Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát tại các phòng học nhà G và nhà 11 tầng, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hành chính Quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát tại các phòng học nhà G và nhà 11 tầng, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:42:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,248,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020):(Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Hà Nội, đang còn hoạt động kinh doanh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. -Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Hà Nội và ký hợp đồng với đơn vị khác tại Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau:+ Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại Hà Nội cấp.+ Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại Hà Nội. - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, điều khiển tự động hóa hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, điều khiển tự động hóa hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát tại các phòng học nhà G và nhà 11 tầng, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát tại các phòng học nhà G và nhà 11 tầng, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT cụ thể: Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật đấu thầu. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính 3. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính (Có tài liệu catalogue bằng tiếng Việt); - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT phải có tài liệu tham chiếu đính kèm. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt 3. Hồ sơ dự thầu bản gốc. 4. Biên bản đối chiếu E-HSDT và Hồ sơ dự thầu bản gốc. 5. Thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hành chính Quốc gia (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hành chính Quốc gia - Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 38343223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Hành chính Quốc gia (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 38343223. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Học viện Hành chính Quốc gia - Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. - Điện thoại: 024. 38343223. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera | 1 | Chiếc | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh:- Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.- Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp.- Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps.- Băng thông đầu ra 160Mbps- Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz.- Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra- Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra- Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps- Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB | ||
| 2 | Ổ đĩa cứng | 1 | Chiếc | Ổ đĩa cứng:- Dung lượng 64Mb- Chuẩn cắm: SATA III- Bộ nhớ đệm: 64 M cache- Tốc độ vòng quay: 5400 rpm - Loại ổ: Cơ, 3.5'' | ||
| 3 | Camera trong nhà | 30 | Bộ | Camera trong nhà:- Cảm biến 1/2.7" 2MP HD Progressive Scan CMOS- Độ Phân giải 1280 x 1080- Ống kính 4mm@ F2.2, Góc nhìn chéo: 90°- Xoay 4 chiều (góc xoay ngang: 340°, góc xoay dọc: 120°)- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD Card lên đến 128GB- Âm thanh đàm thoại 2 chiều- Phần mềm xem từ xa trên smart phone EZVIZ cloud miễn phí- Nguồn DC 5V±10% | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | 26 | Chiếc | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000Mbps (1 Sợi quang) Chipset Qualcomm 8334(USA) | ||
| 5 | Thiết bị chia mạng | 1 | Chiếc | Thiết bị chia mạng:+ 24 Port 10/100/1000 Mbps, 2 Port Combo SFP và RJ45.+ Tốc độ: 10/100/1000Mbps+ CPU MEMORY DRAM : 128MB+ FORWARDING RATE : 38.69Mpps+ SWITCHING CAPACITY : 52Gbps; MAC Address : 8K+ JUMBO Frame (FE,GE) : 9K+ Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced | ||
| 6 | Thiết bị chia mạng | 7 | Chiếc | Thiết bị chia mạng:- Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps- Cổng giao tiếp: 16 Cổng- Mô tả khác: with MDI and MDI crossover (MDI-X); - auto negotiated port.Bandwidth : 32 Gbps (non-blocking)- Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10M p | ||
| 7 | Thiết bị chia mạng | 6 | Chiếc | Thiết bị chia mạng:+ 8-port GB+ Tốc độ: 10/100/1000Mbps+ Bandwidth : 16 Gbps (non-blocking)+ Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10M port.Võ sắt+ Nguồn 100-240VAC | ||
| 8 | ODF 12P | 1 | Bộ | ODF 12P đầy đủ phụ kiện | ||
| 9 | ODF 4P | 13 | Bộ | ODF 4P đầy đủ phụ kiện | ||
| 10 | Tủ Rack | 13 | Chiếc | Tủ Rack - Tiêu chuẩn Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Hệ thống cửa: 2 cửa mở trước và sau, Cửa trước được thiết kế dạng lưới hoặc tấm mika trong suốt chiếm 90% bề mặt sản phẩm, cửa được lắp kháo tay vặn, Cửa sau có khóa tròn bảo vệ, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông- Kích thước: 845 x 600 x 600 | ||
| 11 | Dây điện | 200 | Mét | 2x1.5mm2 | ||
| 12 | Ổ cắm | 50 | Chiếc | 6 chấu | ||
| 13 | Vật tư phụ | 15 | 1 phòng | Hạt mạng, đầu cốt, atomat, vít nở, ốc vít, dây thít, phụ kiện lắp đặt camera …. | ||
| 14 | Dây mạng | 7 | Cuộn | Dây mạng Cat5E (cuộn 305m) | ||
| 15 | Dây điện | 200 | mét | 2x0.75mm | ||
| 16 | Ống PVC D20 | 500 | Cây | Ống PVC D20 (dài 2,92m) | ||
| 17 | Ống PVC D25 | 200 | Cây | Ống PVC D25 (dài 2,92m) | ||
| 18 | Cáp quang 4 Core | 600 | mét | Cáp quang 4 Core: Bước sóng hoạt động của sợi quang : 850nm và 1300nm.Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm.Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng.Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp)Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.Lớp sợi tổng hợp chịu lực bao quanh lõi.Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ trong.Lớp băng thép dợn sóng chống loài gậm nhấm.Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ ngoài.Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt 2700 NLực kéo lớn nhất khi làm việc lên đến 1300 NLực nén lớn nhất khi lắp đặt là 2000 N/ 100 mmKhả năng chịu va đập là 30 lần va đậpNhiệt độ khi lắp đặt từ -5 đến 50 độ CKhoảng nhiệt độ khi làm việc từ -30 đến 60 độ C | ||
| 19 | Hàn cáp quang | 30 | Mối | Dây hàn quang, ống co nhiệt và phụ kiện cho hộp phối quang | ||
| 20 | Dây nhảy quang | 30 | Sợi | Dài 2m, 2 đầu connector chuẩn được gắn sẵn đầu nối cáp quang, các đầu nối thuộc chuẩn: SC, ST, FC, LC,MU, E2000,.. Đảm bảo kết nối các thiết bị quang với nhau | ||
| 21 | Nhân công | 15 | Phòng | Thi công lắp đặt camera, khoan đục xuyên tường, kéo dây mạng, dây quang, dây điện, đấu nối thiết bị đầu cuối, đảm bảo hoạt động và kết nối toàn hệ thống | ||
| 22 | Máy tính phục vụ giám sát | 5 | Bộ | Máy tính phục vụ giám sát:- Bộ xử lý Intel® Core™ i7-10700 bộ nhớ đệm 16M, tối đa 4,80 GHz- Chipset: Intel B460- Cạc đồ họa: VGA onboard- Bộ nhớ: 8Gb DDR4 2666 MHz 2 khe cắm UDIMM- Ổ đĩa: 1Tb 3,5 inch, 7200 RPM, SATA + 256GB SSD- Key/mouse- Ổ quang: ổ đĩa quang loại khay 9,5 mm DVD +/- R / W- Kết nối mạng: WiFi 802.11a / b / g; 10/100/1000 Mbps; Bluetooth 4.2 | ||
| 23 | Màn hình máy tính phục vụ giám sát | 5 | Chiếc | Màn hình máy tính phục vụ giám sát:- Kích thước màn hình: 23.8Inch IPS- Độ sáng: 250cd/m2- Tỷ lệ tương phản: 1.000:1- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Thời gian đáp ứng: 8ms- Góc nhìn: 178°/178°- Tần số quét: 60HZ- Cổng giao tiếp: VGA/Display port- Phụ kiện đi kèm: Cáp nguồn, Display port | ||
| 24 | Máy in laser đen trắng | 1 | Chiếc | Máy in laser đen trắng:Khổ giấy: Khay 1, Khay 2: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS)Bộ nhớ: 256MbTốc độ: Up to 38 ppmIn đảo mặt: CóĐộ phân giải: 1200 x 1200 dpiCổng giao tiếp: USB/ LANMô tả khác: Khay giấy ra 150 tờ. Khay 1 đa năng 100 tờ, Khay 2 nạp giấy 250 tờ. | ||
| 25 | Thiết bị chia mạng | 1 | Chiếc | Thiết bị chia mạng;- Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps- Cổng giao tiếp: 16 Cổng- Mô tả khác: with MDI and MDI crossover (MDI-X); - auto negotiated port.Bandwidth : 32 Gbps (non-blocking)- Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10M p | ||
| 26 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Tủ rack:- Tiêu chuẩn Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Hệ thống cửa: 2 cửa mở trước và sau, Cửa trước được thiết kế dạng lưới hoặc tấm mika trong suốt chiếm 90% bề mặt sản phẩm, cửa được lắp khoá tay vặn, Cửa sau có khóa tròn bảo vệ, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông- Kích thước: 845 x 600 x 600 | ||
| 27 | Dây điện | 80 | Mét | 2x1.5mm2 | ||
| 28 | Ổ cắm | 10 | Chiếc | 6 chấu | ||
| 29 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Hạt mạng, đầu cốt, atomat, vít nở, ốc vít, dây thít, phụ kiện lắp đặt camera …. | ||
| 30 | Dây mạng | 1 | Cuộn | Cat 5E | ||
| 31 | Ống PVC D40 | 20 | Cây | Ống PVC D40 (dài 2.92m) | ||
| 32 | Công thi công lắp đặt | 1 | Gói | Thi công đường mạng, khoan đục xuyên tường, kéo dây mạng, lắp đặt, đấu nối thiết bị đầu cuối, đảm bảo hoạt động và kết nối toàn hệ thống | ||
| 33 | Đầu ghi hình camera 32 kênh | 1 | Chiếc | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh:- Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+.- Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp.- Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps.- Băng thông đầu ra 160Mbps- Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz.- Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra- Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra- Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps- Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB | ||
| 34 | Ổ đĩa cứng | 1 | Chiếc | Ổ đĩa cứng 64Mb:- Chuẩn cắm: SATA III- Bộ nhớ đệm: 64 M cache- Tốc độ vòng quay: 5400 rpm - Loại ổ: Cơ, 3.5'' | ||
| 35 | Camera trong nhà | 4 | Bộ | Camera trong nhà- Cảm biến 1/2.7" 2MP HD Progressive Scan CMOS- Độ Phân giải 1280 x 1080- Ống kính 4mm@ F2.2, Góc nhìn chéo: 90°- Xoay 4 chiều (góc xoay ngang: 340°, góc xoay dọc: 120°)- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD Card lên đến 128GB- Âm thanh đàm thoại 2 chiều- Phần mềm xem từ xa trên smart phone EZVIZ cloud miễn phí- Nguồn DC 5V±10% | ||
| 36 | Camera ngoài trời | 5 | Bộ | Camera ngoài trời- Cảm biến 1/2.7" 2MP HD Progressive Scan CMOS- Độ Phân giải 1920x1080- Ống kính 4mm@ F2.2, Góc nhìn chéo: 90°- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD Card lên đến 128GB- Phần mềm xem từ xa trên smart phone EZVIZ cloud miễn phí- Nguồn DC 5V±10% | ||
| 37 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Hạt mạng, đầu cốt, atomat, vít nở, ốc vít, dây thít, phụ kiện lắp đặt camera …. | ||
| 38 | Dây mạng | 1 | Cuộn | Cat 5E | ||
| 39 | Ống PVC D25 | 50 | Cây | Ống PVC D25 (dài 2,92m) | ||
| 40 | Công thi công lắp đặt | 1 | Gói | Thi công lắp đặt camera, khoan đục xuyên tường, kéo dây mạng, dây quang, dây điện, đấu nối thiết bị đầu cuối, đảm bảo hoạt động và kết nối toàn hệ thống | ||
| 41 | Cáp quang 4 Core | 600 | mét | Cáp quang 4 core:Bước sóng hoạt động của sợi quang : 850nm và 1300nm.Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm.Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng.Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp)Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.Lớp sợi tổng hợp chịu lực bao quanh lõi.Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ trong.Lớp băng thép dợn sóng chống loài gậm nhấm.Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ ngoài.Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt 2700 NLực kéo lớn nhất khi làm việc lên đến 1300 NLực nén lớn nhất khi lắp đặt là 2000 N/ 100 mmKhả năng chịu va đập là 30 lần va đậpNhiệt độ khi lắp đặt từ -5 đến 50 độ CKhoảng nhiệt độ khi làm việc từ -30 đến 60 độ C | ||
| 42 | Hàn cáp quang | 30 | Mối | Dây hàn quang, ống co nhiệt và phụ kiện cho hộp phối quang | ||
| 43 | Dây nhảy quang | 30 | Sợi | Dài 2m, 2 đầu connector chuẩn được gắn sẵn đầu nối cáp quang, các đầu nối thuộc chuẩn: SC, ST, FC, LC,MU, E2000,.. Đảm bảo kết nối các thiết bị quang với nhau | ||
| 44 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Chiếc | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000Mbps (1 Sợi quang) Chipset Qualcomm 8334(USA) | ||
| 45 | ODF 4P | 2 | Bộ | ODF 4P đầy đủ phụ kiện | ||
| 46 | Ti vi | 1 | chiếc | Tivi OledKích cỡ màn hình:55 inchMàn hình:4K, có HDRBộ vi xử lý trí tuệ nhận thức Cognitive Processer XR; Âm thanh từ màn hình Acoustic Surface Audio; TV hệ điều hành Android Pie (Android 9.0)Google Play với hơn 5000 ứng dụng giải trí phong phú tiếng Việt và tiếng Anh.tiếng Việt và tiếng Anh.Tích hợp trợ lý ảo Google Assistant, Voice SearchCông nghệ Pixel Contract BoosterCông nghệ 4K X-Reality Pro nâng cấp mọi ndung lên chuẩn 4KTích hợp Bộ giải mã Truyền hình kỹ thuật số DVB-T2Hỗ trợ HDR10, HLG, Dolby VisionĐiều khiển thê hệ mới, có đèn, tích hợp Voice Search có sẵn trong thùng | ||
| 47 | Thiết bị chia mạng | 1 | Chiếc | Thiết bị chia mạng:- Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps- Cổng giao tiếp: 16 Cổng- Mô tả khác: with MDI and MDI crossover (MDI-X); - auto negotiated port.Bandwidth : 32 Gbps (non-blocking)- Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10Mp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020):(Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm/ Biên bản thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Hà Nội, đang còn hoạt động kinh doanh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. -Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Hà Nội và ký hợp đồng với đơn vị khác tại Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau:+ Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại Hà Nội cấp.+ Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại Hà Nội. - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, điều khiển tự động hóa hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, điều khiển tự động hóa hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi