Gói thầu: Gói số 16: Thi công xây dựng hạng mục cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án xây dựng hồ chứa nước Đông Thanh, huyện Lâm Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói số 16: Thi công xây dựng hạng mục cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án xây dựng hồ chứa nước Đông Thanh, huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:42:00 đến ngày 2021-12-27 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,481,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.443E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.736.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, hạng III trở lên; Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông01 Kỹ sư xây dựng01 Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng và giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến để thực hiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 19 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 16: Thi công xây dựng hạng mục cơ sở hạ tầng khu tái định cư thuộc dự án xây dựng hồ chứa nước Đông Thanh, huyện Lâm Hà Xây dựng Hồ chứa nước Đông Thanh, huyện Lâm Hà 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền, san đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 11,835 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 61,581 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 69,544 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 69,544 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 69,544 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | Phần mặt đường BTXM ( Thuộc phần mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, tổ chức giao thông) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,831 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách kết cấu BT | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5,601 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 99,724 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,49 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,687 | tấn |
| C | Phần bó vỉa ( Thuộc phần mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, tổ chức giao thông) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 13,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 26,25 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,103 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 263 | cấu kiện |
| D | Phần tổ chức giao thông ( Thuộc phần mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, tổ chức giao thông) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo, trụ gắn biển báo | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| E | Hố thu nước ( Thuộc phần thoát nước mưa, nước thải) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,925 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,762 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9,56 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,059 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,692 | 100 m2 |
| F | Tấm đan hố thu ( Thuộc phần thoát nước mưa, nước thải) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,152 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,065 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,067 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,115 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cấu kiện |
| G | Cửa hố thu ( Thuộc phần thoát nước mưa, nước thải) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,547 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,067 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,538 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | 100 m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,091 | tấn |
| H | Lắp đặt cống thoát nước mưa ( Thuộc phần thoát nước mưa, nước thải) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,796 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6,284 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 147 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 147 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 74 | đoạn ống |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,433 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 13,26 | m3 |
| 8 | Trám mối nối vữa M100 XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 18,352 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,713 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,102 | 100 m |
| I | Lắp đặt ống thoát nước thải ( Thuộc phần thoát nước mưa, nước thải) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,078 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,245 | 100 m |
| 3 | Cung cấp co 90 độ D200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp co nối T ống D200x114 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp lơi nối ống D200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp co nối T ống D200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp bịt đầu ống D114 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 23 | cái |
| J | Hố van 01 1.3x1.3m ( Thuộc phần cấp nước) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,718 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,78 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,168 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,011 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cấu kiện |
| K | Hố van 01 0.8x0.4m ( Thuộc phần cấp nước) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,386 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,736 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,38 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 30,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,442 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,091 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 23 | cấu kiện |
| L | Lắp đặt cấu kiện cấp nước ( Thuộc phần cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,245 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 2 chiều 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống , đường kính nút bịt 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép ren ngoài, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cặp |
| 14 | Lắp bích thép ren trong, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cặp |
| 15 | Lắp bích thép ren ngoài, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cặp |
| M | Phần xây kè đá chẻ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 122,328 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 14,563 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 151,465 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 107,765 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,417 | 100 m |
| 6 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6,06 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,076 | 100 m3 |
| N | Phần giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m khoan |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,672 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,672 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống lọc D140 PVC | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp treo máy | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 70 | m |
| 8 | lắp đặt ống chống, đường kính ống 140mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | 100 m |
| 9 | Ốc xiết cáp INOX 5mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 10 | lắp đặt nối ren phi 27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 35 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điền khiển máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt rắc co, D27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nối, D27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt van xả xả cặn, đường kính van 27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút D27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm họa tiễn 3,5Hp, Đài Loan | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 21 | SXLD hộp bảo vệ giếng khoan 1.2x1.2x0.6 - dày 1mm + khóa | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| O | Phần tháp nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 12,584 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,968 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,083 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 8,256 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,223 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,034 | 100 m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,515 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,515 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,024 | tấn |
| 11 | Bulon M22x800 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 12 | Bulon M22x80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 13 | Bulon M16x80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 416 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,035 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| P | Hàng rào B40 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 4,716 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,416 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2,104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,04 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 44,1 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư làm cửa | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 58 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 58 | m2 |
| Q | Phần cấp điện( thuộc Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất trụ điện bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,017 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | 100 m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8.5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cột |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm cao 8.5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 8 | Đà cản 1.2m +boulon D22-L650 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1,878 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Kẹp néo ABC 4x50mm² | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heo | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm² | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Boulon D16-320 mạ Zn | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 16 | Long đền vuông D50x50 dày 2.5mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,141 | km |
| 18 | Cáp LV 4x50mm² | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 10 cọc |
| 20 | Cọc tiếp địa D16x2400 mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, cáp đồng trần C25 (3.6kg/bộ*1 vị trí) | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | 100 kg |
| 22 | cáp đồng trần C25 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | kg |
| R | Phần chiếu sáng( thuộc Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn led 125W ở độ cao ≤ 12m | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 4 | Boulon D14-60 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 102 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: dây CVV 2x2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.443E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.736.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, hạng III trở lên; Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | 01 Kỹ sư giao thông01 Kỹ sư xây dựng01 Kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý khối lượng và giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 19 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi