Gói thầu: Thi công gia cố cột anten dây co tại Nam Định, Ninh Bình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256227-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công gia cố cột anten dây co tại Nam Định, Ninh Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211256219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:47:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,349,120,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8523681086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.704736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.644.385.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo lực căng dây cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo lực siết bu lông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công gia cố cột anten dây co tại Nam Định, Ninh Bình năm 2021
Gia cố cột anten dây co tại Nam Định, Ninh Bình năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Ánh Sáng Xanh; Địa chỉ: Số 4, ngách 17, ngõ 1333, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel; địa chỉ: Số 1 Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_GIAO_LAC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_GIAO_LAC lắp đặt cự ly vận chuyển 146 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5866tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,4m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,6m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,448tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,8288m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,4937m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26,3638m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0234100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3957m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7271tấn
17Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
18Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
19Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
20Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3438100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7268m3
24Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,4897lít
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,6226m3
26Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,7m3
27Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_GIAO_LAC tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
28Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3163tấn
29Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
30Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
31Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
32Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
33Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
35Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
36Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36bộ
37Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
38Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT234bộ
39Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT602m
40Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
41Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
42Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3163tấn
43Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
45Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
46Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
47Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
48Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_GIAO_LAC về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 126 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
52Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
53Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
57Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
58Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
59Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
B GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_GIAO_HUONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_GIAO_HUONG lắp đặt cự ly vận chuyển 151 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,6m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,942tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41,4348m3
11Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,8983m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0312100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8609m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8961tấn
16Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
17Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
18Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
19Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4104100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,5264m3
23Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,3686lít
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,9741m3
25Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,46m3
26Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_GIAO_HUONG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
27Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
28Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
29Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
30Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
31Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
32Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
33Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
34Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
35Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
36Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
37Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
38Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT818m
39Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
40Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
41Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
42Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
43Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
44Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
45Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
46Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
47Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_GIAO_HUONG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 131 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
48Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
49Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
50Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
51Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
52Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
54Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
58Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
59Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
C GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_BACH_LONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_BACH_LONG lắp đặt cự ly vận chuyển 141 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,8m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,8m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,368tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,794m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,924m3
10Nhân công dọn dẹp rác thải xây dựngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,794m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,396m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
14Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
15Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,1136m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,6428m3
18Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,8983m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0312100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8609m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8961tấn
23Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
24Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
25Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
26Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4104100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,5264m3
30Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,3686lít
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,2961m3
32Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,46m3
33Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_BACH_LONG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
34Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
35Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
36Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
37Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
38Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
39Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
40Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
45Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT812m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
47Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
48Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
49Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
51Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
52Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
53Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
54Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_BACH_LONG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 121 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
62Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
63Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
64Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
65Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
66Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
67Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
68Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
69Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
70Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
71Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
73Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
74Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
D GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_GIAO_CHAU_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_GIAO_CHAU_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 137 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,6148tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,2m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,18tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,544m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,68m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,4m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0352100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,936m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,873tấn
17Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3264100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,712m3
21Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,8512lít
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,836m3
23Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,512m3
24Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_GIAO_CHAU_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
25Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
26Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
27Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT122bộ
28Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
29Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
30Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
31Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
32Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56bộ
33Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
34Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT364bộ
35Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT953m
36Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
37Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
38Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
39Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
40Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
41Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
42Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
43Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
44Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_GIAO_CHAU_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 117 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
45Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
46Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
47Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
48Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
49Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
51Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
52Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
54Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
55Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
56Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
58Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
59Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
E GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_GIAO_LONG_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_GIAO_LONG_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 148 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,407tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,2m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,18tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,1136m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,68m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,6m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0352100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,936m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,873tấn
17Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3264100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,712m3
21Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,8512lít
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,081m3
23Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,481m3
24Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_GIAO_LONG_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
25Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1629tấn
26Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
27Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
28Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT708bộ
29Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT285bộ
30Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
31Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
32Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
33Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
34Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
35Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT798m
36Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2441tấn
37Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 39mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
38Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 29m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1629tấn
39Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 39mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
40Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT291m
41Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
42Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
43Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
44Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_GIAO_LONG_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 128 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
45Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
46Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
47Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cái
48Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
49Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
51Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
52Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRH ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
54Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
55Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
56Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
57Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
58Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
59Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
60Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
61Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
62Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRH ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
F GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_GIAO_XUAN_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_GIAO_XUAN_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 150 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,6148tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,6m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,942tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,9744m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,9916m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,8983m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0312100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8609m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8961tấn
17Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
18Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
19Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
20Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4104100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,5264m3
24Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,3676lít
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,5057m3
26Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,46m3
27Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_GIAO_XUAN_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
28Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
29Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
30Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT122bộ
31Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
32Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
33Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
35Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
36Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
37Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
38Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT829m
39Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
40Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
41Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
42Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
43Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
44Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
45Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
46Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
47Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_GIAO_XUAN_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 130 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
48Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
49Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
50Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
51Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
52Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
53Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
54Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
57Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
58Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
59Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
66Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
67Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
69Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
70Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
G GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_GIAO_YEN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_GIAO_YEN lắp đặt cự ly vận chuyển 136 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,407tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,2m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,18tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,1136m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,68m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,6m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0352100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,936m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,873tấn
17Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3264100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,712m3
21Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,8512lít
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,081m3
23Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,481m3
24Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_GIAO_YEN tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
25Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1629tấn
26Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
27Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
28Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT708bộ
29Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
30Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
31Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
32Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
33Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40bộ
34Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
35Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT260bộ
36Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT623m
37Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2441tấn
38Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 36mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
39Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 29m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1629tấn
40Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 36mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
41Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT291m
42Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
43Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
44Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
45Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_GIAO_YEN về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 116 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
46Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
47Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
48Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cái
49Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
50Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
51Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
52Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
54Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
55Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
56Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
58Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
59Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
64Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
H GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_BACH_LONG_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_BACH_LONG_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 134 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,6148tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,2m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,18tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,544m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,68m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,6m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0352100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,936m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,873tấn
17Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3264100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,712m3
21Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,8512lít
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,836m3
23Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,516m3
24Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_BACH_LONG_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
25Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
26Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
27Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT122bộ
28Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
29Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
30Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
31Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
32Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
33Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
34Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
35Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT818m
36Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
37Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
38Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
39Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
40Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
41Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
42Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
43Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
44Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_BACH_LONG_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 114 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
45Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
46Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
47Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
48Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
49Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
52Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
54Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
55Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
56Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
58Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
59Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
I GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_GTY_QUAT_LAM_3
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_GTY_QUAT_LAM_3 lắp đặt cự ly vận chuyển 130 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,6148tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,2m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,18tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,544m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,32m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,6m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0352100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,936m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,873tấn
17Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3264100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,712m3
21Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,8512lít
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,836m3
23Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,156m3
24Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_GTY_QUAT_LAM_3 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
25Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
26Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
27Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT122bộ
28Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
29Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
30Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
31Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
32Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56bộ
33Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
34Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT364bộ
35Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT959m
36Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
37Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
38Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3445tấn
39Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
40Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
41Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
42Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
43Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
44Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_GTY_QUAT_LAM_3 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 110 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
45Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
46Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
47Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
48Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
49Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
51Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
52Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRH ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
54Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
55Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
56Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
57Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
58Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
59Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
60Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
61Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
62Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRH ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
J GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_HHU_HAI_TAY
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_HHU_HAI_TAY lắp đặt cự ly vận chuyển 142 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,1m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,349tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,496m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8369m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,288m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,273m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,14m3
13Nhân công dọn dẹp rác thải mang đi đổThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
14Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
15Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,544m3
17Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,36m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3411tấn
20Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,304100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,788m3
24Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,6488lít
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,836m3
26Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,708m3
27Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_HHU_HAI_TAY tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
28Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
29Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
30Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
31Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
32Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
33Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
35Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
36Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
37Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
38Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
39Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT829m
40Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
41Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
42Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
43Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
45Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
46Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
47Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
48Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_HHU_HAI_TAY về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 122 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
52Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
53Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
58Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
59Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
64Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
K GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_HHU_HAI_HOA
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_HHU_HAI_HOA lắp đặt cự ly vận chuyển 145 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0965tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,4m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,6m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,476tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,561m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,594m3
10Nhân công dọn dẹp rác thải xây dựngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,301m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,198m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,264m3
14Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
15Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,8482m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,4086m3
18Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26,3638m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0234100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3957m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7271tấn
23Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
24Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
25Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
26Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3438100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7268m3
30Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,4897lít
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,5566m3
32Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,7m3
33Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_HHU_HAI_HOA tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
34Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,42m2
35Gia công bulong móc co mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0178tấn
36Khoan ramset vào mố co cũ để cấy móc coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12mũi khoan
37Hàn liên kết móc co mới vào móc co cũThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6mối
38Khoan ramset vào mố co cũ để cấy thép tròn d14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6mũi khoan
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0075tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,001tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0056100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1125m3
43Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2925lít
44Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,8524tấn
45Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
46Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT116bộ
47Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT944bộ
48Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT380bộ
49Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
50Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
51Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
52Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40bộ
53Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT260bộ
55Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT620m
56Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2441tấn
57Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 36mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
58Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 29m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,8524tấn
59Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 36mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT291m
61Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
62Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
63Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
64Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_HHU_HAI_HOA về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 130 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
65Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
66Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
67Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cái
68Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
69Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
70Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
71Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
72Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
73Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
74Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
75Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
76Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
77Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
79Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
80Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
L GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_NTC_NAM_HAI
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_NTC_NAM_HAI lắp đặt cự ly vận chuyển 121 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,1m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,349tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8tấn
8Nhân công tháo dỡ tủ outdoor không sử dụng ra vị trí tập kếtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,777m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1119m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,288m3
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,273m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,301m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5m2
15Lướ thép B40 khổ 1,5m rào bổ sung hoàn trảThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5m
16Nhân công dọn dẹp rác thải mang đi đổThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
17Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
18Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,6832m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,36m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3411tấn
23Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,304100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,788m3
27Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,6488lít
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,327m3
29Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,356m3
30Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_NTC_NAM_HAI tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
31Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
32Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
33Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
34Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
35Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
36Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
37Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT818m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
44Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_NTC_NAM_HAI về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 101 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
58Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
59Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
60Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
61Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
62Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
63Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
64Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
65Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
66Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
67Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
68Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
69Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
70Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
71Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
73Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
74Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
M GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_NTC_BINH_MINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_NTC_BINH_MINH lắp đặt cự ly vận chuyển 120 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,1m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,349tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,1136m3
11Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,36m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3411tấn
14Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,304100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,788m3
18Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,6488lít
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,081m3
20Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,032m3
21Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_NTC_BINH_MINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
22Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
23Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
24Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
25Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
26Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
27Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
28Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
29Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
30Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
31Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
32Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
33Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT818m
34Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
35Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
36Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
37Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
38Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
39Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
40Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
41Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
42Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_NTC_BINH_MINH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 125 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
43Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
45Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
46Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
47Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6bộ anten
49Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
50Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
51Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
52Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 bộ
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT121 trạm
54Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
55Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
56Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
57Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
58Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
59Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
60Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
61Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
62Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
65Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
N GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_NHG_QUY_NHAT
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_NHG_QUY_NHAT lắp đặt cự ly vận chuyển 144 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,1m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,1m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,349tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,216m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8369m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,288m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,273m3
12Nhân công dọn dẹp rác thải mang đi đổThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,2528m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,36m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3411tấn
19Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,304100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,788m3
23Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,6488lít
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,572m3
25Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,68m3
26Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_NHG_QUY_NHAT tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
27Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
28Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
29Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
30Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
31Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
32Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
33Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
34Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
35Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
36Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
37Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
38Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT807m
39Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
40Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
41Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
42Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
43Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
44Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
45Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
46Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
47Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_NHG_QUY_NHAT về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 124 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
48Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
49Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
50Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
51Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
52Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
54Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
57Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
58Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
59Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
O GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_NHG_NGHIA_THANG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_NHG_NGHIA_THANG lắp đặt cự ly vận chuyển 148 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,6m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,942tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,1136m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,9916m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,8983m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0312100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8609m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8961tấn
17Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
18Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
19Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
20Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4104100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,5264m3
24Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,3686lít
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,6451m3
26Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,46m3
27Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_NHG_NGHIA_THANG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
28Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
29Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
30Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
31Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
32Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
33Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
35Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
36Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
37Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
38Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
39Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT812m
40Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
41Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
42Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
43Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
45Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
46Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
47Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
48Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_NHG_NGHIA_THANG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 128 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
52Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
53Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
57Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
58Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
59Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
P GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_NHG_NGHIA_HONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_NHG_NGHIA_HONG lắp đặt cự ly vận chuyển 137 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3626tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,6m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,2m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,942tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,216m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8369m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,288m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,273m3
12Nhân công dọn dẹp rác thải mang đi đổThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,6832m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,9916m3
17Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,8983m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0312100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8609m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8961tấn
22Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
23Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
24Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
25Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4104100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,5264m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,3686lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6641m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,46m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_NHG_NGHIA_HONG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
34Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
36Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
37Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
38Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
39Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
40Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
41Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
42Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
43Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT312bộ
44Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT818m
45Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
46Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
47Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0923tấn
48Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
49Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
50Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
51Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
53Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_NHG_NGHIA_HONG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 117 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
57Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
58Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
60Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
61Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
62Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
64Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
65Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
66Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
67Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
68Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
69Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
71Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
72Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Q GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_TNH_TRUC_PHUONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_TNH_TRUC_PHUONG lắp đặt cự ly vận chuyển 120 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3859tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,4m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,6m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,448tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,544m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,4937m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26,3638m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0234100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,3957m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7271tấn
17Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
18Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
19Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
20Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3438100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7268m3
24Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,4897lít
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,3376m3
26Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,7m3
27Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_TNH_TRUC_PHUONG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
28Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1418tấn
29Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
30Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT87bộ
31Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
32Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT285bộ
33Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
34Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
35Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
36Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36bộ
37Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
38Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT234bộ
39Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT590m
40Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2441tấn
41Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 39mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
42Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 29m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1418tấn
43Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 39mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT291m
45Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
46Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
47Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
48Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_TNH_TRUC_PHUONG về khoTTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 100 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cái
52Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
53Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
57Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
58Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
59Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
62Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
R GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_XTG_XUAN_HOA
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_XTG_XUAN_HOA lắp đặt cự ly vận chuyển 127 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5866tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,4m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,6m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,448tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84100m
9Lắp đặt tấm cót tre (loại vỏ tre) cho bao móngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,76m2
10Chèn rơm khô ép chặt giữa tường đất và tấm cót treThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30kg
11Nhân công tháo dỡ bao móng sau khi thi công xongThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
12Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
13Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36,833m3
15Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7271tấn
20Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
21Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
22Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
23Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
27Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,4373m3
29Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3957m3
30Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_XTG_XUAN_HOA tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
31Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,26m2
32Gia công bulong móc co mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0533tấn
33Khoan ramset vào mố co cũ để cấy móc coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36mũi khoan
34Hàn liên kết móc co mới vào móc co cũThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18mối hàn
35Khoan ramset vào mố co cũ để cấy thép tròn d14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18mũi khoan
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0255tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,003tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0167100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3375m3
40Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8775lít
41Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3163tấn
42Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
43Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
44Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
45Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
46Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
47Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
48Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21
49Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42bộ
50Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT273bộ
52Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT720m
53Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
54Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
55Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3163tấn
56Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
58Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
59Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
60Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
61Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_XTG_XUAN_HOA về khoTTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 107 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
62Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
63Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
64Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
65Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
66Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
67Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
68Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
69Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
70Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
71Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
72Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
73Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
74Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
75Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
76Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
77Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
78Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
79Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
80Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
81Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
83Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
84Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
S GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM ND_XTG_XUAN_CHAU
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm ND_XTG_XUAN_CHAU lắp đặt cự ly vận chuyển 137 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5866tấn
3Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,4m3
4Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,6m3
5Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,448tấn
6Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
7Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
8Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
9Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,1136m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,6779m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,801m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0256100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,759m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7579tấn
17Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60lỗ khoan
18Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60liên kết
19Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
20Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3328100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,3605m3
24Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,1373lít
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,489m3
26Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,301m3
27Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm ND_XTG_XUAN_CHAU tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
28Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3163tấn
29Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
30Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
31Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
32Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
33Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
35Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
36Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36bộ
37Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
38Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT234bộ
39Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT617m
40Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
41Tháo dỡ dây co cột anten, độ cao cột 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
42Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3163tấn
43Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
45Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
46Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
47Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
48Vận chuyển vật tư cũ tại trạm ND_XTG_XUAN_CHAU về khoTTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 117 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
52Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
53Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
55Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
56Tháo dỡ thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
57Bộ gá anten 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
58Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
59Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
60Bộ gá anten 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
61Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 40m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
62Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
63Bộ gá anten 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ
64Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten ( độ cao lắp đặt 20m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
65Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Indoor. Đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
67Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
68Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
T GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_NQN_GIA_TUONG
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Gia Tường (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Tường (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,9m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Tường (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,2m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Tường (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,7tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Tường (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,54m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Tường (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,34tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,214m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,489m3
15Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
16Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,3959m3
19Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,2519m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,224m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9615tấn
24Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
25Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
26Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
27Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3728100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,8749m3
31Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56,8747lít
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,7366m3
33Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9698m3
34Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Gia Tường tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
35Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3823tấn
36Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
37Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT116bộ
38Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
39Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
40Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
41Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
42Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT861,4545m
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
45Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
46Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
47Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3823tấn
48Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
49Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
50Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
51Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
53Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Gia Tường thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
54Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
61Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
65Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
66Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
67Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
68Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
69Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
70Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
71Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
72Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
73Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
74Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
75Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
76Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
77Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
U GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_NQN_SON_LAI
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Sơn Lai (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Sơn Lai (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Sơn lai (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Sơn lai (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,5tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Sơn lai (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,65m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Sơn Lai (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,416m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,153m3
15Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
16Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,704m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,3226m3
19Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,8614m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0287100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9035m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9364tấn
24Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
25Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
26Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
27Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1526tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1526tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4446100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,6867m3
31Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58,9854lít
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,8137m3
33Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,2129m3
34Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Sơn Lai tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
35Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,42m2
36Gia công bulong móc co mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0178tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0178tấn
38Khoan ramset vào mố co cũ để cấy móc coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12mũi khoan
39Hàn liên kết móc co mới vào móc co cũThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6mối hàn
40Khoan ramset vào mố co cũ để cấy thép tròn d14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6mũi khoan
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0075tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,001tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0056100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1125m3
45Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2925lít
46Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3823tấn
47Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
48Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT116bộ
49Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
50Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
51Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
52Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
53Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
54Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
55Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT851,5048m
56Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
57Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
58Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
59Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
60Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,3823tấn
61Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
62Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
63Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
64Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
65Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
66Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Sơn Lai thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
67Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
68Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
69Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
70Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
71Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
72Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
74Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
75Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
77Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
78Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
79Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
80Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
81Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
82Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
83Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
84Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
85Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
86Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
87Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
V GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_YMO_KHANH_DUONG
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Khánh Dương (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Dương (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Dương (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Dương (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,4tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Dương (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Dương (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,495m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,495m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9m2
16Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
17Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,5539m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,6914m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0331100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,307m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9655tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,396100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,1107m3
32Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT57,4878lít
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,544m3
34Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,3204m3
35Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Khánh Dương tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
36Tháo dỡ, thu hồi khung chống xoay cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
37Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4106tấn
38Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
39Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
40Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
41Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
42Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
43Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
44Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
45Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
46Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
47Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
48Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
49Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4106tấn
50Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
51Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
52Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
53Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
54Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
55Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Khánh Dương thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
56Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
57Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
58Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
59Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
60Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
61Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
64Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
67Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
68Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
69Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
70Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
71Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
72Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
73Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
74Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
75Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
76Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
77Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
78Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
79Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
W GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_GVN_GIA_PHONG
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Gia Phong (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Phong (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,8m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Phong (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,35m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Phong (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,1tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Phong (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,63m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Gia Phong (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,18tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,933m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,258m3
16Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
17Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,3936m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6867m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0224100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4964m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7827tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,446100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7973m3
32Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,073lít
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,6624m3
34Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,0417m3
35Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Gia Phong tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
36Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
37Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
38Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
39Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
40Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
42Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
43Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
44Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
45Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
46Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
47Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
48Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
49Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
50Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
51Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
52Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
53Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
54Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
55Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
56Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Gia Phong thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
57Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
58Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
59Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
60Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
61Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
62Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
67Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
68Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
69Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
70Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
71Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
72Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
73Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
74Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
75Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
76Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
77Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
78Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
79Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
80Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
X GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_KSN_DINH_HOA
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Định Hóa (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Định Hóa (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,2m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Định Hóa (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,5m3
7Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Định Hóa (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,8tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Định Hóa (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,72m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Định Hóa (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,544m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,264m3
15Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
16Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,1416m3
19Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,988m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0372100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,0568m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,813tấn
24Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88lỗ khoan
25Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT88liên kết
26Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
27Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,482m3
31Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,2532lít
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,9345m3
33Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,5176m3
34Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Định Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
35Tháo dỡ, thu hồi khung chống xoay cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
36Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
37Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
38Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
39Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
40Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
42Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
43Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
44Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
45Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
46Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
47Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
48Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
49Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
50Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
51Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
52Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
53Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
54Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
55Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
56Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Định Hóa thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
57Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
58Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
59Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
60Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
61Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
62Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
63Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
68Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
69Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
70Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
71Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
72Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
73Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
74Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
75Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
76Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
77Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
78Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
79Tháo dỡ thu hồi thiết bị Repeater. Tháo dỡ thu hồi khối thiết bị outdoor Repeaterl ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 thiết bị
80Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
81Lắp đặt thiết bị outdoor Repeater. Lắp đặt khối thiết bị outdoor RepeaterThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối thiết bị
82Lắp đặt thiết bị outdoor Repeater. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
Y GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_KSN_DONG_HUONG
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Đồng Hướng (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Đồng Hướng (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,6m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Đồng Hướng (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,1m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Đồng Hướng (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Đồng Hướng (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
11Sử dụng xe tải 3 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Đồng Hướng (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1m3
14Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
15Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,3936m3
18Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6867m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0224100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4964m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7827tấn
23Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
24Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
25Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
26Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,446100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7973m3
30Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,073lít
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,6624m3
32Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,0417m3
33Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Đồng Hướng tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
34Tháo dỡ, thu hồi khung chống xoay cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
35Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
36Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
37Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
38Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
39Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
40Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
41Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
42Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
43Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
44Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT885,3981m
45Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
46Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
47Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
48Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
49Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
50Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
51Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
52Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
53Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
54Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
55Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Đồng Hướng thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
56Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
57Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
58Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
59Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
60Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
61Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
64Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
67Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
68Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
69Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
70Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
71Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
72Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
73Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
74Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
75Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
76Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
Z GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_KSN_XUAN_THIEN
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Xuân Thiện (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Xuân Thiện (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Xuân Thiện (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Xuân Thiện (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,1tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Xuân Thiện (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Xuân Thiện (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,27tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,9964m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,9916m3
17Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,4608m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0312100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8609m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8961tấn
22Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
23Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
24Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
25Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4144100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7429m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,9315lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3568m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6312m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Xuân Thiện tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
33Tháo dỡ, thu hồi khung chống xoay cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
34Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
35Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
36Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
37Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
38Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
39Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
40Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
41Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
42Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
43Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Xuân Thiện thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
57Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
58Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
64Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
65Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
66Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
67Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
68Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
69Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
70Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
71Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
72Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
73Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
74Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
75Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
76Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
AA GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_NQN_NHO_QUAN_2
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Nho Quang 2 (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Nho Quan 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,3m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Nho Quan 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,2m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Nho Quan 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,4tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Nho Quan 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,64m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Nho Quan 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,9964m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,8452m3
17Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1726m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0232100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5908m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7864tấn
22Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
23Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
24Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
25Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4504100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,6969m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56,4119lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,9384m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,9032m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Nho Quan 2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
34Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
35Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
36Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
37Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
38Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
39Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
41Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
42Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT865,054m
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
45Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
46Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
47Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
48Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
49Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
50Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
51Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
53Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Nho Quan 2 thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
54Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
61Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
65Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
66Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
67Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
68Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
69Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
70Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
71Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
72Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
73Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
74Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
75Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
76Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
77Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
AB GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_TDP_MAI_SON_2
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Mai Sơn 2 (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Mai Sơn 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,9m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Mai Sơn 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,5m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Mai Sơn 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,1tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Mai Sơn 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,63m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Mai Sơn 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,03tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,46m3
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,169100m
15Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,462m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,46m3
17Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,023100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0768100m2
19Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
20Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,3936m3
23Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6867m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0224100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4964m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7827tấn
28Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
29Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
30Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
31Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,446100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7973m3
35Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,073lít
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,6624m3
37Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,0417m3
38Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Mai Sơn 2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
39Tháo dỡ, thu hồi khung chống xoay cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
40Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
41Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
42Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
43Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
44Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
45Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
46Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
47Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
48Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
49Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
50Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
52Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
53Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
54Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
55Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
56Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
57Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
58Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
59Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
60Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Mai Sơn 2 thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
61Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
62Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
63Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
64Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
65Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
66Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
68Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
69Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
71Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
72Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
73Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
74Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
75Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
76Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
77Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
78Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
79Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
80Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
81Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
82Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
83Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
84Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
AC GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_TDP_TRUNG_SON_3
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Trung Sơn 3 (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Trung Sơn 3 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,6m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Trung Sơn 3 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,1m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Trung Sơn 3 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Trung Sơn 3 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Trung Sơn 3 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,3936m3
17Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6867m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0224100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4964m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7827tấn
22Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
23Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
24Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
25Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,446100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7973m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,073lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,6624m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,0417m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Trung Sơn 3 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5826tấn
34Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT78bộ
35Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT122bộ
36Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
37Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
38Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
39Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
41Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
42Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
45Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
46Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
47Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5826tấn
48Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
49Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
50Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
51Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
53Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Trung Sơn 3 thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
54Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
61Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
62Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
65Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
66Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
67Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
68Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
69Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
70Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
71Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
72Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
73Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
74Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
AD GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_TDP_NINH_TIEN
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Ninh Tiến (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Tiến (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Tiến (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,8m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Tiến (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,5tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Tiến (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Tiến (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,86m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,56m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,68m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,8m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,78m3
18Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
19Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,704m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,3936m3
22Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6867m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0224100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4964m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7827tấn
27Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
28Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
29Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
30Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,446100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7973m3
34Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,073lít
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,3359m3
36Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,7617m3
37Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Ninh Tiến tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
38Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
39Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
40Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
41Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
42Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
43Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
44Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
45Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
46Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
47Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
48Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
49Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
50Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
51Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
52Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
53Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT331m
55Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
56Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
57Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
58Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Ninh Tiến thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
59Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
60Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
61Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
62Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
63Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
64Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
69Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
70Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
71Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
72Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
73Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
74Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
75Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
76Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
77Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
78Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
79Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
80Tháo dỡ thu hồi thiết bị Repeater. Tháo dỡ thu hồi khối thiết bị outdoor Repeaterl ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 thiết bị
81Lắp đặt thiết bị outdoor Repeater. Lắp đặt khối thiết bị outdoor RepeaterThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối thiết bị
82Lắp đặt thiết bị outdoor Repeater. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt độngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
AE GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_TDP_NINH_PHUC_2
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Ninh Phúc 2 (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Phúc 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,6m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Phúc 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,1m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Phúc 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Phúc 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh Phúc 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,3936m3
17Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6867m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0224100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4964m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7827tấn
22Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
23Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
24Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
25Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,446100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7973m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,073lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,6624m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,0417m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Ninh Phúc 2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5826tấn
34Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT78bộ
35Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT122bộ
36Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
37Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
38Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
39Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
40Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT865,054m
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5826tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
51Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Ninh Phúc 2 thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
62Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
63Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
64Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
65Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
66Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
67Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
68Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
69Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
70Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
71Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
72Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
73Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
74Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
75Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
AF GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_YKH_KHANH_TRUNG
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Khánh Trung 2 (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Trung 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,8m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Trung 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,3m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Trung 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,1tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Trung 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,62m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Khánh Trung 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,375m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,135m3
15Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
16Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,9964m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,7523m3
19Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,0397m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5228m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2025tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7764tấn
24Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64lỗ khoan
25Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64liên kết
26Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
27Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,442100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,7982m3
31Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,0753lít
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,8822m3
33Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,8665m3
34Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Khánh Trung 2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
35Tháo dỡ, thu hồi khung chống xoay cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
36Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
37Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
38Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
39Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
40Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
42Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
43Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT865,054m
44Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
45Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
47Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
48Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
49Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
51Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
52Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
53Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
54Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Khánh Trung 2 thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
55Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
56Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
57Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
58Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
59Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
60Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
62Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
63Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
66Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
67Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
68Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
69Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
70Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
71Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
72Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
73Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
74Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
75Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
76Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
77Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
78Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
AG GIA CỐ CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM NB_YMO_NINH_AN_2
1Sử dụng xe tải 4,5 tần vận chuyển cột bọc từ xưởng SX dưới HN về trạm Ninh An 2 (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển cát vàng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh An 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12m3
5Sử dụng xe tải 7 tấn vận chuyển đá dăm từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh An 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6m3
7Sử dụng xe tải 5 tấn vận chuyển xi măng từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh An 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,1tấn
9Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển ván khuôn từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh An 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Sử dụng xe tải 2,5 tấn vận chuyển cốt thép từ cửa hàng VLXD (trung tâm huyện) về trạm Ninh An 2 (10km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,27tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,008m3
14Dùng máy cắt phá bỏ 1m lan can thép để thi công móng M0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,27m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,264m3
17Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
18Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,3105m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,9916m3
21Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,0283m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0312100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8609m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2106tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9077tấn
26Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
27Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
28Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
29Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4184100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,9604m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,497lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,5009m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,8012m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Ninh An 2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
37Tháo dỡ, thu hồi khung chống xoay cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
38Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
39Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT104bộ
40Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT136bộ
41Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
42Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
43Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
44Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
45Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
46Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
47Dây co mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT874,9227m
48Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
49Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
50Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
51Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
52Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4041tấn
53Lắp đặt lại toàn bộ phụ kiện cột (dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp), độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
55Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
56Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
57Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
58Sử dụng xe tải 1,25 tấn vận chuyển vật tư cũ trạm Ninh An 2 thu hồi về kho Trung Tâm (100km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
59Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
60Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
61Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
62Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
63Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
64Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
69Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
70Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 2G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
71Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
72Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 4G. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 40m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
73Bổ sung gá anten 2G, 3G, 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9
74Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
75Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 2GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
76Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
77Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 3GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
78Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
79Đo thử và kiểm tra hoạt động trạm 4GThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
80Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ anten
81Lắp đặt ăng ten Parabol + anten hình trống D Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 bộ
82Kiểm tra, đo thử toàn trình, thông tuyến. Loại cấu hình 1+0Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8523681086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.704736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.644.385.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.22
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo lực căng dây cáp Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
2 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
3 Máy thủy bình Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
4 Máy đo lực siết bu lông Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
5 Máy tời Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->