Gói thầu: Thiết bị đồ gỗ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130836-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thiết bị đồ gỗ
Số hiệu KHLCNT 20191272820
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:25:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành mộc. Đính kèm: bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thiết bị đồ gỗ
Trường Tiểu học Nhuận Phú Tân 2, huyện Mỏ Cày Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế dự toán thiết bị: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Anh; Địa chỉ: Số 267/1, đường 30/4, phường 4, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định dự toán thiết bị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa; các kết quả thí nghiệm chứng minh nguồn gốc/ xuất xứ của nguyên vật liệu sản xuất khi thực hiện hợp đồng và cung cấp cho Chủ đầu tư trước khi được nghiệm thu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn học sinh lớp 1, 2, 3 (Bàn 02 chỗ ngồi)120CáiTheo yêu cầu Chương V 
2Ghế học sinh240CáiTheo yêu cầu Chương V
3Bàn học sinh lớp 4, 5 (Bàn 02 chỗ ngồi)80CáiTheo yêu cầu Chương V
4Ghế học sinh160CáiTheo yêu cầu Chương V
5Bàn giáo viên10CáiTheo yêu cầu Chương V
6Ghế bàn giáo viên10CáiTheo yêu cầu Chương V
7Bảng từ chống lóa10CáiTheo yêu cầu Chương V
8Tủ học cụ8CáiTheo yêu cầu Chương V
9Kệ sách 02 mặt3CáiTheo yêu cầu Chương V
10Bàn 08 chỗ (Cho giáo viên đọc sách)2CáiTheo yêu cầu Chương V
11Bàn 08 chỗ (Cho học sinh đọc sách)4CáiTheo yêu cầu Chương V
12Ghế giáo viên (Cho bàn đọc sách giáo viên)16CáiTheo yêu cầu Chương V
13Ghế học sinh (Cho bàn đọc sách học sinh)32CáiTheo yêu cầu Chương V
14Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
15Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
16Bảng mica1CáiTheo yêu cầu Chương V
17Bàn 02 chổ ngồi để máy vi tính học sinh5CáiTheo yêu cầu Chương V
18Ghế học sinh10CáiTheo yêu cầu Chương V
19Tủ hồ sơ (Đựng sách pháp luật, đạo đức, lịch sử,….)3CáiTheo yêu cầu Chương V
20Kệ sách báo, tạp chí,….1CáiTheo yêu cầu Chương V
21Tủ mục lục 24 ô1CáiTheo yêu cầu Chương V
22Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
23Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
24Tủ đựng thiết bị và hồ sơ4CáiTheo yêu cầu Chương V
25Kệ đựng thiết bị4CáiTheo yêu cầu Chương V
26Bàn làm việc2CáiTheo yêu cầu Chương V
27Ghế làm việc2CáiTheo yêu cầu Chương V
28Tủ đựng thiết bị và hồ sơ2CáiTheo yêu cầu Chương V
29Bảng mica1CáiTheo yêu cầu Chương V
30Tủ móc chìa khóa và ổ khóa treo tường1CáiTheo yêu cầu Chương V
31Két sắt1CáiTheo yêu cầu Chương V
32Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
33Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
34Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V
35Bộ bàn + Ghế tiếp khách (01 bàn; 01 ghế dài; 02 ghế đơn)1BộTheo yêu cầu Chương V
36Bảng mica1CáiTheo yêu cầu Chương V
37Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
38Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
39Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V
40Bộ bàn + Ghế tiếp khách (01 bàn; 01 ghế dài; 02 ghế đơn)1BộTheo yêu cầu Chương V
41Bảng mica1CáiTheo yêu cầu Chương V
42Giường y tế (Bao gồm nệm + drap chuyên dùng)1BộTheo yêu cầu Chương V
43Tủ y tế1CáiTheo yêu cầu Chương V
44Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V
45Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
46Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
47Bàn 02 chổ ngồi để máy vi tính học sinh20CáiTheo yêu cầu Chương V
48Ghế học sinh40CáiTheo yêu cầu Chương V
49Bàn giáo viên1CáiTheo yêu cầu Chương V
50Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
51Bảng mica lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V
52Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V
53Bàn giáo viên1CáiTheo yêu cầu Chương V
54Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
55Bàn lab học sinh 02 chỗ ngồi20CáiTheo yêu cầu Chương V
56Ghế học sinh40CáiTheo yêu cầu Chương V
57Bảng mica lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V
58Bàn họp 02 chỗ20CáiTheo yêu cầu Chương V
59Ghế làm việc40CáiTheo yêu cầu Chương V
60Bục để tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V
61Tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V
62Bục thuyết trình1CáiTheo yêu cầu Chương V
63Bàn 08 chỗ (Cho học sinh sinh hoạt)2CáiTheo yêu cầu Chương V
64Ghế học sinh (Cho bàn học sinh sinh hoạt)16CáiTheo yêu cầu Chương V
65Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
66Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
67Bảng mica lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V
68Tủ trưng bày4CáiTheo yêu cầu Chương V
69Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V
70Bục để tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V
71Tượng Bác Hồ1CáiTheo yêu cầu Chương V
72Bục thuyết trình1CáiTheo yêu cầu Chương V
73Bảng từ chống lóa1CáiTheo yêu cầu Chương V
74Bàn 08 chỗ1CáiTheo yêu cầu Chương V
75Ghế ngồi8CáiTheo yêu cầu Chương V
76Tủ đồ dùng cá nhân1CáiTheo yêu cầu Chương V
77Bàn học sinh (Bàn 02 chỗ ngồi)20CáiTheo yêu cầu Chương V
78Ghế học sinh40CáiTheo yêu cầu Chương V
79Bảng mica lớn1CáiTheo yêu cầu Chương V
80Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
81Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
82Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V
83Bàn làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
84Ghế làm việc1CáiTheo yêu cầu Chương V
85Tủ đựng thiết bị và hồ sơ1CáiTheo yêu cầu Chương V
86Giường ngủ cá nhân1CáiTheo yêu cầu Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó có cung cấp các thiết bị bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm III trở lên).Kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 1 Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật giám sát, kiểm tra lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Tối thiểu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành mộc. Đính kèm: bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động. Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị đồ gỗ tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->