Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:40:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,629,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2944491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Thi công xây dựng công tình NN&PTNT có hạng mục Cống thoát nước; trạm bơm; trạm biến áp ≥320KVA22/0,4KV); thiết bị bao gồm máy bơm trục ngang (lưu lượng máy Qb=2.500 m3/h; công suất động cơ Nđc=55KW), máy bơm mồi chân không (lưu lượng máy Qb=220 m3/h; công suất động cơ Nđc=11KW ); hệ thống cầu trục kéo tay 3 tấn phục vụ lắp đặt và sửa chữa máy bơm; ống bơm thép, van xả, rọ rác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.081.524.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ): |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 Cán bộ chuyên ngành thủy lợi+ 01 Cán bộ chuyên ngành cơ khí-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Giá Sơn 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Nam Sông Thương (Địa chỉ: Tổ dân Phố Dinh Hương, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang : SĐT: 0204. 3858617. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0204. 3858617. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM: CỐNG CHẮN RÁC; BỂ HÚT; BỂ XẢ; CỐNG XẢ QUA ĐÊ; ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ TRẠM VÀ SÂN CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 64,142 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10,128 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 22,683 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế tải đổ đi bằng máy đào - (Lấy tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ ra bãi thải, cự ly1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,122 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 13,824 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 11 | Cọc BTCT M250, KT25x25cm, L=9m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 396 | M |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 36 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 18,753 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,194 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9,805 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,487 | m3 |
| 25 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,687 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40,668 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11,097 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8,917 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 226,386 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 286,659 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 101,862 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 21,678 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 47,08 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 328,248 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 286,659 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 65,924 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 54 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 26,98 | m |
| 55 | Đắp chữ nổi TRẠM BƠM GIÁ SƠN đầu hồi nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Công |
| 56 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước Sêno mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,71 | m |
| 57 | Phễu thu nước sàn D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 26,56 | m |
| 60 | Đai bắt ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 61 | Cửa cuốn kéo tay (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện + phụ kiện đi theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 63 | Thép hộp đen dầy 1,5-2mm sản xuất cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 413,7 | Kg |
| 64 | Thép bản dầy 2mm sản xuất cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 88,8 | Kg |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 30,8 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa: Bản lề + Chốt đứng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 68 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 23,4 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 49,907 | m |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Hệ thống đèn cao áp ( bao gồm cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, dầy 3mm giá 1550000đ. bóng đèn led 50w: 1370000đ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Tủ Aptomat cánh mở lật (vỏ tôn nắp nhựa mầu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 86 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công động cơ Diezel 20 CV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | ca |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất Cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16,3 | 100m |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,075 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép bê tông lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 13,305 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 97 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12,794 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 101 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 108 | Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,637 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15,93 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 112 | Ống thoát nước PVC fi42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,8 | m |
| 113 | Vải lọc địa kỹ thuật bịt đầu ống (0,3x0,3)m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 118 | Gia công lưới chắn rác (VD định mức VL tính vật liệu phụ, VL chính tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 119 | Thép L các loại sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 401,76 | kg |
| 120 | Thép tấm các loại sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 398,16 | kg |
| 121 | Thép tròn các lọai sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,44 | kg |
| 122 | Lắp dựng lưới chắn rác trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 15,8 | 1m2 |
| 124 | Đào san đất bằng máy đào- đất Cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 126 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 128 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,949 | 100m3 |
| 129 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12,32 | 100m |
| 130 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 131 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 14,069 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 135 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9,225 | m3 |
| 136 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 138 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,164 | m2 |
| 139 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12,303 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 144 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,101 | 100m |
| 145 | Nhựa đường đổ khe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,185 | kg |
| 146 | Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 18,158 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 43,359 | m3 |
| 148 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,372 | tấn |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép bậc dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,707 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,537 | m3 |
| 159 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 27,999 | m2 |
| 160 | Ván khuôn trần cống bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 161 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,058 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 218,554 | m3 |
| 164 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào- (Áp dụng như đất cấp đất IV) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,186 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,186 | 100m3 |
| 166 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,763 | 100m3 |
| 167 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,535 | 100m3 |
| 169 | Cọc BTCT M250#, KT 25x25cm, L=11m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 220 | m |
| 170 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 171 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 172 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,633 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 35,508 | m3 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,165 | tấn |
| 178 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 53,128 | m3 |
| 180 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 23,103 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,407 | tấn |
| 182 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,926 | 100m2 |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 185 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn văng công son san công tác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 186 | Gia công lan can thép (Chỉ tính vật liệu phụ, vật liệu chính tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 187 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 56,9 | m2 |
| 188 | Gia công thang thép (Chỉ tính vật liệu phụ, vật liệu chính tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 189 | Lắp dựng thang thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 190 | Thép lan can và thang ống mạ kẽm D60 và D30 dầy 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 439,5 | Kg |
| 191 | Thép L70 và L63 thang lên bể xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 179,5 | kg |
| 192 | Thang đỉa xuống đáy bể xả thép D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 53,64 | kg |
| 193 | Bu lon chân chẻ M16-150 liên kết thang với nền và bể xả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,5 | 1m2 |
| 195 | Đắp đập quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 196 | Đào phá đập quây bằng máy đào- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11,17 | 100m3 |
| 198 | Vận dụng Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống (vận dụng nhân công, vật liệu tính bằng đất cấp III K98 ĐG 80.000/1m3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 129,977 | m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,863 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,722 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,8T/m3, tương đương K=0,95. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5,304 | 100m3 |
| 202 | Mua đất đắp hoàn trả mặt đê, K>=0,98 (mua về đắp 30 cm phía giáp mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 44,266 | m3 |
| 203 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng >1,8T/m3, tương đương K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 204 | Cọc BTCT M250#, KT 25x25cm, L=11m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 264 | m |
| 205 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,556 | 100m |
| 206 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 207 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 209 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 210 | Cừ thép vĩnh viễn, cừ larsen IV 76,1kg/md ( báo giá VL theo thép U) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5.479,2 | KG |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10,066 | m3 |
| 212 | Ván khuôn thép lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 37,326 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,579 | tấn |
| 216 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 42,727 | m3 |
| 217 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8,458 | m3 |
| 218 | Ván khuôn tường bằng ván phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,123 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,038 | tấn |
| 220 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12,624 | m3 |
| 221 | Ván khuôn trần cống bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 223 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16,86 | m |
| 224 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Sika O32Y | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,95 | m |
| 225 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa vị trí khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12,685 | m2 |
| 226 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 231 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 234 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 235 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 237 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 238 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16,864 | m2 |
| 239 | Thép ống mạ kẽm D60 và D30 dầy 2mm làm lan can và thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 104,6 | kg |
| 240 | Thép L63 và L70 làm lan can và thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 79 | kg |
| 241 | Bulon M16-150 liên kết thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 242 | Máy đóng mở V3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 243 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 244 | Gia công thép hình các loại làm khe van( VD định mức) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 245 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 246 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 247 | Thép U16-64-5 sản xuất cửa van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 240 | Kg |
| 248 | Thép hình L125-90-8 sản xuất cửa van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 18,8 | Kg |
| 249 | Thép bản dầy 6-:-25 sản xuất cửa van và khe van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 774,1 | Kg |
| 250 | Thép tròn D10 sản xuất khe van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 14,3 | Kg |
| 251 | Bu lông các loại M65 và M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 252 | Bu lông M24-180 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 253 | Cao su củ tỏi P40mm và Tấm cao su đáy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,45 | m |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9,8 | 1m2 |
| 255 | Sơn kẻ cột thủy trí lên tường trụ pin và cột dàn van (VL: 2 hộp sơn xanh và đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 256 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 257 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 258 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 19,405 | m3 |
| 259 | Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,556 | m3 |
| 260 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,991 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 263 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11,821 | m3 |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 265 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 266 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 24,126 | m3 |
| 267 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,21 | 100m2 |
| 268 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1.230 | cái |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái bờ kênh mương dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,068 | m3 |
| 270 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 271 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 14,405 | m3 |
| 272 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 274 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 27,825 | m3 |
| 276 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,299 | 100m |
| 277 | Nhựa đường khe co | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 28,854 | kg |
| 278 | Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 279 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 280 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 282 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9,039 | m3 |
| 283 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,093 | 100m2 |
| 284 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 285 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 21,83 | m3 |
| 286 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,947 | 100m2 |
| 287 | Dăm lót mái đê | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 288 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1.137 | cái |
| 289 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 290 | Chặt tre ở mặt đất bằng phẳng (Áp dụng chặt cấy DK >70cm) bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | Cây |
| 291 | Đào gốc tre | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 292 | Vữa lót, VXM75# ( VD định mức NC và MTC ( bỏ đầm bàn) , riêng VL lấy theo ĐM12/BXD) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,567 | m3 |
| 293 | Ván khuôn thép dầm mái đê | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,737 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 296 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 297 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| 298 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 299 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 23,155 | m3 |
| 300 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,068 | 100m2 |
| 301 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 302 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1.206 | cái |
| 303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 304 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 305 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,153 | m3 |
| 306 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 308 | Xây móng bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 309 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 32,384 | m2 |
| 310 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 311 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 313 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 314 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 315 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6,752 | 100m3 |
| 316 | Ni lông tái chế lót bê tông mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 490,094 | m2 |
| 317 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 102,721 | m3 |
| 318 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 319 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,053 | 100m |
| 320 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 321 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 31,615 | m2 |
| 322 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 324 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 325 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 326 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 327 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,822 | 100m3 |
| 328 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 329 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 14,26 | 100m |
| 330 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9,529 | m3 |
| 331 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 332 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 41,461 | m3 |
| 333 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 29,729 | m3 |
| 334 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,159 | m3 |
| 335 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 336 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 337 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 338 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 127,427 | m2 |
| 339 | Đào san nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,004 | 100m3 |
| 340 | Đào san nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 341 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,468 | 100m3 |
| 342 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 343 | Ni lon tái sinh lót đáy bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 197 | m2 |
| 344 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 49,25 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 346 | Gỗ làm khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 347 | Nhựa đường đổ khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 25,301 | kg |
| 348 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 349 | Trồng cỏ mái tả luy đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 350 | Mua đất đắp hoàn trả móng cống qua đê, san nền và nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 646,14 | m3 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ CƠ KHÍ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ống bơm thép D500, dầy 5mm, L=1.0m, hai đầu bích | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Ống |
| 2 | Ống bơm thép D500, dầy 5mm, L=1.50m, hai đầu bích | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 16 | Ống |
| 3 | Ống bơm thép D500, dầy 5mm, L=2.00m, hai đầu bích | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | Óng |
| 4 | Khớp co dãn D500*5mm (Ống điều chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | Khớp |
| 5 | Cút thép D500*5mm 30 độ, hai đầu bích | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cút thép D500*5mm 60 độ, hai đầu bích | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Cút thép D500*5mm 90 độ, hai đầu bích | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Rọ chắn rác + Kiềng đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Van xả (Nắp B) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Zoăng cao su D500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 112 | Cái |
| 11 | Bulon đai ốc M20-70 (12 bộ /Bích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 670 | Bộ |
| 12 | Dầm I300-135-6.5 làm day dầm cầu trục kéo tay chạy dọc nhà trạm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1.095 | kg |
| 13 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 56 | mối nối |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,695 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1375 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cần trục ô tô vận chuyển vật tư và thiết bị đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Ca |
| C | THÁO DỠ THIẾT BỊ NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế trạm bơm cũ: (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo cáp phụ tải Cu/XLPE/PVC 3x95mm2+1*70mm2): từ BA tới tủ tổng25m dây dẫn 4 ruột, (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 +Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10, (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Tháo ATM các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo đèn tuýp chiếu sáng 1,2m+gen +dây, (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tổ máy bơm cũ 12LTX-40 Lắp động cơ 33kw đồng bộ, (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5,12 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tổ máy bơm mồi BCK 220-680 - Động cơ 11kw đồng bộ, (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 8 | Tháo hệ thống đường ống mồi 3 tổ máy nhân công bâc 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Công |
| 9 | Máy hàn 23kw phục vụ tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Ca |
| 10 | Vận chuyển vật tư thiết bị nhập kho bằng cầu trục ô tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Ca |
| 11 | Tháo dỡ ống thép đường kính D400 (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10,7333 | 1 đoạn ống |
| 12 | Tháo dỡ côn, cút bằng thép nối bằng phương pháp mặt bích D=400mm, (Hệ số NC, M: = 0,6 ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 20 | cái |
| D | TỦ ĐIỀU KHIỂN PP1 | |||
| 1 | Công son đỡ cáp mạ kẽm : 10kg/bộ*3 bộ=30kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 30 | Tủ |
| 2 | Sứ đỡ cáp A30 (4 quả/công son*3=12 quả) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | Quả |
| 3 | Máng nhựa luồn dây điện 100*40mm từ tủ phụ tải ống nhựa các tổ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | ống nhựa luồn dây điện DN50 dây cáp phụ tải tù máng nhựa đến hộp cực động cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt puli tường ≥35x35 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng 100x40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, đầy 1.5mm, KT1800x800x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Áp tô mát 3 pha 300A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 200A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 50A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Công tắc tơ 3 pha 185A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Công tắc tơ 3 pha 40A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-225 (160~240)A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-32 (21,5~40)A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Ăm Pe Mét 0~300A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Vôn mét 500V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Khóa chuyển mạch 7 nấc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biến dòng điện TI 50/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Biến dòng điện TI 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Nút ấn kèm đèn ON/OF - Đèn tín hiệu 10w*220v. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Thanh cái đồng 60*6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,733 | kg |
| 25 | Thanh cái đồng 40*5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,3 | Kg |
| 26 | Khởi đấu dây 50 kẹp 30A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | Khởi |
| 27 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XPLE/PVC 1*35mm2 đáu nối mạch nhị thứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | m |
| 28 | Cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | quả |
| 29 | Dây cáp đồng hạ thế 1 lõi Cu/PVC 1*1.5mm2 đáu nối mạch nhị thứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | m |
| 30 | Nhãn tủ 1mm, 15*20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Bulon M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 30 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M35, M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M1.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (Dây 3x35+1x25 từ tủ PP1 đến máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x16+1x10) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | TỦ ĐIỀU KHIỂN PP2 | |||
| 1 | Máng nhựa luồn dây điện 100*40mm từ tủ phụ tải ống nhựa các tổ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | ống nhựa luồn dây điện DN50 dây cáp phụ tải tù máng nhựa đến hộp cực động cơ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng 100x40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Dây 3x70+1x35 từ máy biến áp đến tủ PP1) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, đầy 1.5mm, KT1800x800x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 300A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha 200A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha 20A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Công tắc tơ 3 pha 185A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-225 (160~240)A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-32 (21,5~40)A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Ăm Pe Mét 0~300A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Vôn mét 500V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Khóa chuyển mạch 7 nấc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biến dòng điện TI 50/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Biến dòng điện TI 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Nút ấn kèm đèn ON/OF - Đèn tín hiệu 10w*220v. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Thanh cái đồng 60*6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,733 | kg |
| 20 | Thanh cái đồng 40*5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,3 | Kg |
| 21 | Khởi đấu dây 50 kẹp 30A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | Khởi |
| 22 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XPLE/PVC 1*35mm2 đáu nối mạch nhị thứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | m |
| 23 | Cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | quả |
| 24 | Dây cáp đồng hạ thế 1 lõi Cu/PVC 1*1.5mm2 đáu nối mạch nhị thứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | m |
| 25 | Nhãn tủ 1mm, 15*20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Bulon M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 30 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M35, M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M1.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 40 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (Dây 3x35+1x25 từ tủ PP1 đến máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| F | ĐƯỜNG DÂY 22KW VÀ TRẠM BIÊN ÁP-XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,3176 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2472 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY 22KW VÀ TRẠM BIÊN ÁP-LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,4508 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,5673 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,3 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,0464 | 1km/1 dây |
| 16 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,044 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 112 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 28 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 30 | Xà mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1.980,77 | kg |
| 31 | Cột BT ly tâm LT14C (G6-N8) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cột |
| 32 | Cột BT ly tâm LT-8,5C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cột |
| 33 | Sứ đứng RE24-CD600 + Ty | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 43 | Quả |
| 34 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 9 | Bát |
| 35 | Khóa CK | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Thanh nối trung gian | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Vòng treo đầu tròn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Mắt nối kép (đơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Khóa néo cáp đúc NLL-4 (4 bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Dây AC70/11 XLPE 2.5HDPE | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 132 | m |
| 41 | Dây đồng Cu/XLPE M120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 112 | m |
| 42 | Dây đồng Cu/XLPE M95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 14 | m |
| 43 | Dây đồng Cu/XLPE M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Dây Cu/XLPE/PVC 3*50+1*25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 44 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 28 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 18 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 46 | Cái |
| 50 | Khóa hãm 4*35-120 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Móc treo MT-16 (ốp cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Đai thép không rỉ Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 53 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Khóa đồng việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 55 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 7 | cuộn |
| 56 | Chụpsilicol đầu cực máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Chụp silicol chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Chụp silicol cầu chì đầu trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Chụp silicol cầu chì đầu dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Hòm chụp đầu cực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | Hòm |
| 61 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 62 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 63 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 64 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (HS=0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 65 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 66 | Thay chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 67 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (HS=0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 68 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (HS=0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 69 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 70 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | máy |
| 74 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 75 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 76 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 77 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 78 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 46 | cái |
| 79 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | pha |
| H | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì FCO 24KV rơi tự do - Polymer + Dây chì dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV (Cooper) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện 500V-630A (03 lộ ra ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù cos phi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cầu dao cách ly DS 1S 1P 24KV - 630A - cách điện sứ gốm (chém đứng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | MUA THIẾT BỊ BƠM | |||
| 1 | Tổ máy bơm Hỗn lưu HL2100-7,4 lắp động cơ 55kw-735v/p đồng bộ (không ống, tủ điện và cáp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Máy bơm BCK 220-680 lắp động cơ 11kw-1450v/p (không ống, tủ điện và cáp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu trục kéo tay 3 tấn. Kiểu dầm đơn. Pa lăng kéo tay 3 tấn, chiều cao nâng 5m. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Palang xích kéo tay 3 tấn, 5m và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | TỦ TỤ BÙ CỐT PHI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh tôn sơn tĩnh điện, đầy 1.5mm, KT1200x800x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 630A-400V-50KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 100A - 22KA Hàn quốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Công tắc tơ 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Biến dòng điện TI 630/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-800 (400-630) A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ăm Pe Mét 0~300A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Vôn mét 500V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Thanh cái đồng 40*5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8,59 | Kg |
| 10 | Tụ bù 50KVAr | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Quả |
| 11 | Điều khiển Anper Mikro | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 6 | Quả |
| 13 | Dây cáp Cu/XPLE/1*25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Dây nối trong tủ 1*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Khởi đấu dây 15 hàng kẹp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khóa chuyển mạnh 0~400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 45 | Cái |
| 18 | Bulon M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Nhãn tủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tủ tụ bù bằng thủ công (Hệ số nhân công 1.3*0.7= 0.91) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt Áp tô mát 630A-400V-45KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Áp tô mát 100A-400V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Ăm Pe Mét và Vôn mét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Rơ le nhiệt bảo vệ dòng điện MT-800 (400~630)A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 3 | Cái |
| K | CHẠY THỬ THIẾT BỊ BƠM | |||
| 1 | Nhân công chạy thử (thợ bậc 4/7 nhóm 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Điện chạy thử máy bơm chính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 55 | Kw |
| 3 | Điện chạy thử máy bơm mồi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và chỉ dẫn của E-HSMT | 11 | Kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2944491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình NN&PTNT cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Thi công xây dựng công tình NN&PTNT có hạng mục Cống thoát nước; trạm bơm; trạm biến áp ≥320KVA22/0,4KV); thiết bị bao gồm máy bơm trục ngang (lưu lượng máy Qb=2.500 m3/h; công suất động cơ Nđc=55KW), máy bơm mồi chân không (lưu lượng máy Qb=220 m3/h; công suất động cơ Nđc=11KW ); hệ thống cầu trục kéo tay 3 tấn phục vụ lắp đặt và sửa chữa máy bơm; ống bơm thép, van xả, rọ rác.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.040.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.081.524.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (04 cán bộ): | 4 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 Cán bộ chuyên ngành thủy lợi+ 01 Cán bộ chuyên ngành cơ khí-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | -Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.-(Có tài liệu chứng minh kèm theo để chứng minh năng lực; đối với kinh nghiệm trong công việc tương tự yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi