Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:47:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,866,730,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng Xây dựng đường giao thông và cống thoát nước mở rộng đường từ thôn An Lương đi thôn Đông Nghĩa xã An Lâm - huyện Nam Sách 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (BAO GỒM ĐƯỜNG GIAO) | |||
| 1 | Đào cấp đất C2 bằng thủ công ( 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 2 | Đào cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3, (90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3452 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH C2 bằng thủ công ( 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 198,753 | m3 |
| 4 | Đào đất KTH C2 bằng máy đào 1,25m3, (90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,8878 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn MĐ đất C2 bằng thủ công ( 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 383,908 | m3 |
| 6 | Đào khuôn MĐ đất C2 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,5517 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.645,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,712 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,712 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,1611 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,422 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp ( tận dụng đất đào khuôn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.480,1703 | m3 |
| 14 | Xáo xới nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,8838 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn K95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,8838 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,3746 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,3746 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,8624 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0539 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe ( Ltb=3m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 10m |
| 7 | Matit chèn khe ( 1350kg/m3) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,1758 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,1758 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,609 | 100m2 |
| 11 | Lưới cốt sợi thủy tinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9507 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9563 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9729 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,3199 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,7971 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,9477 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,3603 | 100m3 |
| 18 | Đào xử lý mặt đường hư hỏng ( đào cấp phối dày 20cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,8987 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,8987 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,8987 | 100tấn |
| C | CỐNG NGANG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Ống HDPE gân xoắn 2 lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Gioăng cao su nối ống HDPE | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 4 | Cống hộp 0,8x0,8m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D1m; L=1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn D1m; L=2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | đoạn ống |
| 7 | Cống tròn D0.6m; L=2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt móng cống D1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt móng cống D0.6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 11 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 12 | Bê tông C16 tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m3 |
| 13 | Bê tông C16 móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9848 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân cống C16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống C16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 18 | Mối nối cống cũ bằng BT C16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 19 | Cốt thép CB240-T thân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 20 | Cốt thép CB400-T thân cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 21 | Cốt thép CB240-T móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 22 | Cốt thép CB400-T móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5708 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp 1xHm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn cống |
| 25 | Lắp đặt móng cống hộp 0,8x0,8 và 1xHm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 26 | Mối nối cống hộp 0,8x0,8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 27 | Đá dăm đệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 28 | Đệm cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 29 | Cọc tre L=2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 129,4 | 100m |
| 30 | Gia cố thượng lưu, hạ lưu đá hộc xây C8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,32 | m3 |
| 31 | Đào đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6597 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đường cũ C3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6829 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2 ( hoàn trả KCMĐ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4807 | 100m3 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1 ( hoàn trả KCMĐ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( hoàn trả KCMĐ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất K95 hoàn trả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7137 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0736 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0736 | 100m3 |
| 40 | Bê tông C16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 41 | Cốt thép CB240-T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 42 | Cốt thép CB300-V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 43 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông C16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 46 | Cốt thép CB240-T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 47 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 48 | Gạch xây vữa XM C8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 49 | Cốt thép CB300-V thân hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 50 | Bê tông C16 bản đáy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 51 | Cốt thép CB240-T bản đáy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | tấn |
| 52 | Đá dăm đệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản đáy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông C20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,0822 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm C8 dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 4 | Bê tông lót C12,5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.308 | m |
| 6 | Bê tông C20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm C8 dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 9 | Bê tông lót C12,5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 11 | Bê tông C20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5698 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép CB240-T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 15 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 16 | Bê tông C20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép CB240-T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3167 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đá dăm đệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 21 | Bê tông C20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 22 | Cốt thép CB240-T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4764 | tấn |
| 23 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông C16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,3606 | 100m2 |
| 27 | Vữa đệm C8 dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 585 | m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.744 | 1 cấu kiện |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông C20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | 100m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104,24 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm gờ giảm tốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 ( gờ giảm tốc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác D70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | biển |
| 9 | Biển báo tam giác D90cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | biển |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Biển phụ 90x50 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 12 | Biển phụ 70x30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | biển |
| 13 | Cột thép D88,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,46 | md |
| 14 | Đào móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| G | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,15 | 100m |
| 2 | Phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 861 | m2 |
| 3 | Tre giằng D4-6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,22 | 100m |
| 4 | Xếp bao tải đất tận dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.870 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 100m3 |
| 7 | San gạt tạo phẳng bãi đúc (đào đất KTH 10cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Vữa xi măng C8 dày 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Nhân công phần luồng giao thông đầu, cuối mũi thi công (dự kiến mỗi đầu 01 người /ca = 02 người x 1,5ca/ngày) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 450 | công |
| 2 | Máy bộ đàm phục vụ liên lạc (02 máy/ 01 mũi) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Gậy chỉ huy giao thông (02 cái/mũi) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn pin sạc điện (02 cái/mũi) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Còi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Giày (mỗi người 01 đôi) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | đôi |
| 7 | Quần áo mưa (mỗi người 01 bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Áo phản quang (mỗi người 01 cái) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động (mỗi người 02 bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Mũ công trường (mỗi người 01 cái) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Băng đỏ (mỗi người 02 cái) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn quay cảnh báo màu vàng (loại sử dụng pin) đặt tại hai đầu các mũi thi công mỗi đầu 03 cái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cọc tiêu bằng nhựa D80 (dán giấy phản quang trắng đỏ) đế BTXM C16, L=1.4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 15 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ (loại 3M) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3853 | m2 |
| 16 | BTXM C16 đế và cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m² |
| 18 | Dây căng phản quang đảm bảo ATGT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 19 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ bằng vải KT: 0,3x0,15m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m2 |
| 20 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0.5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Ki ốt trực đảm bảo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Rào chắn di động barier (loại dài 2,4m, cao 1,2m, mỗi đầu mũi thi công 01 cái) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Biển I.440 1,3x0,4m (đoạn đường thi công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Biển I.441 (a,b,c) (phía trước công trường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Biển W.203 (b,c) (đường thắt hẹp) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Biển W.227 (công trường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Biển W.245a (đi chậm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Biển R.302 (a,b) (hướng rẽ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Biển báo hình chữ nhật KT 1,2*1,8m (tên dự án) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW – 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy nén khí | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Búa căn nén khí | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy rải | 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy ủi | 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy đào | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi | 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Máy lu rung | 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Ô tô gắn cẩu | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | 80T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi