Gói thầu: Gói thầu Xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã - Nội dung chi sự nghiệp kinh tế (Sự nghiệp giao thông) - Mục hổ trợ phát triển đô thị (HTMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:48:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,684,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học- Chứng chỉ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở XD cấp (Hạng III)* Nhân sự chủ chốt của gói thầu phải đính kèm bản coppy văn bằng có công chứng và cam kết sử dụng nhân sự này cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >18T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,7 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) Trải nhựa tuyến đường tổ 13 khu phố suối sâu (đoạn từ QL22 nhà nghỉ Thiên Mỹ đến nhà ông Lòng) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã - Nội dung chi sự nghiệp kinh tế (Sự nghiệp giao thông) - Mục hổ trợ phát triển đô thị (HTMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 2.125,36 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 147,6251 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 147,6251 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền | 207,8076 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 | 949,2277 | m3 | |
| 6 | Mua đất dạng rời | 985,8944 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất dạng rời | 985,8944 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | 951,4454 | m3 | |
| 9 | Mua sỏi dạng rời | 1.258,1914 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển sỏi dạng rời | 1.258,1914 | m3 | |
| 11 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm lớp 1 | 3.907,5995 | m2 | |
| 12 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm lớp 2 | 3.907,5995 | m2 | |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2, dày 2,5cm | 3.907,5995 | m2 | |
| 14 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh | 3,24 | m3 | |
| 15 | Mua biển báo tròn D70 | 1 | cái | |
| 16 | Mua biển báo tam giác C70 | 17 | cái | |
| 17 | Mua trụ biển báo dài 3030mm | 12 | trụ | |
| 18 | Mua trụ biển báo dài 3656mm | 3 | trụ | |
| 19 | Lắp đặt bộ biển báo (1 trụ dài 3030mm + 1 biển báo tam giác) | 12 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bộ biển báo (1 trụ dài 3030mm + 1 biển báo tròn) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bộ biển báo (1 trụ dài 3656mm + 2 biển báo tam giác) | 3 | bộ | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 37,54 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 58,96 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 58,96 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,31 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 38,84 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,71 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 80,69 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 7,08 | m3 | |
| 9 | Mua cống D600, H30 | 45 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | 7 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | 5 | đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 13 | Mối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600m | 7 | mối nối | |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 44 | cái | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,08 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 37,54 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 18 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua Biển báo tam giác C70 | 6 | cái | |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 31,76 | kg | |
| 3 | Dán lớp phản quang | 2,86 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt biển báo | 6 | cái | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,8 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 | 12 | m | |
| 8 | Dán lớp phản quang | 0,8855 | m2 | |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | 504 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học- Chứng chỉ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát do Sở XD cấp (Hạng III)* Nhân sự chủ chốt của gói thầu phải đính kèm bản coppy văn bằng có công chứng và cam kết sử dụng nhân sự này cho công trình này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | >=15T | 2 |
| 2 | Máy Lu | >18T | 2 |
| 3 | Máy đào | >0,7 | 1 |
| 4 | Máy san | >15T | 1 |
| 5 | Máy ủi | >15T | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | >15T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi