Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:38:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,133,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND xã Đại Lào 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tại liệu như trong E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Đại Lào
- Thôn 3, xã Đại Lào, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng
- Số điện thoại liên hệ: 02633.866 529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NÂNG CẤP, MỞ RỘNG | |||
| B | 1. PHẦN PHÁ ĐÁ TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,892 | m3 đá nguyên khai |
| 2 | Đào xúc đất tạo mặt bằng, bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,811 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bốc xếp đá, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá, đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,034 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đá, đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,034 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | 2. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào phá đá móng bằng thủ công, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,704 | m3 đá nguyên khai |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,921 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,533 | m3 |
| 5 | Khoan cấy thép d16mm để neo móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | lỗ khoan |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,09 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,41 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,541 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 14 | Xây móng, bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > code tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,437 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100 m3 |
| 16 | Bốc xếp đá, đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,882 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá, đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,299 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đá, đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,299 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,009 | m3 |
| 20 | Bê tông nền hè quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | m3 |
| D | 3. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,361 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,459 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,621 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,839 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,429 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100 m2 |
| 14 | Lót nylon đáy dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,325 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,197 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,047 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,117 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,843 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,872 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,907 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,449 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,693 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 32 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,296 | m3 |
| 33 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,864 | m3 |
| 34 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,986 | m3 |
| 35 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,971 | m3 |
| 36 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,799 | m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,601 | m3 |
| 38 | Xây tường lan can bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,284 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,61 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, song sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,202 | tấn |
| 41 | Lắp dựng song sắt bảo vệ cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,859 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,212 | 100 m2 |
| 44 | SXLD Lam nhôm Z màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,65 | m2 |
| 45 | Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa đi hệ nhôm Xingfa 2mm, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,205 | m2 |
| 46 | Sản xuất, cung cấp lắp dựng cửa sổ hệ nhôm Xingfa 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,32 | m2 |
| E | 4. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,092 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,092 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,37 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,744 | 100 m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tấm Poly Carbonate | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,899 | 100 m2 |
| F | 5. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,56 | m2 |
| 2 | Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,26 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,24 | m2 |
| 4 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 6 | Ốp gạch trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,411 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,6 | m |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,781 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,335 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,128 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 457,492 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,744 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,025 | m2 |
| 15 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,428 | m2 |
| 16 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,23 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,541 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,827 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,827 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,9 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 457,492 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288,427 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, lanh tô, ô văng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,541 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 745,919 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,041 | m2 |
| G | 6. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối + vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LAVABO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu gật gù, ống cong và van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt P-Tráp Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van góc bồn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt van cổng D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu uPVC D25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T đều uPVC D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch uPVC 45 độ D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch uPVC 45 độ D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| H | 7. MƯƠNG THOÁT NƯỚC + SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,075 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,638 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,289 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,874 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,095 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,878 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,5 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,88 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,8 | m2 |
| I | 8. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 14W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn gắn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1x9W, 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1x18W, 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 2x18W, 1200mm, gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 2x18W, 1200mm, máng âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc 1 phím âm tường + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 2 phím âm tường + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 3 phím âm tường + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 1 phím âm tường + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 2 phím âm tường + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A - âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D40/30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 x 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 35 | Thanh thép dẹp 40x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| J | 9. PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp quang mạng 2 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống luồn dây điện HDPE D40/30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi mạng/điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Switch 16 ports | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tổng đài điện thoại 5 trung kế, 16 máy nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| K | 10. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy, 32 âm SF100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL51A, loại dây 2x16AWG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Acquy 12V7,2AH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5w với acquy lưu điện 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm rẽ trái, kèm bộ lưu điện duy trì 2 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| L | II. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 7 | Bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế họp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Ghế băng chờ 4 chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Ghế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 11 | Máy tính bàn - FPT Elead T1040DL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 12 | Máy tính bảng có bút cảm ứng Samsung Galaxy Tab S7 FE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Smart Tivi 65 inch VTB LV6521SN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá treo màn hình chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy chiếu NEC NP-MC363XG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Máy Photocopy Ricoh MP 2555SP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy in A4 Canon LBP 2900 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Tủ lạnh 2 ngăn Toshiba Inverter 233 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Camera IP KB Vision KX-A2011TN3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Đầu ghi hình IP KB Vision KX-C4K8116SN2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Màn hình hiển thị 55 inch VTB LV5521SN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Ổ lưu trữ Seagate SkyHawk 4TB ST4000VX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Switch 8 port KX-ASW08-T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây HDMI 5m Unitek | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Giá treo màn hình chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 27 | Dây điện đôi 2 x 2.5mm2 Cadivi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 28 | Adapter | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Công, vật tư và phụ kiện lắp đặt hệ thống camera (Ổ cắm 3 lỗ, phích đực cái, RJ45, đinh vít,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,85 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu, Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Phải có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đã thực hiện và đang thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi