Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa, vật tư, hóa chất, dụng cụ sử dụng cho hoạt động Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh Quảng Ninh, phục vụ đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa, vật tư, hóa chất, dụng cụ sử dụng cho hoạt động Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh Quảng Ninh, phục vụ đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:29:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,915,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa phải Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là cung cấp phụ tùng, hóa chất, vật tư.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự bàn giao hàng hóa; cài đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử, tự động hóa, công nghệ môi trường, công nghệ sinh học hoặc tương đương(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa, vật tư, hóa chất, dụng cụ sử dụng cho hoạt động Quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh Quảng Ninh, phục vụ đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021 Dự toán cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021 của Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Cam kết cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu b) Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp hàng theo yêu cầu về chất lượng, đúng giá trúng thầu c) Cam kết các hàng hóa dự thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau d) Tài liệu về mặt kỹ thuật, chất lượng hàng hoá: - Nhà thầu có bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu. Cam kết hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn mác, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam hoặc tiếng Anh và có bao bì, đóng gói phù hợp. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho gói thầu đối với các hàng hóa chào thầu chi tiết tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.383.3302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp, Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EDTA | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Andehit fomic | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Axit Clohidric | 15 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Axit photphoric | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Axit sulfamic | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Butan-1-ol | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Thuỷ ngân Clorua | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Iốt | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Kali Iodua | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Kali Iotdat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Natri Clorua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Natri đisunfit | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Parasonilin | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Natri thiosulfat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Liti sunfat | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Natri cacbonat | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Natri Molipdat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Natri tungstat | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Paladi Clorua | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Ethanol | 7 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Axit Axetic | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 22 | axit sulfanilic | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 23 | N-1-Naphthylethylenediamine dihydrochloride | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Natri nitrit | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Axeton | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Axit sulfuric | 60 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Kali dihydrophotphat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Natri hydrophotphat | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Natri thiosulfat Fixanal | 30 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Kali dicromat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Amoni clorua | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Natri nitropruxit | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Natri hidroxit | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Sắt (III) clorua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 35 | 1,10-phenalthrolin | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bạc sunfat | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Amoni sắt (II) sunfat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Sắt (II) sunfat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Kali hidrophtalat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Axit Barbituric | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Pyridin | 6 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Natri axetat | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cloramin - T | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Magie Clorua | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Natri xianua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Chì cacbonat | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Axit metyl este dodexyl benzen sulfonic | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Clorofom | 35 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 49 | metylen xanh | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Natri hydrocacbonat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Triethanolamin | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Modan đen 11 | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Canxi cacbonat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dung dịch amoniac | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Dinatri magie EDTA | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Trinatri xytrat | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Natri salixylat | 16 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Natri diclorosoxyanurat | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Kali nitrat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Amoni molypdat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Axit ascorbic | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Antimon kali tartrat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bari clorua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Natri sunfat | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Kali pemanganat Fixanal | 7 | ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Natri nitrua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 67 | 4-Aminoantipyrin | 14 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Natri Kali Tartrate | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đồng sunfat | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Kali ferricyanide | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 71 | zirconyl chloride octahydrate | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 72 | SPANDS | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Bạc nitrat | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Kali cromat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Giấy lọc TSSwhatman 934-AH hoặc tương đương | 60 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 76 | n - Hexan | 45 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Hexan decane | 1 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Axit stearic | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Tryptose | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Thuốc thử oxydase | 22 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Chủng chuẩn vi sinh(MicroBiologics) hoặc tương đương | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Kali hydrophotphat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Lactose | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Mật bò | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Natri sulfit | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Pepton | 5 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Thuốc thử Kovac | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Axit nitric | 6 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Chuẩn đa nguyên tố 10mg/l | 50 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Chuẩn Hg 10mg/l | 4 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Khí Argon | 51 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Khí Heli | 6 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Dung dịch chuẩn nội | 7 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Dung dịch Tune | 3 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Diphenylcacbazid | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Natri oxalat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Axit Glutamic | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Allyl thiourea | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Glucose | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Viên cấy vi sinh | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Canxi Clorua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Magie sunfat | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Cr(III) oxit | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Phenol | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Kali hydroxit | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Kali bromat | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Kali bromua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Natri florua | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 8 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 7 | 8 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 8 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 1000µS/cm | 7 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 10.000µS/cm | 7 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Dung dịch chuẩn độ dẫn 100.000µS/cm | 13 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Dung dịch điện cực DO | 5 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Dung dịch làm sạch điện cực | 4 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Giấy lọc sợi thủy tinh 150mm | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Cồn lau dụng cụ | 17 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Găng tay y tế | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Chai nhựa 0.5 lít | 11.025 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Chai thủy tinh tối màu 01 lít bị hao hụt | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Chai thủy tinh tối màu 03 lít bị hao hụt | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Khẩu trang y tế | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Pin AA 1.5V | 393 | Cục | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa phải Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là cung cấp phụ tùng, hóa chất, vật tư.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự bàn giao hàng hóa; cài đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử, tự động hóa, công nghệ môi trường, công nghệ sinh học hoặc tương đương(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi