,017 | |
| 498 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,005 | |
| 499 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,044 | |
| 500 | Gia công, lắp quai nắp đan D16, ren gai và bản thép dày 10, bulong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 501 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 502 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,544 | |
| 503 | b. Lắp ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 504 | Phá dỡ nền gạch bát tràng 400x400 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 5,28 | |
| 505 | Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,396 | |
| 506 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,584 | |
| 507 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,377 | |
| 508 | ống nhựa PVC D215 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 6,6 | |
| 509 | Lơi nhựa PVC D215 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 510 | c. Hoàn trả mặt bằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 511 | Lót nền đá 4x6, VXM M75 dày 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,552 | |
| 512 | Lát gạch bát tràng 40x40cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 7,84 | |
| 513 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 514 | 6. Thay ống cáp nước nhà luyện tập thể thao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 515 | a. Thay ống nước phòng vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 516 | a1. Tháo dỡ nền, ống thép và lắp ống nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 517 | Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 14,128 | |
| 518 | Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 vỡ bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,241 | |
| 519 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,352 | |
| 520 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,352 | |
| 521 | Tháo dỡ ống thép D42 (vận dụng đơn giá lắp ống, VL=0, NC*0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 14,7 | |
| 522 | Ống nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 14,7 | |
| 523 | Cút nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 524 | a2. Hoàn trả mặt bằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 525 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75, dày 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,241 | |
| 526 | Lát gạch granit nhân tạo kích thước gạch 40x40cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 14,128 | |
| 527 | b. Thay ống nước hành lang nhà thi đấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 528 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,2 | |
| 529 | Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,32 | |
| 530 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,28 | |
| 531 | ống nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 3,2 | |
| 532 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,28 | |
| 533 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,32 | |
| 534 | Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,92 | |
| 535 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,28 | |
| 536 | 7. Sửa chữa phòng tầng 2 nhà cơ khí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 537 | a. Phần xây dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 538 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3,686 | |
| 539 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3,686 | |
| 540 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 541 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,17 | |
| 542 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,256 | |
| 543 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu Vl*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,256 | |
| 544 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 60,633 | |
| 545 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 40,025 | |
| 546 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 60,633 | |
| 547 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 40,025 | |
| 548 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 167,763 | |
| 549 | b. Phần điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 550 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 551 | Lắp đặt quạt điện - quạt xoay trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 552 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hộp nổi+mặt+2 công tắc+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 553 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm (hộp nổi+mặt+volim quạt+công tắc 1+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bảng | 3 | |
| 554 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (hộp nổi+mặt+2 ổ cắm+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 555 | Dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 227 | |
| 556 | Dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 193 | |
| 557 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (nẹp 20x10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 159 | |
| 558 | c. Phần nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 559 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo có chân | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 560 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 561 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 cấp nước cho lavobo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,05 | |
| 562 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước cho lavobo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,05 | |
| 563 | Cút nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 564 | Cút nhựa PVC D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 565 | 8. Sửa chữa lối đi xung quanh nhà A8 và lát nền tầng 4 nhà đa năng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 566 | a. Sửa chữa ô nền số 1 do sụp lún | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 567 | Cắt nền bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 15,75 | |
| 568 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,356 | |
| 569 | Phá dỡ lót nền đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,036 | |
| 570 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,036 | |
| 571 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,356 | |
| 572 | b. Sửa chữa nền tại các ô nền số 2, 3,4,5,6,7 do gãy vỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 573 | b1. Ô nền số 1,2,3,4,5,6,7 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 574 | Cắt nền bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 12 | |
| 575 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 44 | |
| 576 | Phá dỡ lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,4 | |
| 577 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,4 | |
| 578 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 44 | |
| 579 | b2. Móng cổng hoa, gờ bồn hoa, hồ trồng hoa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 580 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,66 | |
| 581 | Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,042 | |
| 582 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,04 | |
| 583 | Bulong Inox D12, L=300 móng bồn hoa (1 bộ 4 bulong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 584 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,8 | |
| 585 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,038 | |
| 586 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,2 | |
| 587 | Cắt đáy ống bê tông thu rác bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 3,14 | |
| 588 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 589 | c. Nền lối đi từ nhà A8 đến A1 ( dưới cầu nối): | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 590 | Cắt nền bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 14,8 | |
| 591 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,16 | |
| 592 | Phá dỡ lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,16 | |
| 593 | Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,16 | |
| 594 | Lót nhựa đen chống mất nước xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21,6 | |
| 595 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,16 | |
| 596 | d. Bậc cấp gạch thẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 597 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,468 | |
| 598 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,68 | |
| 599 | e. Sửa chữa hồ cá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 600 | e1. Làm tường chắn rể cây qua hồ cá và xây gờ bồn hoa gãy vỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 601 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,18 | |
| 602 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,036 | |
| 603 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,12 | |
| 604 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,6 | |
| 605 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,036 | |
| 606 | e2. Hồ cá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 607 | Phá lớp vữa trát tường, đáy do bong rộp, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2 | |
| 608 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,396 | |
| 609 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có đánh màu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 7,94 | |
| 610 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2 | |
| 611 | Lắp mốc sứ điện lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 612 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 613 | 9. Lát nền tầng 4 nhà đa năng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 614 | Phá dỡ nền gạch men các loại bằng thủ công do bong rộp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,28 | |
| 615 | Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,28 | |
| 616 | Nhân công vận chuyển xà bần, xi măng, cát, gạch nền | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 617 | 10. Phá dỡ đế trụ, cắt thép, đổ bê tông nền vị trí trụ sanhe sân bóng đá lớn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 618 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,15 | |
| 619 | Cắt thép trụ D16, bằng máy cắt cầm tay (ĐG*0,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mối | 24 | |
| 620 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,096 | |
| 621 | 11. Tháo dỡ nhà kho cũ, làm mới nhà để xe khu nhà đá A10 (tận dụng vật tư cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 622 | Nhân công vận chuyển gường sắt, cửa cũ, tủ, bàng, ghế hỏng ra khỏi nhà kho | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 8 | |
| 623 | Chặt cây dừa đường kính 0,8m cao 10m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | |
| 624 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 165,385 | |
| 625 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1,071 | |
| 626 | Tháo dỡ vách khung lưới B40 (vách nhà kho cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 154,12 | |
| 627 | Gia công vì kèo gỗ mái ngói khẩu độ ≤9m (tận dụng gỗ cũ của trường, bulong và đinh mới) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,811 | |
| 628 | Gia công xà gồ gỗ mái thẳng (tận dụng gỗ cũ của trường) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,547 | |
| 629 | Lợp tôn mái nhà xe (tận dụng tôn cũ của trường) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 165,385 | |
| 630 | Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ của trường) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,655 | |
| 631 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B.40 (tận dụng lưới B40, thép cũ của trường) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 89,52 | |
| 632 | 12. Lắp chữ NTU thành biên hồ nước, lắp ghế đá sau giảng đường G3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 633 | a. Lắp chữ NTU thành biên hồ nước sau giảng đường G3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 634 | Cắt nền vỉa hè bằng máy (ĐG*0,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 2,4 | |
| 635 | Phá dỡ nền gạch Tarazzo bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,54 | |
| 636 | Phá dỡ lót đá 4x6 vỉa hè bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,054 | |
| 637 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,216 | |
| 638 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công VXM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,054 | |
| 639 | Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,237 | |
| 640 | Cung cấp cọc inox D25, dài 0,8m liên kết trụ với chữ NTU | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 5 | |
| 641 | Nhân công đổ bê tông vào lòng chữ NTU đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chữ | 3 | |
| 642 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 kể cả hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,78 | |
| 643 | Trát granitô tường bê tông nổi trên mặt nền vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,78 | |
| 644 | Nhân công hàn thép râu liên kết đầu, chân cọc inox D25 và lắp chữ NTU để đổ bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chữ | 3 | |
| 645 | b. Lắp ghế đá sau giảng đường G3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 646 | Cắt nền vỉa hề bằng máy (ĐG*0,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 36,9 | |
| 647 | Phá dỡ nền gạch Tarazzo bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,065 | |
| 648 | Phá dỡ lót đá 4x6 vỉa hè bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,407 | |
| 649 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công VXM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,311 | |
| 650 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,466 | |
| 651 | Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công để trát đan ghế đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,591 | |
| 652 | Trát mặt ghế đá vữa XM mác 75, kể cả hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 12,797 | |
| 653 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,657 | |
| 654 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 9 | |
| 655 | Trát granitô chân, mặt ghế đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 22,454 | |
| 656 | Khoan nền sân bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 20 | |
| 657 | Cọc thép D16 dài 0,3 liên kết giữa nền và chân ghế đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 20 | |
| 658 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,156 | |
| 659 | Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công để trát đan ghế đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,288 | |
| 660 | Trát mặt ghế đá vữa XM mác 75, kể cả hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,288 | |
| 661 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,478 | |
| 662 | Trát granitô chân, mặt ghế đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9,766 | |
| 663 | Hạ cốt đất bồn hoa 20cm đi đổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,736 | |
| 664 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 665 | Cung cấp phân hữu cơ (tro chấu, lá cây ủ mục …) cao 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 2,052 | |
| 666 | Đào xúc đất bỏ vào bồn hoa bằng thủ công, đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,052 | |
| 667 | Tỉa cỏ lạc các bồn hoa của trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,137 | |
| 668 | Trồng cỏ lạc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,11 | |
| 669 | 14. Dán Decal các tòa nhà, giảng đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 670 | Dán Decal các cửa đi, cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 38,767 | |
| 671 | 15. Phát, dọn cây cỏ, lắp ống nước tưới cây và đào lỗ trồng cây Hoàng Yến triền đồi gần khu tự học Hội Trường 1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 672 | Phát cây, dọn cỏ triền đồi bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2.000 | |
| 673 | Vận chuyển cây, cỏ đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 674 | Ống nhựa PVC D27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,7 | |
| 675 | Van nhựa PVC D27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 676 | Đào lỗ trồng cây Hoàng Yến bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 21,6 | |
| 677 | Cung cấp, bỏ tro đen vào gốc cây Hoàng Yến | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bao | 20 | |
| 678 | Cung cấp, bỏ phân bò vào gốc cây Hoàng Yến | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bao | 10 | |
| 679 | 16. Sửa chữa, thay các xí bệt phòng vệ sinh G7 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 680 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 681 | Thay nắp nhựa đậy xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 682 | Thay hệ thống van xả két nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 683 | Nhân công vệ sinh, đánh bóng xí bệt tận dụng, lắp nắp nhựa, van xả | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | xí bệt | 1 | |
| 684 | Lắp dây rắc inox xí bệt dài 0,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 685 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 686 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 687 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 688 | 17. Sửa chữa đường ống thoát nước phòng 117, 118 KTX K8. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 689 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường ≤20cm (ĐG*0,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 5,2 | |
| 690 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,2 | |
| 691 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,12 | |
| 692 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,76 | |
| 693 | ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 3 | |
| 694 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,12 | |
| 695 | Trát tường hộp ghen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,2 | |
| 696 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,2 | |
| 697 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,76 | |
| 698 | 18. Sửa chữa nền vỉa hè đường xuống hội trường 1 do nứt, gãy vỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 699 | Cắt chân tường lan can vỉa hè bằng máy để chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 23,8 | |
| 700 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,22 | |
| 701 | Phá dỡ nền lót đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,714 | |
| 702 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,714 | |
| 703 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,22 | |
| 704 | 19. Quét vôi dải phân cách bồn hoa, gốc cây khuôn viên trường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 705 | Chà rong rêu, vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bồn hoa, dải phân cách. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 301,07 | |
| 706 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 451,79 | |
| 707 | 20. Sửa mái Nhà làm việc Trung tâm Huấn luyện thuyền viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 708 | a. Chống thấm mái vòm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 709 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 102,304 | |
| 710 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany), chống thấm sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 102,304 | |
| 711 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 tạo dốc thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 102,304 | |
| 712 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 3,069 | |
| 713 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 714 | b. Thay tôn mái do mục gẫy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 715 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 67,62 | |
| 716 | Lợp thay thế tôn lấy sáng bằng tôn màu sóng vuông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 19,6 | |
| 717 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn (tôn cũ lợp lại) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 48,02 | |
| 718 | c. Lắp dựng lam, hoa bê tông, cửa thăm mái tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 719 | c1. Cắt, phá dỡ tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 720 | Cắt tường gạch bằng máy để lắp lam gió, chiều dày tường ≤20cm (ĐG*0,4) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 158,4 | |
| 721 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,408 | |
| 722 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,408 | |
| 723 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 724 | c2. Lắp dựng lam, hoa bê tông, cửa thăm mái tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 725 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam gió đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,382 | |
| 726 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,184 | |
| 727 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,15 | |
| 728 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 36 | |
| 729 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,224 | |
| 730 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,36 | |
| 731 | Lắp gạch thông gió 25x60cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,6 | |
| 732 | Trát lam gió, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kể cả hồ dầu VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 60,58 | |
| 733 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 95,38 | |
| 734 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 95,38 | |
| 735 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 253,47 | |
| 736 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xingfa Việt Nam hệ 55, kính dày 8mm (kể cả chốt inox) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,28 | |
| 737 | Sản xuất, lắp đựng khung lưới sắt bọc nhựa chống côn trùng (ô lưới 15x15mm, đường kính sợi 1,5mm, khung lưới hộp kẽm 10x20) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 28,46 | |
| 738 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 1,711 | |
| 739 | d. Lát gạch nền hành lang do bong rộp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 740 | Phá dỡ nền gạch do bong rộp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9 | |
| 741 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9 | |
| 742 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,62 | |
| 743 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá dăm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,02 | |
| 744 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1000viên | 1,131 | |
| 745 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10m² | 0,927 | |
| 746 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1,917 | |
| 747 | e. Chống thấm tường hồi trung tâm huấn luyện thuyền viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 748 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,14 | |
| 749 | Quyét chống thấm vết nứt trụ, tường bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,14 | |
| 750 | Trát hồ dầu trụ, tường vị trí vết nứt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,14 | |
| 751 | Đóng lưới chống nứt lớp vữa trát trụ, tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4,14 | |
| 752 | Trát trụ, tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,14 | |
| 753 | Sơn tường, trụ ngoài nhà bằng sơn chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,78 | |
| 754 | Cung cấp, lắp mũ tôn phủ tường hồi chống nước chữ U (150x200x150) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 12,4 | |
| 755 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 756 | 21. Làm mũ tôn khe co giản mái và sửa chữa rảnh thoát nước tẫng 3 thư viện 1: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 757 | a. Làm mũ tôn khe co giãn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 758 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,126 | |
| 759 | Cung cấp, lắp mũ tôn phủ đầu tường khe co giản chữ U (500x520x500) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 19,2 | |
| 760 | b. Sửa chữa rãnh thoát nước tầng 3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 761 | Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,5 | |
| 762 | Phá dỡ bậc cấp chắn rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,066 | |
| 763 | Bơm keo Foam vào khe co giản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | md | 2,5 | |
| 764 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,5 | |
| 765 | ống nhựa PVC D34 thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 1,1 | |
| 766 | Xây bậc cấp bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,066 | |
| 767 | Ốp bậc cấp gạch 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,55 | |
| 768 | 22. Làm mới thang sắt và nắp đậy composite màu xanh cửa lên mái thư viện 2: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 769 | Gia công, lắp dựng thang sắt thép V50x50x5 và thép tròn D18 dài 4,8m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 770 | Giá công, lắp dựng nắp đậy composite màu xanh dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,96 | |
| 771 | Đục, chôn móc, lắp dựng chốt+khóa nắp đậy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 772 | Tháo, lắp cửa, thay tấm lamri nhôm cửa đi phòng 203 (kich thước (0,8x0,9)m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 773 | 23. Chống thấm mái giảng đường G3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 774 | a. Tháo dỡ sàn mái bị nứt gãy, các lớp gạch, vữa chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 775 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,532 | |
| 776 | Phá dỡ lớp gạch đất nung 200x200, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 81,685 | |
| 777 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 81,685 | |
| 778 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 19,776 | |
| 779 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,55 | |
| 780 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 6,073 | |
| 781 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 782 | b. Làm mới bê tông sàn mái bị nứt gãy, chống thấm sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 783 | Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,304 | |
| 784 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,304 | |
| 785 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,223 | |
| 786 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,512 | |
| 787 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,74 | |
| 788 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,218 | |
| 789 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,81 | |
| 790 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤10cm liên kết cốt thép dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 4 | |
| 791 | Bơm keo Epoxy Sikadur 752 xử lý vết nứt sàn mái bằng bơm áp lực (mỗi mũi tiêm dài 20cm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | mủi tiêm | 28 | |
| 792 | c. Chống thấm tầng trên và dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 793 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) sê nô mái trên cốt +4,75m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 84,722 | |
| 794 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung bát tràng 600x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 84,722 | |
| 795 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 19,776 | |
| 796 | 24. Sửa chữa phòng vệ sinh giáo viên tầng 2 Giảng đường G5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 797 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 798 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavobo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 799 | Phá dỡ nền gạch men bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,42 | |
| 800 | Phá dỡ lót nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,242 | |
| 801 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,42 | |
| 802 | Chống thấm nền sàn bằng Masterseal 540 (nhà sản xuất Basf Gremany) khu vệ sinh nam +nữ tầng 2,3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3,6 | |
| 803 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốc thoát nước và thu nước sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,42 | |
| 804 | Đắp cát tôn nền nền WC bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,242 | |
| 805 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,242 | |
| 806 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 2,42 | |
| 807 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại xí cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 808 | Lắp đặt chậu rửa lavobo (tận dụng lại chậu cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 809 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo (tận dụng lại vòi cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 810 | Lắp mới phễu thu inox mặt 150x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 811 | Lắp mới ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 0,03 | |
| 812 | Cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 813 | 25. Làm mới phòng vệ sinh giảng viên tầng 1, sửa chữa các phòng làm việc giảng viên tầng 1,2,3 giảng đường G6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 814 | a. Phá dỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 815 | Cắt tường gạch bằng máy bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 13,65 | |
| 816 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 14,1 | |
| 817 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,803 | |
| 818 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 819 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 820 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,388 | |
| 821 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,819 | |
| 822 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 8,28 | |
| 823 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 3,9 | |
| 824 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,836 | |
| 825 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 1 | |
| 826 | b. Làm mới phòng vệ sinh giảng viên tầng 1, sửa chữa các phòng làm việc giảng viên tầng 1,2,3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 827 | b1. Phòng vệ sinh tầng 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 828 | Lót đá 4x6 móng đá chẻ, dày 10cm đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,196 | |
| 829 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,178 | |
| 830 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,089 | |
| 831 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,17 | |
| 832 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,074 | |
| 833 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan thông gió, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,104 | |
| 834 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,013 | |
| 835 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100m² | 0,008 | |
| 836 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 837 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 1,718 | |
| 838 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xing fa hệ 5,5, kính chà mờ dày 8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,4 | |
| 839 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 22,03 | |
| 840 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có hồ dầu (VL*1,25, NC*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,8 | |
| 841 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 18,13 | |
| 842 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt tiết diện 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,626 | |
| 843 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần phòng WC, bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,626 | |
| 844 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,426 | |
| 845 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 11,426 | |
| 846 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tấm đá granit bằng hộp 30x30x1,4 (1,25kg/m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 8,5 | |
| 847 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | kg | 9 | |
| 848 | Lắp bệ đỡ Lavobo bằng đá granite Ấn Độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1,04 | |
| 849 | b2. Thiết bị WC, điện, nước phòng WC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 850 | Thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 851 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại ToTo) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 852 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại Caesar UA0284) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 853 | Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu nam (loại Caesar A640) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 854 | Lắp đặt chậu rửa Lavobo (loại ToTo TL953) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 855 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 856 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo (Sennam LL13) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 857 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 858 | Lắp đặt phễu thu D60 mặt inox D200x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 859 | Lắp đặt gương soi kích thước (1*0,95)m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 860 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh loại lớn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 861 | Điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 862 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 863 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường loại nhỏ trong phòng WC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 864 | Đèn ốp trần D300-12W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 865 | Lắp đặt công tắc đôi (hộp+nắp+2 công tắc+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 866 | Lắp đặt công tắc đơn (hộp+nắp+1 công tắc+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 867 | Aptomat 1 pha, I=10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 868 | Dây điện 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 82 | |
| 869 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 31,44 | |
| 870 | Đường ống thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 871 | ống nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 1,2 | |
| 872 | ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 2,2 | |
| 873 | Cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 874 | Lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 875 | Cút nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 876 | Cút nhựa PVC D90x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 877 | Lơi nhựa PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 878 | Tê nhựa PVC D90x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 879 | Đường ống cấp nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 880 | ống nhựa PVC D27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 7 | |
| 881 | ống nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 882 | Cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 883 | Cút nhựa PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 884 | Cút nhựa PVC D27x21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 885 | Tê nhựa PVC D27x21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 886 | Nối răng ngoài D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 887 | b3. Sửa chữa các phòng làm việc giảng việc giảng viên tầng 1,2,3: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 888 | Đục tường để tạo rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn, sâu ≤3cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 79,5 | |
| 889 | Nhân công trám chít rãnh đường điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 890 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 64,053 | |
| 891 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công (60% diện tích) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 22,869 | |
| 892 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 0,36 | |
| 893 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 68,193 | |
| 894 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 22,869 | |
| 895 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 151,41 | |
| 896 | Thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 897 | Lắp đặt chậu Lavobo chân ngắn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 898 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 899 | Điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 900 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 901 | Lắp đặt công tắc đôi (hộp+nắp+2 công tắc+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 902 | Lắp đặt ổ cắm đôi (hộp+nắp+2 ổ cắm+cầu chì) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 13 | |
| 903 | Aptomat 1 pha, I=30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 904 | Dây điện 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 76 | |
| 905 | Dây điện 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 96 | |
| 906 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 65 | |
| 907 | c. Xây mới hầm vệ sinh: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 908 | c1. Tháo dỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 909 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 10 | |
| 910 | Hút hầm vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,15 | |
| 911 | Phá dỡ tường xây đá các loại bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,184 | |
| 912 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,793 | |
| 913 | c2. Xây hầm vệ sinh mới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 914 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 11,932 | |
| 915 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,499 | |
| 916 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng xe 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chuyến | 2 | |
| 917 | Lớp lót đá 4x6, dày 100, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,888 | |
| 918 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,77 | |
| 919 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 4,686 | |
| 920 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,284 | |
| 921 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,093 | |
| 922 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,493 | |
| 923 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 5,52 | |
| 924 | Trát tường thành trong hầm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có đáy màu (VL*1,25, NV*1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 26,73 | |
| 925 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 4,86 | |
| 926 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,792 | |
| 927 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,148 | |
| 928 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 929 | d. Hoàn trả mặt bằng nền sân | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 930 | Phá dỡ nền sân lót bê tông đá 4x6 do sụp lún, hỏng gẫy vỡ bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,052 | |
| 931 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,052 | |
| 932 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 có kẻ ron a=1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 29,4 | |
| 933 | Cung cấp và gắn tắm đá granite KT 100x100, đánh dấu hầm chứa , lắng , lọc, rút | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 4 | |
| 934 | 26. Thay mặt đá granite và vệ sinh, đánh bóng đá mài thành hồ nước trước nhà A8: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 935 | Tháo dỡ tấm đá granite mặt hồ bị gẫy vỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,466 | |
| 936 | Lát đá granít tự nhiên mặt hồ nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,466 | |
| 937 | Vệ sinh, dùng máy chà thô + chà láng mặt gratnito (đá mài) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,466 | |
| 938 | Đánh bóng mặt cấp gratnito (đá mài) (Vận dụng đơn giá, NC*0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m² | 10,466 | |
| 939 | Cung cấp, lắp kính cường lực dày 12mm thành hồ nước do bị vỡ (kích thước 3000x250) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 940 | 27. Sửa chữa khung rào sắt đường vào trường từ đường Phạm Văn Đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hạng mục | 0 | |
| 941 | Gia công, lắp dựng khung rào sắt lưới B40 dài 2,5m, cao 2,45m (khung sắt hộp 30x30, sắt V3, đánh xe cao su đường kính 12cm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | khung | 2 | |
| 942 | Thay mới bánh xe cao su đường kính D120 của 4 khung rào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | khung | 4 | |
| 943 | Gia cố khung sắt hàng rào hiện trạng (6 khung rào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp 3Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC – ATLĐ.- Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư)- Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có chứng chỉ bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC - ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè | 2 | - 01 Kỹ sự Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước + 01 Kỹ sự tốt nghiệp Đại học hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250 lít | giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 7T | giấy kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1.5KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Toàn đạc điện tử | giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 9 tấn | giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi