Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:26:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,009,900,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.906.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS xã Tân Thành; Hạng mục Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây (từ 2018 đến hết năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hợp pháp theo quy định của pháp luật; 7. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Thành; Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Thành. + Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: HĐND xã Tân Thành, + Địa chỉ: Xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Fourtech; Địa chỉ: Xóm 3, Mỹ Trọng, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; - Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 90,725 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 7,5609 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,34 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,6248 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,86 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 160 | 1 mối nối |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 10,324 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 57,7608 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,5861 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,2934 | 1m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,3454 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,5692 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9907 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,4814 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,7845 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,3097 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1408 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,3996 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4333 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7937 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,8281 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,9556 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7096 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6165 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6165 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4175 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,6934 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2469 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2526 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5287 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,2366 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9006 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7096 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4783 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8201 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,553 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,343 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 139,5438 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,7236 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,2761 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 208,008 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 208,008 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 466,977 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 271 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 780,8036 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 928,1892 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 243,712 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 379,68 | m |
| 56 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V của E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.398,189 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 825,516 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,9099 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 62 | Gia công xen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 0,4894 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xen hoa cửa | Chương V của E-HSMT | 3,0648 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 4,068 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 3,0253 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,8681 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,7091 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 370,2944 | 1m2 |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 3,0253 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,8681 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,7091 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,3215 | 100m2 |
| 74 | Mua ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 2.592,6 | cái |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 34,718 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm kích thước 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 383,053 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 79 | Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa mở quay | Chương V của E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 80 | Mua bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 81 | Mua khóa Aglock loại 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Bản lề chữ A loại 1 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 80,112 | m2 |
| 85 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa kính dán 2 lớp dày 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 86 | Mua bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 87 | Mua bản lề chữ A loại 1 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 88 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 134,352 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 107 | Mua băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 108 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4: | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3: | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Sứ ốp chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1m3 |
| 117 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9036 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,5422 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 31,6938 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,071 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,6492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4513 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2274 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2773 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,9515 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,9692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3516 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4265 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,4106 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5777 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,7694 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,5793 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,5674 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,6128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2401 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4417 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,7567 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8984 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0376 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1162 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,5136 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0733 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 35 | Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,5036 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 89,8 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,7624 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 96,0558 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 276,3925 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,71 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 76,96 | m |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,6517 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 76,1672 | m2 |
| 50 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Chương V của E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 51 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở đẩy | Chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 52 | Mua bản lề cửa đi 3D | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 53 | Mua bản lề chữa A loại 1 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 55 | Mua khóa Aglock loại 2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 26,79 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168,6634 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,6544 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 40,277 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,277 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Mua cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - KT: 12x12cm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 109 | Mua van cảm ứng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 114 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Mua lắp đặt van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Mua + lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | BỂ PHỐT (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1642 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,5912 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,6448 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,0056 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,6527 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 33,6438 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,032 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1967 | 100m3/1km |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4345 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,0738 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 58,9444 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 20,7827 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 805,345 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 106,16 | m2 |
| 7 | Gia công xen hoa INOX cửa | Chương V của E-HSMT | 1,0008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi nhôm kính Xingfa mở quay | Chương V của E-HSMT | 22,64 | m2 |
| 10 | Mua cửa sổ nhôm kính Xingfa mở trượt | Chương V của E-HSMT | 83,52 | bộ |
| 11 | Mua bản lề 3D cửa đi | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 12 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Mua khóa Aglock loại 1 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Mua khóa sò gạt cửa sổ trượt | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,9988 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2298 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2298 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 75,6705 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 21,6703 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 973,408 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 47,19 | m2 |
| 7 | Mua cửa đi nhôm kính Xingfa mở quay | Chương V của E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 8 | Mua cửa sổ nhôm kính Xingfa mở trượt | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 9 | Mua bản lề 3D cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 81 | Bộ |
| 10 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Mua khóa Aglock loại 1 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn compacrt HPL18mm | Chương V của E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,9988 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mua điều hòa 18000BTU | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 17 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 11,154 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,2733 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2247 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,7048 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,9078 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,9078 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,0932 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,834 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9098 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,6808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,7703 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,5203 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 206,3276 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 54,9783 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 334,17 | m |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,3581 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 61,776 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,776 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 261,306 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,743 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,9283 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 5,4821 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,4821 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,4455 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6889 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2119 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,1008 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 64,104 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 82,82 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 129,464 | m2 |
| 14 | Nắp bể bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,4944 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,0435 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0435 | 100m3/1km |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,9454 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 95,7126 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 18,124 | 10m |
| 4 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 18,124 | 10m |
| 5 | Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 50,926 | m2 |
| I | SÂN CÁT, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 62,78 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,8195 | 1m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8609 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 45,663 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,933 | m2 |
| J | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,8816 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,6146 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,6266 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2404 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,6146 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,6146 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,8186 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,896 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,632 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,6474 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m3/1km |
| K | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1756 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,4048 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,3512 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1611 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4138 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,0423 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2971 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1878 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2908 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1498 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1279 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,3798 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,0159 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,7488 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,62 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,665 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,2022 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 33,7511 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 8,549 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,6426 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,1394 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 14,832 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1797 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 3,7558 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0541 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 33,4125 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 16,7162 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.906.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông (cầu, đường bộ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp các ngành đào tạo về xây dựng dân dụng, giao thông (cầu, đường bộ), đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích ≥250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5,0 T | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,50 m3 | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép ≥150 Tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi