Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Năm 2021: 500.000.000 đồng (Nguồn chi khác ngân sách tỉnh) và Năm 2022: 6.500.000.000 đồng (Dự kiến từ nguồn tiết giảm chi thường xuyên tăng chi đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:42:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,267,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt ống 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo hệ thống Phòng cháy chữa cháy và một số hạng mục Cung Văn Hóa tỉnh Hòa Bình. 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Năm 2021: 500.000.000 đồng (Nguồn chi khác ngân sách tỉnh) và Năm 2022: 6.500.000.000 đồng (Dự kiến từ nguồn tiết giảm chi thường xuyên tăng chi đầu tư phát triển) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn Hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 5 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC TỰ ĐỘNG | |||
| B | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,5527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,771 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,507 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6999 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6056 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,4414 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 18,78 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3943 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0635 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4525 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,514 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4491 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8636 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 83,248 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,18 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 44,18 | m2 |
| 22 | Lắp bể (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt băng cản nước Waterbar hoặc tương đương rộng >300mm | Chương V | 30 | m |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 0,36 | 100m |
| 25 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 2,016 | 10m2 |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy, thiết bị Hàn Quốc lắp ráp tại Việt Nam | Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy vách tường trong nhà 1 bộ: lăng phun D50, vòi phun D50-20m, khớp nối, vỏ hộp (600x500x180), giá đỡ | Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Van chặn D50 | Chương V | 8 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V | 42 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2- 3kg | Chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Bảng nội quy tiêu lạnh PCCC | Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Hộp bình đựng chữa cháy | Chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 25,6 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 15,5469 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,0531 | m3 |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 25 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 60 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V | 2,93 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V | 2,28 | 100m |
| 21 | Cút thép tráng kẽm D100 | Chương V | 18 | Cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D100 | Chương V | 14 | Cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 40 | cái |
| 25 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V | 20 | Cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D80 | Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D80/50 | Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Chương V | 30 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 16 | Cái |
| 32 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 24 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D40 | Chương V | 15 | Cái |
| 35 | Tê thép mạ kẽm D40/25 | Chương V | 14 | Cái |
| 36 | Lơ thu D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 37 | cái |
| 38 | Cút thép tráng kẽm D32 | Chương V | 10 | Cái |
| 39 | Tê thép mạ kẽm D32/25 | Chương V | 21 | Cái |
| 40 | Lơ thu D32/25 | Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 55 | cái |
| 42 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 760 | Cái |
| 43 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 35 | Cái |
| 44 | Lơ thu D25/15 | Chương V | 8 | Cái |
| 45 | Côn thép tráng kẽm D25/15 | Chương V | 90 | Cái |
| 46 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 90 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 983 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,238 | m2 |
| 49 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Chương V | 90 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống 68℃, K=5,6 | Chương V | 90 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nối mềm đầu phun Sprinkler D15, L=1,2m | Chương V | 90 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống | Chương V | 90 | cái |
| 54 | Zắc co thép tráng kẽm D25 | Chương V | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Zắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Zắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Zác co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 80m | Chương V | 10 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 32 | cặp bích |
| 61 | Van chặn kiểm bướm, mặt bích D100 | Chương V | 3 | Cái |
| 62 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Công tắc dòng chẩy d=80mm | Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Công tắc dòng chẩy d=100mm | Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc dòng chẩy D100, D80 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Van chặn bướm tín hiệu, đường kính van d=80mm | Chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van, đường kính van 80mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Van chặn bướm tín hiệu, đường kính van d=100mm | Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Van chặn bướm, đường kính van d=100mm | Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Van 1 chiều bướm, đường kính van d=100mm | Chương V | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van, đường kính van 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Van 1 chiều bướm, đường kính van d=50mm | Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Rọ bơm, đường kính D50 | Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Rọ bơm, đường kính D=100mm | Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van Alarm D=100mm (Van báo động) | Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Ecu+ Bu lông M14x70mm | Chương V | 228 | Cái |
| 88 | Ecu+ Bu lông M14x120mm | Chương V | 60 | Cái |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 6,89 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 91 | Công tắc dòng chẩy d=100mm | Chương V | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc dòng chẩy d=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Bình tích áp lực 100L | Chương V | 1 | Bình |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước mồi bằng inox, dung tích bằng 100l | Chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy chính dây dẫn 4 ruột | Chương V | 30 | m |
| 98 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy bù áp 3x6+1x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V | 3 | 1 máy |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 101 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | Lô |
| 102 | Tháo dỡ trần | Chương V | 706,8583 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lại hệ thống trần nhôm nhựa | Chương V | 706,8583 | m2 |
| 104 | Làm mới trần bằng nhôm nhựa chống nước có hệ thống tiêu âm cắt ghép tạo hình | Chương V | 21,2057 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ và lắp dựng lại hệ thống thảm và ghế trong hội trường | Chương V | 1 | Gói |
| D | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt. | Chương V | 9 | 1 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1 mặt. | Chương V | 19 | 1 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp chia 2,3 ngả | Chương V | 60 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V | 1.600 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lặp đặt hộp tổ hợp chuông, đền, báo cháy | Chương V | 12 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chia 2,3 ngả | Chương V | 150 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 20Px0,5 | Chương V | 20 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10Px0,5 | Chương V | 60 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 2.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống mềm bảo vệ tín hiện cáp, đường kính | Chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (185x185x80mm) | Chương V | 2 | tủ |
| F | HỆ THỐNG HÚT KHÓI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Quạt hút khói ly tâm LL:46.500m3/h, 400Pa | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,507 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông lên cao | Chương V | 4 | Công |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung | Chương V | 2 | mối nối |
| 5 | Lặp đặt giảm chấn chống rung quạt (1 bộ 4 cái) | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lăp đặt Ống tôn tráng kẽm dày 0,75mm 960x360 đảm bảo chống cháy EI45 | Chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm dày 0,75mm 1000x600 đảm bảo chống cháy EI45 | Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống tôn tráng kẽm dày 0,75mm 700x600 đảm bảo chống cháy EI45 | Chương V | 25 | m |
| 9 | Cửa gió nan Z+lưới chắn công trùng KT:1200x1200 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp cửa gió lấy nghiêng 45 độ KT: 1200x1200/L500, tôn dầy 0,75, EI45 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cửa gió, họp, kích thước cửa 1200x1200mm | Chương V | 2 | cửa |
| 12 | Côn đầu quạt KT: 1200x1200/kt quạt/L700, tôn dầy 0,75, EI45 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn đầu quạt KT 1200x1200 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn đầu quạt KT: 1000x600/kt quạt/L700, tôn dầy 0,75, EI45 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút 90 độ KT: 1000x600/1000x600/R500, tôn dầy 0,75, EI45 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thu băng tôn 1000x600/700x600, tôn dầy 0,75, EI45 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn cút KT 1000x600 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Chân rẽ KT: 1100x500/960x360/L=700 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân rẽ KT 1100x500 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Miệng ống gió + van OBD 1000x400 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp giá đỡ ống gió | Chương V | 25 | bộ |
| 22 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 0,1152 | m3 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 1,89 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,122 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,122 | m2 |
| 26 | Kẹp bích | Chương V | 60 | Kg |
| 27 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Chương V | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điều khiển cưỡng bức quạt đặt tại phòng trực | Chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột | Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 200 | m |
| 33 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | Lô |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 9 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 63 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Chương V | 9,75 | m2 |
| 37 | Làm mới trần bằng nhôm nhựa chống nước có hệ thống tiêu âm cắt ghép tạo hình | Chương V | 9,75 | m2 |
| 38 | Chi phí báo cáo thử nghiệm ống gió chống cháy EI45 | Chương V | 1 | Gói |
| G | CẢI TẠO CUNG VĂN HÓA | |||
| H | TRONG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,65 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 25,55 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần sân khấu | Chương V | 365 | m2 |
| 4 | Hệ trần sân khấu hội trường làm mới bằng trần giữ nhiệt, tiêu âm trên sân khấu bằng khung thép kết hợp gỗ, mút, bề mặt bọc vải nỉ. (Bao gồm cả hệ khung thép) | Chương V | 365 | m2 |
| 5 | Thi công trần sân khấu | Chương V | 365 | m2 |
| 6 | Phào chân tường bằng gỗ tự nhiên | Chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp dựng phào chân tường bằng gỗ tự nhiên cao 400 | Chương V | 26 | m2 |
| 8 | Gia cố khung xương sắt, thay các thanh gỗ mục, cảo bỏ sơn cũ, đánh bóng sơn PU mới + kệ sắt nâng cao tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 2 | Chuyến |
| I | TRẦN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 18 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần ngoài nhà | Chương V | 450 | m2 |
| 4 | Hệ trần nhôm nhựa (bao gồm cả hệ khung thép) | Chương V | 450 | m2 |
| 5 | Thi công trần ngoài nhà | Chương V | 450 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 1 | Chuyến |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 160 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V | 30 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 7 | cọc |
| 7 | Đai dữ ống | Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Bầu chống dột | Chương V | 6 | Cái |
| K | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6497 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6497 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,176 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2 | 100m2 |
| 5 | Máng tôn khổ 300 | Chương V | 18 | m |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Biển ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM bằng khung nhôm định hình nền composit màu đỏ, chữ chất liệu bằng phomech dày 1,8cm phủ mika 3mm màu vàng. + Gia cố hệ thanh giằng sắt chắc chắn treo trên độ cao 12m | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Yếm phông sân khấu hội trường | Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Phông cờ bằng vải nhung đỏ | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sao + búa liềm | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cột cờ bằng Inox cao 8m + lá cờ | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu điều khiển màn hình led | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Card màn hình led | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Thay thế cột cờ inox | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Điều hòa cây đứng 1 chiều 50000BTU + phụ kiện lắp đặt tại chỗ ( Ưu tiên sử dụng điều hòa của Funiki hoặc có thể thay thế bằng điều hòa của hãng khác ) | Chương V | 20 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện chuyển giàn nóng ra ngoài | Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Giá kê giàn lạnh điều hòa cây | Chương V | 26 | cái |
| 12 | Hệ giá đỡ cục nóng (KT: 2560x1700) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hệ giá đỡ cục nóng (KT: 4850x1680) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hệ giá đỡ cục nóng (KT: 4800x3000) | Chương V | 1 | bộ |
| N | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Ảnh phong cảnh + khung ảnh: ảnh in canvas có kính D190xC130cm c | Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Trống đồng đường kính 1.6m bằng gỗ CN cắt CNC nghệ thuật họa tiết hoa văn chìm, sơn PU cao cấp 2 màu. | Chương V | 1 | Bộ |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=34,6 l/s; H=70 m.c.n | Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q=34,6 l/s; H=70 m.c.n | Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện, Q=1 l/s; H=70 m.c.n | Chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy, thiết bị Hàn Quốc lắp ráp tại Việt Nam | Chương V | 1 | Chiếc |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh HOCHIKI - CANADA, Model: HCP-1008E | Chương V | 1 | bộ |
| R | HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hút khói hướng trục 46.500 m3/h; H=400Pa (đã bao gồm bạt nối mềm, lò xo giảm chấn) | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển cưỡng bức quạt đặt tại phòng trực | Chương V | 1 | bộ |
| S | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | (Trình độ Đại học trở lên)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy bơm 5CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Máy khoan 1kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt ống 5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi