Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:52:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:46:00 đến ngày 2021-12-27 16:52:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,084,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,271,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu hai trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2169476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 4,26 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >8,52 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu BTCT DUWL 40Mpa , đường đầu cầu tải trọng thiết kế 10T, rãnh dọc, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo( có CMND hoặc CCCD kèm theo).- Có hợp đồng lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp theo đúng vị trí công việc đảm nhận (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô xi téc chuyên dùng tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào công suất 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm rung tự hành 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy luồn cáp 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cổng trục 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cẩu lao dầm >16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Hệ thống xe goòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm vữa ống gen 9m3/hh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy luồn cắt cáp 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Pa lăng xích 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Kích thủy lực 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cầu Ông Diệm 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ, CMND(CCCD) kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết quý 3 năm 2021,(xác nhận không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.271.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Cốt thép bệ móng ,thân mố, tường cánh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ móng ,thân mố, tường cánh 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6419 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bệ móng ,thân mố, tường cánh D > 18 mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3755 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh neo mạ kẽm D32mm; L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm dày 3.2mm ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 6 | Bi tum chèn chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | m³ |
| 7 | Bê tông đệm móng 8Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | m³ |
| 8 | Bê tông bệ móng 30Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m³ |
| 9 | Bê tông thân mố, tường cánh, tường tai mố 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4 | m³ |
| 10 | Khoan lỗ cấy thép neo vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,48 | m² |
| 12 | Vữa không co ngót bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m³ |
| 13 | Cốt thép bản quá độ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | tấn |
| 14 | Bê tông bản quá độ M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7056 | m³ |
| 15 | Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m³ |
| 16 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m² |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m² |
| 18 | Bê tông dầm bản đá 1x2 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6387 | m³ |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4278 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 21 | Cáp thép dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8666 | tấn |
| 22 | Neo cáp ngang loại OVM M13-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D300 tạo rỗng trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2 | m |
| 25 | Nắp bịt đầu ống nhựa PVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống ghen D50/60 luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 27 | Bơm vữa xi măng 40Mpa lấp ống ghen luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | m³ |
| 28 | Quét keo Epoxy 2 lớp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4188 | m² |
| 29 | Vữa sika trương nở Intraplast Z-HV nhét khe hở giữa các dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | m³ |
| 30 | Cốt thép 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3344 | tấn |
| 31 | Bê tông bản mặt cầu C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7604 | m³ |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 33 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | m³ |
| 34 | Lăp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT 150x250x35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Sản xuất lan can tay vịn bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9918 | tấn |
| 36 | Gia công thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | tấn |
| 37 | Bu lông chữ U M18 L=546mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 38 | Cốt thép gờ lan can 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 39 | Bê tông gờ lan can 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7748 | m³ |
| 40 | Ván khuôn thi công dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5061 | m² |
| 41 | Ván khuôn thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,671 | m² |
| 43 | Ván khuôn thi công gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8916 | m² |
| 44 | Ván khuôn thi công bản dẫn và khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | m² |
| 45 | San ủi dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m2 |
| 46 | Lu lèn nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m3 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,0365 | m3 |
| 49 | Đắp đất K90 đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4007 | m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,232 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống cống D1500 (H30), L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đốt |
| 52 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,6326 | m3 |
| 53 | Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,022 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải CLVC=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,022 | m3 |
| 55 | Bao tải KT(1x1.4x0.2)m làm vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | bao |
| 56 | Đào đất C3 hố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,712 | m³ |
| 57 | Đào đá C4 hố móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0168 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đá C4 đổ đi CLVC=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0168 | m3 |
| 59 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615,262 | m³ |
| 60 | Sản xuất hệ khung chống cho mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2027 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hệ khung chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5842 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ hệ khung chống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5842 | tấn |
| 63 | Gia công thép hình, thép tấm làm bệ đúc dầmvà bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2757 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2757 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2757 | tấn |
| 66 | Bê tông 20Mpa khối kê, thanh kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7675 | m³ |
| 67 | Ván khuôn khối kê, thanh kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,19 | m² |
| 68 | Tà vẹt gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | m³ |
| 69 | Cốt thép bệ đúc dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2953 | tấn |
| 70 | Tăng đơ D50/34, L=0.998 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Gia công thép dầm kích và tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6755 | tấn |
| 72 | Lắp đặt hệ thép dầm kích và tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6755 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ hệ thép dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6755 | tấn |
| 74 | Nêm neo hình côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 75 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 76 | Di chuyển dầm từ bãi đúc đến vị trí tập hợp dầm TB20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm/10m |
| 77 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 78 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn H800, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | tấn |
| 79 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m³ |
| 80 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m³ |
| 81 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m² |
| 82 | Đào đất C3 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7879 | m³ |
| 83 | Đấp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5379 | m³ |
| 84 | Vữa đệm 8Mpa dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6641 | m² |
| 85 | Bê tông gia cố tứ nón 12Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0399 | m³ |
| 86 | Lưới thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7203 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | m² |
| 88 | Đất đắp tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7855 | m³ |
| 89 | Cát hạt trung K98 thoát nước lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,7595 | m³ |
| 90 | BTXM 12Mpa đá 2x4 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3097 | m³ |
| 91 | Ống thoát nước lòng mố bằng nhựa PVC D60, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 92 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m³ |
| 93 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m² |
| 94 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,288 | m³ |
| 95 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3856 | m2 |
| 96 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,0212 | m² |
| 97 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,892 | m³ |
| 98 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7018 | m³ |
| 99 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,3728 | m³ |
| 100 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,0574 | m³ |
| 101 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải, cự ly TB 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,0574 | m³ |
| 102 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,034 | m3 |
| 103 | Nhựa matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,028 | lit |
| 104 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2167 | tấn |
| 105 | Đá dăm đệm dày 10cm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m³ |
| 106 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m³ |
| 107 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m² |
| 108 | Đào đất C3 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,648 | m³ |
| 109 | Đấp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,458 | m³ |
| 110 | Vữa đệm M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9333 | m² |
| 111 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3109 | m³ |
| 112 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9755 | m² |
| 113 | Ống thoát nước lòng mố bằng nhựa PVC D60, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 114 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m³ |
| 115 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m² |
| 116 | Vữa đệm M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6667 | m² |
| 117 | Bê tông gia cố rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m³ |
| 118 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 119 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m² |
| 120 | Biển báo phản quang chữ nhật KT(520x780)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Trụ biển báo D80, L=2940mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 122 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Thép góc (50x50x4)mm, L=720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 124 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | m³ |
| 125 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m³ |
| 126 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m³ |
| 127 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m³ |
| 128 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 129 | Tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 130 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 131 | Bản đệm KT (5x70x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Bu lông M19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Bu lông M16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 134 | Tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 136 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 137 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m³ |
| 138 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7198 | m³ |
| 139 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m³ |
| 140 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3632 | m² |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 142 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7118 | m³ |
| 143 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m² |
| 144 | Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4096 | m² |
| 145 | Tôn thép dày 2mm (bọc 3 mặt cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 146 | Màng phản quang 3M 3900 dán 3 mặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m² |
| 147 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 148 | Đào đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,814 | m³ |
| 149 | Vận chuyển đất về đắp nền cự ly TB 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,814 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2169476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 4,26 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >8,52 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Cầu BTCT DUWL 40Mpa , đường đầu cầu tải trọng thiết kế 10T, rãnh dọc, gia cố ta luy, an toàn giao thông, đường tạm( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng lao động( có CMND hoặc CCCD kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > 4,26 tỷ đồng hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > 8,52 tỷ đồng; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia dự thầu gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo( có CMND hoặc CCCD kèm theo).- Có hợp đồng lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 1 | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp theo đúng vị trí công việc đảm nhận (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 4 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 1 |
| 10 | Ô tô xi téc chuyên dùng tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 11 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 6 |
| 12 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy đào công suất 107/1950KW | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 14 | Đầm rung tự hành 25 tấn | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 18 | Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô 25T | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 20 | Máy luồn cáp 15KW | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 21 | Cổng trục 60T | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 22 | Cẩu lao dầm >16 tấn | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 23 | Hệ thống xe goòng | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 24 | Máy bơm vữa ống gen 9m3/hh | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 25 | Máy luồn cắt cáp 10KW | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực bản gốc kèm theo) | 1 |
| 26 | Pa lăng xích 3T | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 1 |
| 27 | Kích thủy lực 500T | Hoạt động tốt phục vụ cho gói thầu ( scan hóa đơn gốc kèm theo) | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi