Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259689-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211259574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:47:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,866,730,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 80T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Xây dựng đường giao thông và cống thoát nước mở rộng đường từ thôn An Lương đi thôn Đông Nghĩa xã An Lâm - huyện Nam Sách
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Khởi Thuận. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (BAO GỒM ĐƯỜNG GIAO)
1Đào cấp đất C2 bằng thủ công ( 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,835m3
2Đào cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3, (90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3452100m3
3Đào đất KTH C2 bằng thủ công ( 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V198,753m3
4Đào đất KTH C2 bằng máy đào 1,25m3, (90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,8878100m3
5Đào khuôn MĐ đất C2 bằng thủ công ( 10%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V383,908m3
6Đào khuôn MĐ đất C2 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 90%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,5517100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.645,32m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,712100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,712100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1554100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,1611100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,422100m3
13Đất đắp ( tận dụng đất đào khuôn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.480,1703m3
14Xáo xới nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,8838100m3
15Lu lèn K95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,8838100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,3746100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,3746100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96,8624m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4778100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0539100m2
6Cắt khe ( Ltb=3m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,910m
7Matit chèn khe ( 1350kg/m3)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54kg
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,1758100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,1758100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,609100m2
11Lưới cốt sợi thủy tinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,9507100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,9563100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,9729100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,3199100m2
15Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,7971100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,9477100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,3603100m3
18Đào xử lý mặt đường hư hỏng ( đào cấp phối dày 20cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,792100m3
19Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,792100m3
20Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,8987100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,8987100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,8987100tấn
C CỐNG NGANG, BÓ VỈA
1Ống HDPE gân xoắn 2 lớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Gioăng cao su nối ống HDPEBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
4Cống hộp 0,8x0,8mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt cống tròn D1m; L=1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Lắp đặt cống tròn D1m; L=2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25đoạn ống
7Cống tròn D0.6m; L=2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
8Lắp đặt móng cống D1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt móng cống D0.6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
10Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7mối nối
11Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24mối nối
12Bê tông C16 tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,72m3
13Bê tông C16 móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,64m3
14Ván khuôn tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9848100m2
15Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,207100m2
16Bê tông thân cống C16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,04m3
17Bê tông móng cống C16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,71m3
18Mối nối cống cũ bằng BT C16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,09m3
19Cốt thép CB240-T thân cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
20Cốt thép CB400-T thân cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
21Cốt thép CB240-T móng cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
22Cốt thép CB400-T móng cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
23Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5708100m2
24Lắp đặt cống hộp 1xHmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3đoạn cống
25Lắp đặt móng cống hộp 0,8x0,8 và 1xHmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
26Mối nối cống hộp 0,8x0,8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9mối nối
27Đá dăm đệmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2m3
28Đệm cátBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,04m3
29Cọc tre L=2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V129,4100m
30Gia cố thượng lưu, hạ lưu đá hộc xây C8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,32m3
31Đào đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,6597100m3
32Đào đất đường cũ C3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6829100m3
33Đắp đất hoàn trảBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,032100m3
34Cấp phối đá dăm loại 2 ( hoàn trả KCMĐ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4807100m3
35Cấp phối đá dăm loại 1 ( hoàn trả KCMĐ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3034100m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( hoàn trả KCMĐ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7032100m3
37Đắp đất K95 hoàn trảBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7137100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0736100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0736100m3
40Bê tông C16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,04m3
41Cốt thép CB240-TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
42Cốt thép CB300-VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
43Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0781100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
45Bê tông C16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,91m3
46Cốt thép CB240-TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,058tấn
47Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2412100m2
48Gạch xây vữa XM C8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,56m3
49Cốt thép CB300-V thân hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
50Bê tông C16 bản đáyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,98m3
51Cốt thép CB240-T bản đáyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2518tấn
52Đá dăm đệmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,03m3
53Ván khuôn bản đáyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0885100m2
D BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1Bê tông C20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,13m3
2Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,0822100m2
3Vữa đệm C8 dày 2cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V600m2
4Bê tông lót C12,5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,02m3
5Lắp đặt bó vỉaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.308m
6Bê tông C20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,11m3
7Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9059100m2
8Vữa đệm C8 dày 2cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32m2
9Bê tông lót C12,5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,18m3
10Lắp đặt bó vỉaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64m
11Bê tông C20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,84m3
12Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5698100m2
13Cốt thép CB240-TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
14Lắp đặt bó vỉaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77m
15Bê tông C16 đổ tại chỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,86m3
16Bê tông C20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,76m3
17Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,408100m2
18Cốt thép CB240-TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3167tấn
19Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V771 cấu kiện
20Đá dăm đệmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,57m3
21Bê tông C20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,89m3
22Cốt thép CB240-TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4764tấn
23Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4076100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V771 cấu kiện
25Bê tông C16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,25m3
26Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,3606100m2
27Vữa đệm C8 dày 2cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V585m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.7441 cấu kiện
E GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông C20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,96m3
2Đá dăm đệmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,98m3
3Ván khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5502100m2
4Vải địa kỹ thuật 12kN/mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
5Ống nhựa PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,777100m
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,93m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V104,24m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,2m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9m2
5Bê tông nhựa C19 dày 7cm gờ giảm tốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 ( gờ giảm tốc)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0585100m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cái
8Biển báo tam giác D70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18biển
9Biển báo tam giác D90cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16biển
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
11Biển phụ 90x50 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8biển
12Biển phụ 70x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18biển
13Cột thép D88,3mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,46md
14Đào móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,98m3
15Đắp hoàn trả móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78m3
16Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80cái
G PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đóng nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,15100m
2Phên nứaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V861m2
3Tre giằng D4-6cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,22100m
4Xếp bao tải đất tận dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.8701 cấu kiện
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,305100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,305100m3
7San gạt tạo phẳng bãi đúc (đào đất KTH 10cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m3
8Vữa xi măng C8 dày 3cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
9Đá dăm đệmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m3
H ĐẢM BẢO ATGT
1Nhân công phần luồng giao thông đầu, cuối mũi thi công (dự kiến mỗi đầu 01 người /ca = 02 người x 1,5ca/ngày)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V450công
2Máy bộ đàm phục vụ liên lạc (02 máy/ 01 mũi)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
3Gậy chỉ huy giao thông (02 cái/mũi)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
4Đèn pin sạc điện (02 cái/mũi)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
5CòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
6Giày (mỗi người 01 đôi)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4đôi
7Quần áo mưa (mỗi người 01 bộ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
8Áo phản quang (mỗi người 01 cái)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
9Quần áo bảo hộ lao động (mỗi người 02 bộ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
10Mũ công trường (mỗi người 01 cái)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
11Băng đỏ (mỗi người 02 cái)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
12Đèn quay cảnh báo màu vàng (loại sử dụng pin) đặt tại hai đầu các mũi thi công mỗi đầu 03 cáiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đèn chiếu sáng ban đêmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
14Cọc tiêu bằng nhựa D80 (dán giấy phản quang trắng đỏ) đế BTXM C16, L=1.4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cọc
15Dán màng phản quang màu trắng, đỏ (loại 3M)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3853m2
16BTXM C16 đế và cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,47
17Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0504100m²
18Dây căng phản quang đảm bảo ATGTBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V550m
19Cờ hiệu tam giác màu đỏ bằng vải KT: 0,3x0,15mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3275m2
20Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0.5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
21Ki ốt trực đảm bảo giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
22Rào chắn di động barier (loại dài 2,4m, cao 1,2m, mỗi đầu mũi thi công 01 cái)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
23Biển I.440 1,3x0,4m (đoạn đường thi công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
24Biển I.441 (a,b,c) (phía trước công trường)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
25Biển W.203 (b,c) (đường thắt hẹp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
26Biển W.227 (công trường)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
27Biển W.245a (đi chậm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
28Biển R.302 (a,b) (hướng rẽ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
29Biển báo hình chữ nhật KT 1,2*1,8m (tên dự án)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
9 Búa căn nén khí 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy rải 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
11 Máy ủi 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy lu bánh thép 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy đào 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy lu bánh hơi 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Ô tô gắn cẩu 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Trạm trộn bê tông asphan 80T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->