Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259096-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211258867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:38:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,133,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND xã Đại Lào
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đại Lào - Thôn 3, xã Đại Lào, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng - Số điện thoại liên hệ: 02633.866 529
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đại Lào - Thôn 3, xã Đại Lào, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng - Số điện thoại liên hệ: 02633.866 529


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Đại Lào - Thôn 3, xã Đại Lào, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng - Số điện thoại liên hệ: 02633.866 529
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG
B 1. PHẦN PHÁ ĐÁ TẠO MẶT BẰNG
1Phá đá bằng thủ công, đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V155,892m3 đá nguyên khai
2Đào xúc đất tạo mặt bằng, bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,811m3 đất nguyên thổ
3Bốc xếp đá, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V203,431m3
4Vận chuyển đá, đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,034100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đá, đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,034100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 2. PHẦN MÓNG
1Đào phá đá móng bằng thủ công, đá cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,704m3 đá nguyên khai
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,09m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,921m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,533m3
5Khoan cấy thép d16mm để neo móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120lỗ khoan
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,165100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,09m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,819tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,432100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,41m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,104tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,541tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,972m3
14Xây móng, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > code tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,437m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100 m3
16Bốc xếp đá, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,882m3
17Vận chuyển đá, đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,299100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đá, đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,299100 m3 đất nguyên thổ/1km
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,009m3
20Bê tông nền hè quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,268m3
D 3. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,704100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,36m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,361tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,087tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,459tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,143100 m2
10Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,621m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,839tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,429tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100 m2
14Lót nylon đáy dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,325100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,197m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,047m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,159tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,864tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,117tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,484100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234100 m2
24Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,843m3
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,872m3
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,907tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,449100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,187100 m2
29Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,693m3
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,205tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,258tấn
32Xây tường bao tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,296m3
33Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,864m3
34Xây tường bao tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,986m3
35Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,971m3
36Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,799m3
37Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,601m3
38Xây tường lan can bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,284m3
39Gia công, lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,61m2
40Gia công cấu kiện sắt thép, song sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,202tấn
41Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,32m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,859m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,212100 m2
44SXLD Lam nhôm Z màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,65m2
45Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa đi hệ nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,205m2
46Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa sổ hệ nhôm Xingfa 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,32m2
E 4. PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,092tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,092tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,37m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,744100 m2
6Lợp mái, che tường bằng tấm Poly CarbonateTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,899100 m2
F 5. PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,56m2
2Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,26m2
3Lát gạch ceramic sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,24m2
4Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4m2
5Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m2
6Ốp gạch trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,411m2
7Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,6m
8Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,44m2
9Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,781m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,335m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,128m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V457,492m2
13Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,744m2
14Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,025m2
15Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,428m2
16SXLD trần thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V119,23m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,541m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,827m2
19Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,827m2
20Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,9m
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V457,492m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V288,427m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V175,5m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, lanh tô, ô văng ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126,541m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V745,919m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V302,041m2
G 6. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt LAVABOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt vòi chậu gật gù, ống cong và vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đăt P-Tráp LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt Van góc bồn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100 m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100 m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m
11Lắp đặt van cổng D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt côn thu uPVC D25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt cút uPVC D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt cút uPVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt T đều uPVC D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt nối thẳng uPVC D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt nối thẳng uPVC D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt chếch uPVC 45 độ D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt chếch uPVC 45 độ D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt côn thu uPVC D60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt phễu thu sàn D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt Phễu thu nước mưa D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
23Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
H 7. MƯƠNG THOÁT NƯỚC + SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,075m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,638m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,289m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,874m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,095m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,056tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,878m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,5cấu kiện
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,88m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,8m2
I 8. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt đèn ốp trần vuông 14WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt Quạt gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Đèn gắn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt Đèn tuýp LED 1x9W, 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18W, 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt Đèn tuýp LED 2x18W, 1200mm, gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt Đèn tuýp LED 2x18W, 1200mm, máng âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
10Lắp đặt Công tắc 1 phím âm tường + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt Công tắc 2 phím âm tường + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt Công tắc 3 phím âm tường + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt Công tắc 2 chiều 1 phím âm tường + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt Công tắc 2 chiều 2 phím âm tường + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có cực tiếp địa âm tường 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A - âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
18Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt MCB 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
20Lắp đặt MCB 2P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt MCB 2P - 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
23Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.100m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m
26Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11m
27Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550m
28Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
29Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
30Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V950m
31Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11m
32Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
33Lắp đặt Hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 x 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
35Thanh thép dẹp 40x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
36Lắp đặt Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
J 9. PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt dây Cáp quang mạng 2 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
2Lắp đặt dây cáp mạng điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
3Lắp đặt Ống luồn dây điện HDPE D40/30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
4Lắp đặt Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V370m
5Lắp đặt Ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V370m
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Cung cấp, lắp đặt Bộ phát WifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi mạng/điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
9Cung cấp, lắp đặt Switch 16 portsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt Tổng đài điện thoại 5 trung kế, 16 máy nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt Tủ điện nhẹ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
K 10. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trung tâm
3Lắp đặt Nút nhấn báo cháy chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
4Lắp đặt Còi đèn báo cháy, 32 âm SF100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
5Lắp đặt Đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
6Lắp đặt Đèn báo phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
7Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL51A, loại dây 2x16AWGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
8Lắp đặt Ống nhựa cứng D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
9Lắp đặt Điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Lắp đặt Acquy 12V7,2AHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
12Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Kệ để 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Cung cấp, Lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5w với acquy lưu điện 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
16Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm rẽ trái, kèm bộ lưu điện duy trì 2 giờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
L II. THIẾT BỊ
1Bàn làm việc lớnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Ghế làm việc lớnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Bàn làm việc nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
4Ghế làm việc nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
5Bộ bàn ghế sofa tiếp khách nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Tủ đựng tài liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
7Bàn họpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Ghế họpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Ghế băng chờ 4 chỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Ghế đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
11Máy tính bàn - FPT Elead T1040DLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
12Máy tính bảng có bút cảm ứng Samsung Galaxy Tab S7 FETheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Smart Tivi 65 inch VTB LV6521SNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Giá treo màn hình chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Máy chiếu NEC NP-MC363XGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Máy Photocopy Ricoh MP 2555SPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Máy in A4 Canon LBP 2900Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Tủ lạnh 2 ngăn Toshiba Inverter 233 lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Camera IP KB Vision KX-A2011TN3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Đầu ghi hình IP KB Vision KX-C4K8116SN2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Màn hình hiển thị 55 inch VTB LV5521SNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Ổ lưu trữ Seagate SkyHawk 4TB ST4000VXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Switch 8 port KX-ASW08-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Dây HDMI 5m UnitekTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Giá treo màn hình chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
26Cáp mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
27Dây điện đôi 2 x 2.5mm2 CadiviTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
28AdapterTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
29Hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
30Công, vật tư và phụ kiện lắp đặt hệ thống camera (Ổ cắm 3 lỗ, phích đực cái, RJ45, đinh vít,...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện.32
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy hàn 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông 250l1
9 Máy trộn vữa 150l1
10 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->