Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259852-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211257685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Năm 2021: 500.000.000 đồng (Nguồn chi khác ngân sách tỉnh) và Năm 2022: 6.500.000.000 đồng (Dự kiến từ nguồn tiết giảm chi thường xuyên tăng chi đầu tư phát triển)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:42:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,267,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt ống 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo hệ thống Phòng cháy chữa cháy và một số hạng mục Cung Văn Hóa tỉnh Hòa Bình.
350 Ngày
E-CDNT 3 Năm 2021: 500.000.000 đồng (Nguồn chi khác ngân sách tỉnh) và Năm 2022: 6.500.000.000 đồng (Dự kiến từ nguồn tiết giảm chi thường xuyên tăng chi đầu tư phát triển)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư Trần An và Công ty TNHH tư vấn TK&XL cơ điện Minh Lượng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Phương Đông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PCCC TỰ ĐỘNG
B BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,5527100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8509100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,771m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,507m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1008100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6999tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1079tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,6056tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,4414100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V18,78m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,3943m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1956100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0635tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4525tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,514m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,4491100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,8636tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V83,248m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V44,18m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V44,18m2
22Lắp bể (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V1Cái
23Lắp đặt băng cản nước Waterbar hoặc tương đương rộng >300mmChương V30m
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,36100m
25Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V2,01610m2
C HỆ THỐNG PCCC
1Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy, thiết bị Hàn Quốc lắp ráp tại Việt NamChương V1Chiếc
2Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy vách tường trong nhà 1 bộ: lăng phun D50, vòi phun D50-20m, khớp nối, vỏ hộp (600x500x180), giá đỡChương V8Bộ
3Van chặn D50Chương V8Chiếc
4Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kgChương V42Bộ
5Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2- 3kgChương V21Bộ
6Bảng nội quy tiêu lạnh PCCCChương V20Cái
7Hộp bình đựng chữa cháyChương V21cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V25,6m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V15,5469m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,0531m3
12Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V251 lỗ khoan
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V60m2
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V0,74100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V2,93100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V0,36100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,54100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V0,28100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V0,5100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V2,28100m
21Cút thép tráng kẽm D100Chương V18Cái
22Tê thép tráng kẽm D100Chương V14Cái
23Tê thép tráng kẽm D100/50Chương V8Cái
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V40cái
25Cút thép tráng kẽm D80Chương V20Cái
26Tê thép tráng kẽm D80Chương V4Cái
27Tê thép tráng kẽm D80/50Chương V6Cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmChương V30cái
29Cút thép tráng kẽm D65Chương V4Cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V4cái
31Cút thép tráng kẽm D50Chương V16Cái
32Kép thép tráng kẽm D50Chương V8Cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V24cái
34Cút thép tráng kẽm D40Chương V15Cái
35Tê thép mạ kẽm D40/25Chương V14Cái
36Lơ thu D40/32Chương V8cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmChương V37cái
38Cút thép tráng kẽm D32Chương V10Cái
39Tê thép mạ kẽm D32/25Chương V21Cái
40Lơ thu D32/25Chương V24cái
41Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V55cái
42Cút thép tráng kẽm D25Chương V760Cái
43Tê thép tráng kẽm D25Chương V35Cái
44Lơ thu D25/15Chương V8Cái
45Côn thép tráng kẽm D25/15Chương V90Cái
46Kép thép tráng kẽm D25Chương V90Cái
47Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V983cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V104,238m2
49Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mmChương V90cái
50Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V5cái
51Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống 68℃, K=5,6Chương V90bộ
52Lắp đặt ống nối mềm đầu phun Sprinkler D15, L=1,2mChương V90Bộ
53Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuốngChương V90cái
54Zắc co thép tráng kẽm D25Chương V8Cái
55Lắp đặt Zắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V8cái
56Zắc co thép tráng kẽm D50Chương V2Cái
57Lắp đặt Zác co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V2cái
58Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V2cặp bích
59Lắp bích thép, đường kính ống 80mChương V10cặp bích
60Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V32cặp bích
61Van chặn kiểm bướm, mặt bích D100Chương V3Cái
62Van 1 chiều D100Chương V2Cái
63Lắp đặt van đường kính van 100mmChương V4cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V12cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V3cái
66Công tắc dòng chẩy d=80mmChương V2Cái
67Công tắc dòng chẩy d=100mmChương V1Cái
68Lắp đặt công tắc dòng chẩy D100, D80Chương V3cái
69Van chặn bướm tín hiệu, đường kính van d=80mmChương V4Cái
70Lắp đặt van, đường kính van 80mmChương V4cái
71Van chặn bướm tín hiệu, đường kính van d=100mmChương V1Cái
72Van chặn bướm, đường kính van d=100mmChương V4Cái
73Van 1 chiều bướm, đường kính van d=100mmChương V3Cái
74Lắp đặt van, đường kính van 100mmChương V5cái
75Van 1 chiều bướm, đường kính van d=50mmChương V2Cái
76Lắp đặt van, đường kính van 50mmChương V2cái
77Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
78Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
79Rọ bơm, đường kính D50Chương V1Cái
80Lắp đặt Rọ bơm, đường kính D=100mmChương V2Cái
81Y lọc D100Chương V2cái
82Y lọc D50Chương V1cái
83Lắp đặt chụp lọc nhựaChương V3cái
84Lắp đặt van Alarm D=100mm (Van báo động)Chương V1Cái
85Lắp đặt van, đường kính van 100mmChương V1cái
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
87Ecu+ Bu lông M14x70mmChương V228Cái
88Ecu+ Bu lông M14x120mmChương V60Cái
89Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V6,89100m
90Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V0,74100m
91Công tắc dòng chẩy d=100mmChương V3Cái
92Lắp đặt công tắc dòng chẩy d=100mmChương V3cái
93Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
94Bình tích áp lực 100LChương V1Bình
95Lắp đặt bể chứa nước mồi bằng inox, dung tích bằng 100lChương V1bể
96Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột (3x16+1x10)mm2Chương V30m
97Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính dây dẫn 4 ruột Chương V30m
98Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy bù áp 3x6+1x4mm2Chương V15m
99Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V31 máy
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V1,5m3
101Vật tư phụChương V1
102Tháo dỡ trầnChương V706,8583m2
103Lắp dựng lại hệ thống trần nhôm nhựaChương V706,8583m2
104Làm mới trần bằng nhôm nhựa chống nước có hệ thống tiêu âm cắt ghép tạo hìnhChương V21,2057m2
105Tháo dỡ và lắp dựng lại hệ thống thảm và ghế trong hội trườngChương V1Gói
D HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt.Chương V91 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặt.Chương V191 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V17bộ
4Lắp đặt hộp chia 2,3 ngảChương V60hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.600m
6Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V1.600m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thườngChương V1,610 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangChương V6,710 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V0,310 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,45 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V2,45 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,45 chuông
8Lặp đặt hộp tổ hợp chuông, đền, báo cháyChương V12Hộp
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V7Cái
10Lắp đặt hộp chia 2,3 ngảChương V150hộp
11Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 20Px0,5Chương V2010 m
12Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10Px0,5Chương V6010 m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V2.100m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.500m
15Lắp đặt ống mềm bảo vệ tín hiện cáp, đường kính Chương V800m
16Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (185x185x80mm)Chương V2tủ
F HỆ THỐNG HÚT KHÓI HỘI TRƯỜNG
1Quạt hút khói ly tâm LL:46.500m3/h, 400PaChương V1cái
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,507m3
3Vận chuyển bê tông lên caoChương V4Công
4Lắp đặt khớp nối mềm chống rungChương V2mối nối
5Lặp đặt giảm chấn chống rung quạt (1 bộ 4 cái)Chương V1Bộ
6Lăp đặt Ống tôn tráng kẽm dày 0,75mm 960x360 đảm bảo chống cháy EI45Chương V6m
7Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm dày 0,75mm 1000x600 đảm bảo chống cháy EI45Chương V15m
8Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm dày 0,75mm 700x600 đảm bảo chống cháy EI45Chương V25m
9Cửa gió nan Z+lưới chắn công trùng KT:1200x1200Chương V1cái
10Hộp cửa gió lấy nghiêng 45 độ KT: 1200x1200/L500, tôn dầy 0,75, EI45Chương V1cái
11Lắp đặt cửa gió, họp, kích thước cửa 1200x1200mmChương V2cửa
12Côn đầu quạt KT: 1200x1200/kt quạt/L700, tôn dầy 0,75, EI45Chương V1cái
13Lắp đặt côn đầu quạt KT 1200x1200Chương V1cái
14Côn đầu quạt KT: 1000x600/kt quạt/L700, tôn dầy 0,75, EI45Chương V1cái
15Cút 90 độ KT: 1000x600/1000x600/R500, tôn dầy 0,75, EI45Chương V2cái
16Côn thu băng tôn 1000x600/700x600, tôn dầy 0,75, EI45Chương V1cái
17Lắp đặt côn cút KT 1000x600Chương V4cái
18Chân rẽ KT: 1100x500/960x360/L=700Chương V3cái
19Lắp đặt chân rẽ KT 1100x500Chương V3cái
20Lắp đặt Miệng ống gió + van OBD 1000x400Chương V3cái
21Lắp giá đỡ ống gióChương V25bộ
22Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V0,1152m3
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V1,89m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V1,122m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,122m2
26Kẹp bíchChương V60Kg
27Tủ điều khiển quạt hút khóiChương V1Tủ
28Tủ điều khiển cưỡng bức quạt đặt tại phòng trựcChương V1Tủ
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V100m
30Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Chương V20m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V200m
33Vật tư phụChương V1
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V9100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V63100m2
36Tháo dỡ trầnChương V9,75m2
37Làm mới trần bằng nhôm nhựa chống nước có hệ thống tiêu âm cắt ghép tạo hìnhChương V9,75m2
38Chi phí báo cáo thử nghiệm ống gió chống cháy EI45Chương V1Gói
G CẢI TẠO CUNG VĂN HÓA
H TRONG HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,65100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V25,55100m2
3Tháo dỡ trần sân khấuChương V365m2
4Hệ trần sân khấu hội trường làm mới bằng trần giữ nhiệt, tiêu âm trên sân khấu bằng khung thép kết hợp gỗ, mút, bề mặt bọc vải nỉ. (Bao gồm cả hệ khung thép)Chương V365m2
5Thi công trần sân khấuChương V365m2
6Phào chân tường bằng gỗ tự nhiênChương V65m
7Lắp dựng phào chân tường bằng gỗ tự nhiên cao 400Chương V26m2
8Gia cố khung xương sắt, thay các thanh gỗ mục, cảo bỏ sơn cũ, đánh bóng sơn PU mới + kệ sắt nâng cao tượng BácChương V1Cái
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V2Chuyến
I TRẦN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,5100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V18100m2
3Tháo dỡ trần ngoài nhàChương V450m2
4Hệ trần nhôm nhựa (bao gồm cả hệ khung thép)Chương V450m2
5Thi công trần ngoài nhàChương V450m2
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V1Chuyến
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V12m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V160m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V30m
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V7cọc
7Đai dữ ốngChương V6Cái
8Bầu chống dộtChương V6Cái
K PHẦN MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thépChương V0,6497tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6497tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,176m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2100m2
5Máng tôn khổ 300Chương V18m
L PHẦN THIẾT BỊ
M HỘI TRƯỜNG
1Biển ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM bằng khung nhôm định hình nền composit màu đỏ, chữ chất liệu bằng phomech dày 1,8cm phủ mika 3mm màu vàng. + Gia cố hệ thanh giằng sắt chắc chắn treo trên độ cao 12mChương V1bộ
2Yếm phông sân khấu hội trườngChương V5Bộ
3Phông cờ bằng vải nhung đỏChương V1bộ
4Sao + búa liềmChương V1bộ
5Cột cờ bằng Inox cao 8m + lá cờChương V1Bộ
6Đầu điều khiển màn hình ledChương V1bộ
7Card màn hình ledChương V6cái
8Thay thế cột cờ inoxChương V3cái
9Điều hòa cây đứng 1 chiều 50000BTU + phụ kiện lắp đặt tại chỗ ( Ưu tiên sử dụng điều hòa của Funiki hoặc có thể thay thế bằng điều hòa của hãng khác )Chương V20Bộ
10Phụ kiện chuyển giàn nóng ra ngoàiChương V20bộ
11Giá kê giàn lạnh điều hòa câyChương V26cái
12Hệ giá đỡ cục nóng (KT: 2560x1700)Chương V1bộ
13Hệ giá đỡ cục nóng (KT: 4850x1680)Chương V1bộ
14Hệ giá đỡ cục nóng (KT: 4800x3000)Chương V1bộ
N PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Ảnh phong cảnh + khung ảnh: ảnh in canvas có kính D190xC130cm cChương V4Bộ
2Trống đồng đường kính 1.6m bằng gỗ CN cắt CNC nghệ thuật họa tiết hoa văn chìm, sơn PU cao cấp 2 màu.Chương V1Bộ
O THIẾT BỊ PCCC
P HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=34,6 l/s; H=70 m.c.nChương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q=34,6 l/s; H=70 m.c.nChương V1Chiếc
3Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện, Q=1 l/s; H=70 m.c.nChương V1Chiếc
4Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy, thiết bị Hàn Quốc lắp ráp tại Việt NamChương V1Chiếc
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 15 kênh HOCHIKI - CANADA, Model: HCP-1008EChương V1bộ
R HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Quạt hút khói hướng trục 46.500 m3/h; H=400Pa (đã bao gồm bạt nối mềm, lò xo giảm chấn)Chương V1cái
2Tủ điều khiển quạt hút khóiChương V1bộ
3Tủ điều khiển cưỡng bức quạt đặt tại phòng trựcChương V1bộ
S CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệChương V1Gói
2Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnhChương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,80 m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
5 Đồng hồ vạn năng Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
6 Máy bơm 5CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
7 Máy khoan 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
8 Máy cắt ống 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
9 Máy hàn 23kw Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->