Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252302-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211248525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:26:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,009,900,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.906.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS xã Tân Thành; Hạng mục Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành , địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành; Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là: UBND xã Tân Thành. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên,cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Trường Giang; Địa chỉ: Phố Đại Phong, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Sơn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do UBND xã Tân Thành thành lập. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Tân Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành , địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành; Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây (từ 2018 đến hết năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hợp pháp theo quy định của pháp luật; 7. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Thành; Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Thành. + Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: HĐND xã Tân Thành, + Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Fourtech; Địa chỉ: Xóm 3, Mỹ Trọng, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT90,725m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT7,5609100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,34tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT9,6248tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,1312tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT4,86tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,4100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT1601 mối nối
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT10,32410m
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT57,7608m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,5861100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,29341m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT16,3454m3
15Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,5692100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9907tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,3151tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,4814tấn
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT63,7845m3
20Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,3097100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1112tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1408tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,3996m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,771100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4333tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7937tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,8281m3
28Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT27,9556m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,7096100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6165100m3
31Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,6165100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,4175100m3
33Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT45,6934m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,2469100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2526tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,5287tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT16,2366m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,9006100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,7096100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4783tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,8201tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,826tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,553tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT55,343m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT139,5438m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,7236m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT14,2761m3
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT208,008m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT208,008m2
50Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT466,977m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT271m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT780,8036m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT928,1892m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT243,712m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT379,68m
56Miết mạch tường đá loại lồiChương V của E-HSMT21,48m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.398,189m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT825,516m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,9099m2
60Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,3822tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,3822tấn
62Gia công xen hoa inox cửaChương V của E-HSMT0,4894tấn
63Lắp dựng xen hoa cửaChương V của E-HSMT3,0648m2
64Gia công lan can inoxChương V của E-HSMT0,0913tấn
65Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT4,068m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT3,0253tấn
67Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT4,8681tấn
68Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,7091tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT370,29441m2
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT3,0253tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT4,8681tấn
72Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,7091tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT4,3215100m2
74Mua ke chống bãoChương V của E-HSMT2.592,6cái
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT34,718m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm kích thước 600x600mmChương V của E-HSMT383,053m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,864100m
78Cầu chắn rácChương V của E-HSMT12Cái
79Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa mở quayChương V của E-HSMT42,72m2
80Mua bản lề 3DChương V của E-HSMT48cái
81Mua khóa Aglock loại 1Chương V của E-HSMT6cái
82Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Chương V của E-HSMT6cái
83Bản lề chữ A loại 1Chương V của E-HSMT16cái
84Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính dán 2 lớp dày 6.38mmChương V của E-HSMT80,112m2
85Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính dán 2 lớp dày 8.38mmChương V của E-HSMT11,52m2
86Mua bản lề 3DChương V của E-HSMT60cái
87Mua bản lề chữ A loại 1Chương V của E-HSMT52cái
88Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Chương V của E-HSMT56cái
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT134,352m2
90Lắp đặt đèn lốp ốp trầnChương V của E-HSMT5bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngChương V của E-HSMT38bộ
92Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT27cái
93Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT12cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT18cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT10hộp
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT18cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT20cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT150m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT290m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT70m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V của E-HSMT120m
105Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT40m
106Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT150m
107Mua băng dính điệnChương V của E-HSMT10cuộn
108Tiêu lệnh nội quy PCCCChương V của E-HSMT4cái
109Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4:Chương V của E-HSMT12cái
110Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3:Chương V của E-HSMT12cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT5cái
112Sứ ốp chân kim thu sétChương V của E-HSMT5cái
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT70m
114Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT6cái
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT20m
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,321m3
117Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyChương V của E-HSMT20m
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,9036100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,54221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT31,6938100m
4Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Chương V của E-HSMT5,071m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,6492m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4513100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2274tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,2773tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,9515m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,9692m3
11Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3516100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0872tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4265tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,4106m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5777100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,431100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,431100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2163100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT6,7694m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT20,5793m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,5674m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,6128m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2401100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0837tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4417tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,7567m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8984100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0376tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,1162m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,5136m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,0733m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0102100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0016tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0102tấn
35Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90Chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,124100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT25,5036m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT89,8m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT23,7624m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT96,0558m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT276,3925m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT13,71m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT76,96m
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0566100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0279tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,413m3
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,6517m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT76,1672m2
50Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayChương V của E-HSMT21,72m2
51Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở đẩyChương V của E-HSMT5,07m2
52Mua bản lề cửa đi 3DChương V của E-HSMT45cái
53Mua bản lề chữa A loại 1Chương V của E-HSMT24cái
54Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2Chương V của E-HSMT27cái
55Mua khóa Aglock loại 2Chương V của E-HSMT12cái
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT26,79m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT168,6634m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT59,6544m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT40,277m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT40,277m2
61Lắp đặt đèn Led ốp trầnChương V của E-HSMT16bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT20m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT260m
64Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT10cái
67Băng dính điệnChương V của E-HSMT4cuộn
68Lắp đặt ống nhựa gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT120m
69Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,6100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,58100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,15100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT30cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT5cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT30cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT5cái
80Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT27cái
81Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT30cái
83Lắp đặt van xoay - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT4cái
84Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmChương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,8100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,15100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,25100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT20cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT15cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT5cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT15cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT20cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT5cái
97Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmChương V của E-HSMT15cái
98Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V của E-HSMT5cái
99Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x32mmChương V của E-HSMT10cái
100Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT4cái
101Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmChương V của E-HSMT5cái
102Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x32mmChương V của E-HSMT1cái
104Mua cầu chắn rác thoát nước máiChương V của E-HSMT4cái
105Lắp đặt phễu thu - KT: 12x12cmChương V của E-HSMT15cái
106Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT13bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT13cái
108Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT5bộ
109Mua van cảm ứngChương V của E-HSMT5bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT10bộ
111Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT10cái
112Lắp đặt vòi chậu rửaChương V của E-HSMT10bộ
113Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
114Mua và lắp đặt chốp hơiChương V của E-HSMT2cái
115Mua lắp đặt van phao D25Chương V của E-HSMT2bộ
116Mua + lắp đặt máy bơm nướcChương V của E-HSMT1cái
C BỂ PHỐT (2 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,16421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2212100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,5912m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,6448100m
5Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Chương V của E-HSMT1,4112m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,4112m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0912100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1407tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0987tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,0056m3
11Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,6527m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT33,6438m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,032m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0703tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,061100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,224m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT121cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1967100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1967100m3/1km
D CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4345m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,0738m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT58,9444m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT20,7827m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT805,345m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT106,16m2
7Gia công xen hoa INOX cửaChương V của E-HSMT1,0008tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT72m2
9Mua cửa đi nhôm kính Xingfa mở quayChương V của E-HSMT22,64m2
10Mua cửa sổ nhôm kính Xingfa mở trượtChương V của E-HSMT83,52bộ
11Mua bản lề 3D cửa điChương V của E-HSMT51bộ
12Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Chương V của E-HSMT9bộ
13Mua khóa Aglock loại 1Chương V của E-HSMT9bộ
14Mua khóa sò gạt cửa sổ trượtChương V của E-HSMT40bộ
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,9988100m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2298100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2298100m3
E CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,2112m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,352m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT75,6705m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT21,6703m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT973,408m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT47,19m2
7Mua cửa đi nhôm kính Xingfa mở quayChương V của E-HSMT41,31m2
8Mua cửa sổ nhôm kính Xingfa mở trượtChương V của E-HSMT6,84m2
9Mua bản lề 3D cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT81Bộ
10Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Chương V của E-HSMT19bộ
11Mua khóa Aglock loại 1Chương V của E-HSMT13bộ
12Lắp dựng vách ngăn compacrt HPL18mmChương V của E-HSMT34,68m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT2,9988100m2
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT10m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT200m
18Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT1cái
21Mua điều hòa 18000BTUChương V của E-HSMT17bộ
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT17máy
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT200m
F TƯỜNG RÀO
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT11,15410m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT13,2733m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,2247100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT15,7048100m
5Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Chương V của E-HSMT4,9078m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,9078m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT14,0932m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,834m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9098100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,315100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,315100m3/1km
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,6808m3
13Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2231100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0572tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2791tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,7703m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,5203m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0071100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0013tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,008tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0655m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT206,3276m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT54,9783m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT334,17m
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT2,3581tấn
26Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT61,776m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT61,7761m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT261,306m2
G BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,2812100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,7431m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,9283100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT5,4821m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,4821m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT19,4455m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,6889100m2
8Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0931tấn
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,2119tấn
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,1008m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT64,104m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT82,82m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT129,464m2
14Nắp bể bằng tônChương V của E-HSMT1cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT30,4944m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0435100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0435100m3/1km
H SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,9454m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT95,7126m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT18,12410m
4Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Chương V của E-HSMT18,12410m
5Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT50,926m2
I SÂN CÁT, BỒN CÂY
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT62,78m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,81951m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,8609m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT45,663m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT30,933m2
J RÃNH NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT0,8816100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,6146m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,62661m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2404100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,6146m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,6146m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,8186m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT52,896m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT17,632m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,6474m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1663100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2136tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT631cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0484100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2465100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2464100m3/1km
K NHÀ CẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1756100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,4048100m
3Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Chương V của E-HSMT1,3512m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,1611m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0902100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1531tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,1363tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,032m3
9Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0502100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0173tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0816tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,4138m3
13Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,0423m3
14Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0504100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,065tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0629tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,8316m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0587100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0401100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,146m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1225100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0518tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,249tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,2971m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1878100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2908100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0828tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1568tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2205tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5087tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,1498m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,53m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,1279m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,3798m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT17,0159m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT36,7488m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT18,8m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT29,1m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT31,62m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT101,665m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,2022m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT33,7511m2
43Gia công lan can inoxChương V của E-HSMT0,0828tấn
44Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT8,549m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT0,6426100m2
46Lắp đặt đèn Led ốp trầnChương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT30m
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V của E-HSMT30m
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,2m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT3,1394m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT14,832m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1797100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1797100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT3,7558m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1,656m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0542100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0541100m3/1km
10Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT33,4125m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT16,7162m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1672100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1672100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.906.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.41
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích ≥250,0 lít2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5,0 T2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,50 m31
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW1
8 Máy ép cọc Lực ép ≥150 Tấn1
9 Máy hàn Công suất ≥23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->