Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259506-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211247060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:40:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,629,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2944491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Thi công xây dựng công tình NN&PTNT có hạng mục Cống thoát nước; trạm bơm; trạm biến áp ≥320KVA22/0,4KV); thiết bị bao gồm máy bơm trục ngang (lưu lượng máy Qb=2.500 m3/h; công suất động cơ Nđc=55KW), máy bơm mồi chân không (lưu lượng máy Qb=220 m3/h; công suất động cơ Nđc=11KW ); hệ thống cầu trục kéo tay 3 tấn phục vụ lắp đặt và sửa chữa máy bơm; ống bơm thép, van xả, rọ rác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.081.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ):
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 Cán bộ chuyên ngành thủy lợi+ 01 Cán bộ chuyên ngành cơ khí-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Giá Sơn
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG , địa chỉ: Tổ dân phố Dinh Hương, Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương (Địa chỉ: Tổ dân Phố Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hùng Mai - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương Địa Chỉ: Tổ dân phố phố Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG , địa chỉ: Tổ dân phố Dinh Hương, Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương (Địa chỉ: Tổ dân Phố Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương (Địa chỉ: Tổ dân Phố Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang : SĐT: 0204. 3858617.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0204. 3858617.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM: CỐNG CHẮN RÁC; BỂ HÚT; BỂ XẢ; CỐNG XẢ QUA ĐÊ; ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ TRẠM VÀ SÂN CỔNG, TƯỜNG BAO
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT64,142m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,82m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10,128m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT22,683m3
5Đào xúc phế tải đổ đi bằng máy đào - (Lấy tương đương đất cấp IV)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,227100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ ra bãi thải, cự ly1000mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,227100m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,122100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT13,8241m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,719100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,205100m3
11Cọc BTCT M250, KT25x25cm, L=9mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT396M
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,96100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT361 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,788m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,788100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,02m3
17Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,131100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT18,753m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,29tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,194tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,426tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,886100m2
23Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9,805m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6,487m3
25Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,992m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6,687m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,833100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,199tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,025tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT40,668m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,949m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,131100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,064tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,061tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,821m3
36Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,438100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,249tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,734tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11,097m3
40Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,023100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,931tấn
42Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT8,917m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT226,386m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT286,659m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT101,862m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT21,678m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT47,08m
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT328,248m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT286,659m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT65,924m2
51Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,441tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,441tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,029100m2
54Tấm úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT26,98m
55Đắp chữ nổi TRẠM BƠM GIÁ SƠN đầu hồi nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Công
56Ống nhựa PVC D42 thoát nước Sêno máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,71m
57Phễu thu nước sàn D110-90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
58Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
59Ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT26,56m
60Đai bắt ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT16Cái
61Cửa cuốn kéo tay (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện + phụ kiện đi theo)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,503tấn
63Thép hộp đen dầy 1,5-2mm sản xuất cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT413,7Kg
64Thép bản dầy 2mm sản xuất cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT88,8Kg
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT30,81m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10,5m2
67Phụ kiện cửa: Bản lề + Chốt đứngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT35Bộ
68Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cọc
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT23,4m
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT49,907m
71Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4cái
72Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT8cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10bộ
76Hệ thống đèn cao áp ( bao gồm cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, dầy 3mm giá 1550000đ. bóng đèn led 50w: 1370000đ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Bộ
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5cái
78Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5cái
79Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2cái
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT120m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT20m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT100m
84Tủ Aptomat cánh mở lật (vỏ tôn nắp nhựa mầu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,152100m3
86Bơm nước hố móng phục vụ thi công động cơ Diezel 20 CVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2ca
87Đào xúc đất bằng máy đào - đất Cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,486100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,486100m3
89Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,636100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,458100m3
91Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT16,3100m
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,075m3
93Ván khuôn thép bê tông lót móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,03100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT13,305m3
95Ván khuôn thép móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,119100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,98tấn
97Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12,794m3
98Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,816100m2
99Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,876tấn
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,6m3
101Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,04100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,073tấn
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,6m3
104Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,013100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,4m3
106Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,02100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,065tấn
108Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6,637m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT15,93m3
110Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,084100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,497tấn
112Ống thoát nước PVC fi42mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT7,8m
113Vải lọc địa kỹ thuật bịt đầu ống (0,3x0,3)mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,34m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,344m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,078tấn
116Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,087100m2
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,03m3
118Gia công lưới chắn rác (VD định mức VL tính vật liệu phụ, VL chính tính riêng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,804tấn
119Thép L các loại sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT401,76kg
120Thép tấm các loại sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT398,16kg
121Thép tròn các lọai sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,44kg
122Lắp dựng lưới chắn rác trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,804tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT15,81m2
124Đào san đất bằng máy đào- đất Cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,697100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,697100m3
126San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,697100m3
127Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,533100m3
128San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,949100m3
129Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12,32100m
130Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,032100m3
131Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,032100m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT14,069m3
133Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,156100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,958tấn
135Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9,225m3
136Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,471100m2
137Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,643tấn
138Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,164m2
139Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,123100m3
140Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,123100m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12,303m3
142Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,054100m2
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,374tấn
144Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,101100m
145Nhựa đường đổ kheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,185kg
146Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT18,158m3
147Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT43,359m3
148Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,088100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,372tấn
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,51m3
151Ván khuôn thép bậc dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,044100m2
152Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,645100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,417100m3
154Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,081100m2
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,728m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,707m3
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,371tấn
158Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT7,537m3
159Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT27,999m2
160Ván khuôn trần cống bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,134100m2
161Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,058m3
162Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,33tấn
163Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT218,554m3
164Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào- (Áp dụng như đất cấp đất IV)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,186100m3
165Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,186100m3
166Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,763100m3
167San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,56100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,535100m3
169Cọc BTCT M250#, KT 25x25cm, L=11mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT220m
170Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,13100m
171Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT201 mối nối
172Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,438m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,004100m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6,633m3
175Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,033100m2
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT35,508m3
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,165tấn
178Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,199100m2
179Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT53,128m3
180Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT23,103m3
181Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,407tấn
182Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,926100m2
183Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5,976m3
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,646tấn
185Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn văng công son san công tácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,409100m2
186Gia công lan can thép (Chỉ tính vật liệu phụ, vật liệu chính tính riêng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,367tấn
187Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT56,9m2
188Gia công thang thép (Chỉ tính vật liệu phụ, vật liệu chính tính riêng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,252tấn
189Lắp dựng thang thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,252tấn
190Thép lan can và thang ống mạ kẽm D60 và D30 dầy 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT439,5Kg
191Thép L70 và L63 thang lên bể xảTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT179,5kg
192Thang đỉa xuống đáy bể xả thép D22Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT53,64kg
193Bu lon chân chẻ M16-150 liên kết thang với nền và bể xảTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Bộ
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,51m2
195Đắp đập quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,226100m3
196Đào phá đập quây bằng máy đào- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,226100m3
197Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11,17100m3
198Vận dụng Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống (vận dụng nhân công, vật liệu tính bằng đất cấp III K98 ĐG 80.000/1m3)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT129,977m3
199Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,863100m3
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,722100m3
201Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3, tương đương K=0,95.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5,304100m3
202Mua đất đắp hoàn trả mặt đê, K>=0,98 (mua về đắp 30 cm phía giáp mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT44,266m3
203Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng >1,8T/m3, tương đương K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,382100m3
204Cọc BTCT M250#, KT 25x25cm, L=11mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT264m
205Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,556100m
206Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT241 mối nối
207Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,525m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,005100m3
209Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,72100m
210Cừ thép vĩnh viễn, cừ larsen IV 76,1kg/md ( báo giá VL theo thép U)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5.479,2KG
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10,066m3
212Ván khuôn thép lót móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,071100m2
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT37,326m3
214Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,362100m2
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,579tấn
216Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT42,727m3
217Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT8,458m3
218Ván khuôn tường bằng ván phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,123100m2
219Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6,038tấn
220Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12,624m3
221Ván khuôn trần cống bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,591100m2
222Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,215tấn
223Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT16,86m
224Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Sika O32YTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6,95m
225Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa vị trí khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12,685m2
226Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,465m3
227Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,09100m2
228Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,02tấn
229Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,135tấn
230Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,464m3
231Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,076100m2
232Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,014tấn
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,11tấn
234Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,87m3
235Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,072100m2
236Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,045tấn
237Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,184tấn
238Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT16,864m2
239Thép ống mạ kẽm D60 và D30 dầy 2mm làm lan can và thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT104,6kg
240Thép L63 và L70 làm lan can và thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT79kg
241Bulon M16-150 liên kết thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Bộ
242Máy đóng mở V3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Bộ
243Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,59tấn
244Gia công thép hình các loại làm khe van( VD định mức)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,458tấn
245Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,59tấn
246Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,458tấn
247Thép U16-64-5 sản xuất cửa vanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT240Kg
248Thép hình L125-90-8 sản xuất cửa vanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT18,8Kg
249Thép bản dầy 6-:-25 sản xuất cửa van và khe vanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT774,1Kg
250Thép tròn D10 sản xuất khe vanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT14,3Kg
251Bu lông các loại M65 và M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT48Bộ
252Bu lông M24-180Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Bộ
253Cao su củ tỏi P40mm và Tấm cao su đáyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT7,45m
254Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9,81m2
255Sơn kẻ cột thủy trí lên tường trụ pin và cột dàn van (VL: 2 hộp sơn xanh và đỏ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Vị trí
256Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,818m3
257Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,361100m2
258Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT19,405m3
259Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,556m3
260Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,991100m2
261Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,162tấn
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,507tấn
263Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11,821m3
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,402100m2
265Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,274tấn
266Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT24,126m3
267Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,21100m2
268Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1.230cái
269Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái bờ kênh mương dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,068m3
270Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,1100m
271Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT14,405m3
272Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,144100m3
273Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,144100m3
274Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,2100m3
275Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT27,825m3
276Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,299100m
277Nhựa đường khe coTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT28,854kg
278Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,295m3
279Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,603100m2
280Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,11tấn
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,39tấn
282Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9,039m3
283Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,093100m2
284Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,198tấn
285Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT21,83m3
286Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,947100m2
287Dăm lót mái đêTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,195100m3
288Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1.137cái
289Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,168m3
290Chặt tre ở mặt đất bằng phẳng (Áp dụng chặt cấy DK >70cm) bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10Cây
291Đào gốc treTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,1100m3
292Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,567m3
293Ván khuôn thép dầm mái đêTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,737100m2
294Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,137tấn
295Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,481tấn
296Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11,05m3
297Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,28100m2
298Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,21tấn
299Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT23,155m3
300Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,068100m2
301Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,207100m3
302Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1.206cái
303Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,468m3
304Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,274m3
305Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,153m3
306Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,023100m2
307Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,093tấn
308Xây móng bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,635m3
309Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT32,384m2
310Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,772100m3
311Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,772100m3
312Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,772100m3
313San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,772100m3
314Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,183100m3
315San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6,752100m3
316Ni lông tái chế lót bê tông mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT490,094m2
317Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT102,721m3
318Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,152100m2
319Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,053100m
320Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,68m3
321Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT31,615m2
322Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,069100m3
323Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,056100m3
324Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,208m3
325Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,272m3
326Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,16m2
327Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,822100m3
328Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,664100m3
329Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT14,26100m
330Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9,529m3
331Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,252100m2
332Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT41,461m3
333Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT29,729m3
334Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,159m3
335Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,252100m2
336Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,054tấn
337Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,335tấn
338Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT127,427m2
339Đào san nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,004100m3
340Đào san nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,39100m3
341Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,468100m3
342Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,355100m3
343Ni lon tái sinh lót đáy bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT197m2
344Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT49,25m3
345Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,31100m2
346Gỗ làm khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,023m3
347Nhựa đường đổ khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT25,301kg
348Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3,6100m
349Trồng cỏ mái tả luy đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,636100m2
350Mua đất đắp hoàn trả móng cống qua đê, san nền và nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT646,14m3
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ CƠ KHÍ TRẠM BƠM
1Ống bơm thép D500, dầy 5mm, L=1.0m, hai đầu bíchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Ống
2Ống bơm thép D500, dầy 5mm, L=1.50m, hai đầu bíchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT16Ống
3Ống bơm thép D500, dầy 5mm, L=2.00m, hai đầu bíchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12Óng
4Khớp co dãn D500*5mm (Ống điều chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT8Khớp
5Cút thép D500*5mm 30 độ, hai đầu bíchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
6Cút thép D500*5mm 60 độ, hai đầu bíchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
7Cút thép D500*5mm 90 độ, hai đầu bíchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
8Rọ chắn rác + Kiềng đỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
9Van xả (Nắp B)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
10Zoăng cao su D500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT112Cái
11Bulon đai ốc M20-70 (12 bộ /Bích)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT670Bộ
12Dầm I300-135-6.5 làm day dầm cầu trục kéo tay chạy dọc nhà trạmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1.095kg
13Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10tấn
14Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,3tấn
15Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT321 đoạn ống
16Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT24cái
17Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT56mối nối
18Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,695tấn
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,1375100m
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4cái
23Cần trục ô tô vận chuyển vật tư và thiết bị đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Ca
C THÁO DỠ THIẾT BỊ NHÀ MÁY BƠM
1Tháo tủ điện hạ thế trạm bơm cũ: (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 tủ
2Tháo cáp phụ tải Cu/XLPE/PVC 3x95mm2+1*70mm2): từ BA tới tủ tổng25m dây dẫn 4 ruột, (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT30m
3Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 +Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10, (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT30m
4Tháo ATM các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5cái
5Tháo đèn tuýp chiếu sáng 1,2m+gen +dây, (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ tổ máy bơm cũ 12LTX-40 Lắp động cơ 33kw đồng bộ, (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5,12tấn
7Tháo dỡ tổ máy bơm mồi BCK 220-680 - Động cơ 11kw đồng bộ, (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,3tấn
8Tháo hệ thống đường ống mồi 3 tổ máy nhân công bâc 3,5/7Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Công
9Máy hàn 23kw phục vụ tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Ca
10Vận chuyển vật tư thiết bị nhập kho bằng cầu trục ô tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Ca
11Tháo dỡ ống thép đường kính D400 (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10,73331 đoạn ống
12Tháo dỡ côn, cút bằng thép nối bằng phương pháp mặt bích D=400mm, (Hệ số NC, M: = 0,6 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT20cái
D TỦ ĐIỀU KHIỂN PP1
1Công son đỡ cáp mạ kẽm : 10kg/bộ*3 bộ=30kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT30Tủ
2Sứ đỡ cáp A30 (4 quả/công son*3=12 quả)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12Quả
3Máng nhựa luồn dây điện 100*40mm từ tủ phụ tải ống nhựa các tổ máy bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10m
4ống nhựa luồn dây điện DN50 dây cáp phụ tải tù máng nhựa đến hộp cực động cơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6m
5Lắp đặt puli tường ≥35x35Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
6Lắp đặt sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
7Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng 100x40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT25m
10Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, đầy 1.5mm, KT1800x800x600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Tủ
11Áp tô mát 3 pha 300A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
12Áp tô mát 3 pha 200A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
13Áp tô mát 3 pha 50A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
14Công tắc tơ 3 pha 185A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
15Công tắc tơ 3 pha 40A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
16Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-225 (160~240)ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
17Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-32 (21,5~40)ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
18Ăm Pe Mét 0~300ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3Cái
19Vôn mét 500VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
20Khóa chuyển mạch 7 nấcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
21Biến dòng điện TI 50/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3Cái
22Biến dòng điện TI 200/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6Cái
23Nút ấn kèm đèn ON/OF - Đèn tín hiệu 10w*220v.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6Cái
24Thanh cái đồng 60*6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT7,733kg
25Thanh cái đồng 40*5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,3Kg
26Khởi đấu dây 50 kẹp 30ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9Khởi
27Dây cáp đồng hạ thế Cu/XPLE/PVC 1*35mm2 đáu nối mạch nhị thứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9m
28Cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12quả
29Dây cáp đồng hạ thế 1 lõi Cu/PVC 1*1.5mm2 đáu nối mạch nhị thứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9m
30Nhãn tủ 1mm, 15*20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
31Bulon M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT30Cái
32Đầu cốt đồng M35, M25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT40Cái
33Đầu cốt đồng M1.5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT40Cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (Dây 3x35+1x25 từ tủ PP1 đến máy bơm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT25m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x16+1x10)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT20m
36Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
37Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
38Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
39Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
40Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2cái
41Lắp đặt các automat 3 pha 300ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
42Lắp đặt máy biến dòng 50/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3bộ
43Lắp đặt máy biến dòng 200/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6bộ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 tủ
E TỦ ĐIỀU KHIỂN PP2
1Máng nhựa luồn dây điện 100*40mm từ tủ phụ tải ống nhựa các tổ máy bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10m
2ống nhựa luồn dây điện DN50 dây cáp phụ tải tù máng nhựa đến hộp cực động cơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6m
3Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng 100x40mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10m
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Dây 3x70+1x35 từ máy biến áp đến tủ PP1)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT25m
6Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, đầy 1.5mm, KT1800x800x600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Tủ
7Áp tô mát 3 pha 300A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
8Áp tô mát 3 pha 200A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
9Áp tô mát 1 pha 20A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
10Công tắc tơ 3 pha 185A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
11Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-225 (160~240)ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
12Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-32 (21,5~40)ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
13Ăm Pe Mét 0~300ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3Cái
14Vôn mét 500VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
15Khóa chuyển mạch 7 nấcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
16Biến dòng điện TI 50/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3Cái
17Biến dòng điện TI 200/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6Cái
18Nút ấn kèm đèn ON/OF - Đèn tín hiệu 10w*220v.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6Cái
19Thanh cái đồng 60*6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT7,733kg
20Thanh cái đồng 40*5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,3Kg
21Khởi đấu dây 50 kẹp 30ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9Khởi
22Dây cáp đồng hạ thế Cu/XPLE/PVC 1*35mm2 đáu nối mạch nhị thứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9m
23Cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12quả
24Dây cáp đồng hạ thế 1 lõi Cu/PVC 1*1.5mm2 đáu nối mạch nhị thứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9m
25Nhãn tủ 1mm, 15*20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Cái
26Bulon M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT30Cái
27Đầu cốt đồng M35, M25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT40Cái
28Đầu cốt đồng M1.5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT40Cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (Dây 3x35+1x25 từ tủ PP1 đến máy bơm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT25m
30Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
31Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
32Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 300ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
36Lắp đặt máy biến dòng 50/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3bộ
37Lắp đặt máy biến dòng 200/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6bộ
38Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 tủ
F ĐƯỜNG DÂY 22KW VÀ TRẠM BIÊN ÁP-XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,3176100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,2472100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,1247tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,343m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT7,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,24m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,2268100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,2016100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,2016100m3
G ĐƯỜNG DÂY 22KW VÀ TRẠM BIÊN ÁP-LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT31 mối nối
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,4508100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,610 cọc
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,55100m
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3bộ
10Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,5673tấn
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,526tấn
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,310 sứ
13Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT31 bộ cách điện
14Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 bộ
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,04641km/1 dây
16Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,32100m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,044km/dây
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1121 m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT241 m
20Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,12100m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2,810 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,410 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,610 đầu cốt
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,810 đầu cốt
25Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT51 bộ
26Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 máy
27Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT21 bộ
28Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT21 bộ
29Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT31 tủ
30Xà mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1.980,77kg
31Cột BT ly tâm LT14C (G6-N8)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cột
32Cột BT ly tâm LT-8,5CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cột
33Sứ đứng RE24-CD600 + TyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT43Quả
34Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70ETheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT9Bát
35Khóa CKTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
36Thanh nối trung gianTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
37Vòng treo đầu trònTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
38Mắt nối kép (đơn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
39Khóa néo cáp đúc NLL-4 (4 bu lông)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
40Dây AC70/11 XLPE 2.5HDPETheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT132m
41Dây đồng Cu/XLPE M120mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT112m
42Dây đồng Cu/XLPE M95mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT14m
43Dây đồng Cu/XLPE M50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT10m
44Dây Cu/XLPE/PVC 3*50+1*25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12m
45Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT44m
46Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT28Cái
47Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
48Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT18Cái
49Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT46Cái
50Khóa hãm 4*35-120Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
51Móc treo MT-16 (ốp cột)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3cái
52Đai thép không rỉ InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1,5kg
53Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
54Khóa đồng việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
55Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT7cuộn
56Chụpsilicol đầu cực máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12cái
57Chụp silicol chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
58Chụp silicol cầu chì đầu trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
59Chụp silicol cầu chì đầu dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
60Hòm chụp đầu cựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2Hòm
61Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT21 cột
62Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : ĐúpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 bộ
63Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT41 bộ
64Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (HS=0,45)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT0,610 cách điện
65Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT31 chuỗi cách điện
66Thay chống sét van Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT13 pha
67Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (HS=0,45)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 bộ (3pha)
68Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (HS=0,45)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 tủ
69Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11 máy ( 3 pha)
70Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3bộ
71Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6bộ
72Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2bộ
73Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2máy
74Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1mẫu
75Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1mẫu
76Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1mẫu
77Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1mẫu
78Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT46cái
79Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2cái
80Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2cái
81Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4cái
82Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
83Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
84Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6cái
85Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6pha
H THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1máy
2Cầu chì FCO 24KV rơi tự do - Polymer + Dây chì dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 24kV (Cooper)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2bộ
4Tủ điện 500V-630A (03 lộ ra )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2tủ
5Tủ tụ bù cos phiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1tủ
6Cầu dao cách ly DS 1S 1P 24KV - 630A - cách điện sứ gốm (chém đứng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1bộ
I MUA THIẾT BỊ BƠM
1Tổ máy bơm Hỗn lưu HL2100-7,4 lắp động cơ 55kw-735v/p đồng bộ (không ống, tủ điện và cáp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4bộ
2Máy bơm BCK 220-680 lắp động cơ 11kw-1450v/p (không ống, tủ điện và cáp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
3Cầu trục kéo tay 3 tấn. Kiểu dầm đơn. Pa lăng kéo tay 3 tấn, chiều cao nâng 5m.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1bộ
4Palang xích kéo tay 3 tấn, 5m và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1bộ
J TỦ TỤ BÙ CỐT PHI
1Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, đầy 1.5mm, KT1200x800x400Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
2Áp tô mát 630A-400V-50KATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
3Áp tô mát 100A - 22KA Hàn quốcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
4Công tắc tơ 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
5Biến dòng điện TI 630/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3Cái
6Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-800 (400-630) ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
7Ăm Pe Mét 0~300ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3Cái
8Vôn mét 500VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
9Thanh cái đồng 40*5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT8,59Kg
10Tụ bù 50KVArTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Quả
11Điều khiển Anper MikroTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
12Cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT6Quả
13Dây cáp Cu/XPLE/1*25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT12m
14Dây nối trong tủ 1*1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT2m
15Khởi đấu dây 15 hàng kẹpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1cái
16Khóa chuyển mạnh 0~400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
17Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT45Cái
18Bulon M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT8Bộ
19Nhãn tủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công (Hệ số nhân công 1.3*0.7= 0.91)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Tủ
21Ép đầu cốt tiết diện cáp 25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4,510 đầu cốt
22Lắp đặt Áp tô mát 630A-400V-45KATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
23Lắp đặt Áp tô mát 100A-400VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
24Lắp đặt Ăm Pe Mét và Vôn métTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT4Cái
25Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-800 (400~630)ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT1Cái
26Lắp đặt biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT3Cái
K CHẠY THỬ THIẾT BỊ BƠM
1Nhân công chạy thử (thợ bậc 4/7 nhóm 2)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT5Công
2Điện chạy thử máy bơm chínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT55Kw
3Điện chạy thử máy bơm mồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT11Kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2944491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Thi công xây dựng công tình NN&PTNT có hạng mục Cống thoát nước; trạm bơm; trạm biến áp ≥320KVA22/0,4KV); thiết bị bao gồm máy bơm trục ngang (lưu lượng máy Qb=2.500 m3/h; công suất động cơ Nđc=55KW), máy bơm mồi chân không (lưu lượng máy Qb=220 m3/h; công suất động cơ Nđc=11KW ); hệ thống cầu trục kéo tay 3 tấn phục vụ lắp đặt và sửa chữa máy bơm; ống bơm thép, van xả, rọ rác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.081.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ): 4 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 Cán bộ chuyên ngành thủy lợi+ 01 Cán bộ chuyên ngành cơ khí-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 -Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
7 Máy lu Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
8 Máy đo điện trở Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
9 Máy toàn đạc Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
10 Máy phát điện Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->