Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp Hạng mục: (1) Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257717-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp Hạng mục: (1) Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4
Số hiệu KHLCNT 20211257637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:25:00 đến ngày 2021-12-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,552,175,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,200,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp Hạng mục: (1) Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4
Hạng mục SCL 2022: (1) Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4; (2) ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Nhạc Lộc 1, TBA TBA 400kVA Nhạc Lộc 2, TBA 560kVA Nhạc Lộc 3 ((Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 560-35/0,4kV Trai Túc- Nhạc Lộc- Trưng Trắc (REII 3))
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hưng Yên [ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời thầu], trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhánh ĐZ 22kV và TBA Như Quỳnh 3 thuộc lộ 473-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngọc 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Cầu 1 thuộc lộ 480-E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Hướng Đạo 1 lộ 482 E28.4; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Đình Dù 2, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Xuân Lôi 1, Nhánh ĐZ 22kV và TBA Ngải Dương 1 thuộc lộ 471-E28.19; Nhánh ĐZ 22kV và TBA Phả Lê 1 thuộc lộ 461-E28.4
B Phần thiết bị
1CDLĐ 22kV-630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
2CSV 22kV Polymer (loại không khe hở)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24quả
C Phần xây dựng
1Móng MT4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Móng MTK4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Bê tông M150 hoàn trả mặt bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,944m3
4Bê tông M100 đổ chân ghế TT FCO (KT: 700x600x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,13m3
D Phần lắp đặt
1Cột BTLT PC.I -16-190-11 (G6+N10)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
2Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22bộ
3X1-3Đ -22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4X1L-3Đ - 22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5X2-6Đ - 22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31bộ
6X2L-6Đ - 22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
7X2LKD-6CN+3Đ - 22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
8XII-6Đ - 22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9X1b-3Đ - 22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
10Xà X2-6CN+1Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
11Xà X2KN-6CN+1Đ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
12Xà X2L-2CN + X2L-4CN +1ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
13Vòng vợtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
14Chụp cột LT 2.5mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23bộ
15Xà đỡ CDLĐ (tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Xà đỡ FCO (tim 2,6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
17Xà đỡ FCO (tim 3,0m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Xà đỡ TG (tim 2,6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
19Xà đỡ TG (tim 3,0m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
20Ghế TT (tim 2,6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
21Ghế TT (tim 3,0m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Dây định hình cổ sứ đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66bộ
23Xà đỡ MBA tim 2.6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
24Xà đỡ MBA tim 3mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
25Giá đỡ CSV mặt máy (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
26Ghế TT SI trạm mặt đất (trạm Ngải Dương 1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
27Giá đỡ ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
28Thang trèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
29Hệ thống tiếp địa TBA treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
30Gông cột 2LT16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
31Dây dẫn AC-50/8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4.062,2m
32Dây dẫn AC-50/8 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76,8m
33Dây dẫn AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5.447m
34Dây dẫn AC-70/11 (lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140,4m
35Dây dẫn AC-95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.116m
36Dây dẫn AC-95/16 (lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39,3m
37AC 70/11-XLPE2.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V195,9m
38AC 70/11-XLPE2.5/HDPE làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45m
39AC 95/16-XLPE2.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V923,3m
40AC 95/16-XLPE2.5/HDPE làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V75m
41Ghíp 3 bulong-A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V417cái
42Ghíp bọc MV IPC 95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cái
43Sứ đứng gốm 22kV loại pin post -ty dòng rò 875mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V375quả
44Chuỗi néo polyme 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77Chuỗi
45Phụ kiện néo đơn Polymer 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40Bộ
46Phụ kiện néo kép Polymer 22kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
47Phụ kiện néo đơn chuỗi Polymer cáp bọc (bao gồm giáp níu)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
48Phụ kiện néo kép chuỗi Polymer cáp bọc (bao gồm giáp níu)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
49Phụ kiện hotline (1 kẹp quai + 1 kẹp hotline)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cái
50Cáp AC50/8-XLPE 2.5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V189m
51Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-240mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50,5m
52Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-185mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22m
53Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
54Đầu cốt M240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cái
55Đầu cốt M185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
56Đầu cốt M120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
57Băng dính các màuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cuộn
58Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132cái
59Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
60Cầu chì tự rơi 22kV (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
61Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
62Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
63Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
64Biển số cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
E Phần thu hồi
1Xà X1-3Đ cột LT (20 bộ)Vật tư thu hồi457,68kg
2Xà X2-6Đ cột LT (07 bộ)Vật tư thu hồi336,59kg
3Xà XII-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi73,38kg
4X1Δ-3Đ (07 bộ)Vật tư thu hồi130,2kg
5X2Δ-6Đ (11 bộ)Vật tư thu hồi411,84kg
6X2Δ-6CN (01 bộ)Vật tư thu hồi37,44kg
7Xà X2-4Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi83,8kg
8Xà XZ-6CN (04 bộ)Vật tư thu hồi274,49kg
9Xà X2L-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi84,52kg
10Xà X1L-2Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi24,72kg
11Xà X1-6Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi49,2kg
12Xà đỡ FCO (04 bộ)Vật tư thu hồi84kg
13Xà đỡ sứ trung gian (05 bộ)Vật tư thu hồi78,57kg
14Xà đỡ CDLĐ (01 bộ)Vật tư thu hồi84,53kg
15Xà đỡ MBA (04 bộ)Vật tư thu hồi495,79kg
16Xà đỡ CSV (06 bộ)Vật tư thu hồi18kg
17Thang trèo (04 bộ)Vật tư thu hồi110,28kg
18Ghế thao tác (04 bộ)Vật tư thu hồi353,54kg
19Thu hồi dây dẫn AC-70 (5,3km)Vật tư thu hồi1.525,34kg
20Thu hồi dây dẫn AC-95 (2km)Vật tư thu hồi768,19kg
21Thu hồi dây dẫn AC-50 (3,88km)Vật tư thu hồi756kg
22Sứ đứng 22kVVật tư thu hồi319quả
23Chuỗi thủy tinh 22kVVật tư thu hồi37chuỗi
24Chuỗi Polymer 22kVVật tư thu hồi27chuỗi
25Phụ kiện chuỗi néo đơn (58 bộ)Vật tư thu hồi174kg
26Phụ kiện chuỗi néo kép (03 bộ)Vật tư thu hồi15kg
27Ty sứ đứng (319 cái)Vật tư thu hồi638kg
28CDLĐ 22kVVật tư thu hồi1bộ
29Hạ cột LT10Vật tư thu hồi2cột
30Hạ cột LT16Vật tư thu hồi3cột
31Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-120mm2Vật tư thu hồi12m
32Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-185mm2Vật tư thu hồi22m
33Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-240mm2Vật tư thu hồi41,5m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Vật tư thu hồi39m
35FCO 22kV (3 pha)Vật tư thu hồi8bộ
36CSV 22kV (3 pha)Vật tư thu hồi8bộ
37Thanh đồng phi 8 (06 m)Vật tư thu hồi2,63kg
F Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA 320kVA Nhạc Lộc 1, TBA TBA 400kVA Nhạc Lộc 2, TBA 560kVA Nhạc Lộc 3 ((Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA 560-35/0,4kV Trai Túc- Nhạc Lộc- Trưng Trắc (REII 3))
G Phần xây dựng
1Móng M2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5móng
3Móng M1.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
4Móng M0,8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22móng
5Bê tông hoàn trả mặt bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,27m3
H Phần lắp đặt
1Cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32cột
2Cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
3Cáp AL/XLPE-4x50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V228,99m
4Cáp AL/XLPE-4x50mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14m
5Cáp AL/XLPE-4x50mm2 (cáp đấu nối hộp chia điện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V81,5m
6Cáp AL/XLPE-4x95mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V208,49m
7Cáp AL/XLPE-4x95 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m
8Cáp AL/XLPE-4x120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.509m
9Cáp AL/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80m
10Cáp AL/XLPE-4x150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,59m
11Cáp AL/XLPE-4x150 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7m
12Dây AsV70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V592,82m
13Dây AsV70/11 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16m
14Dây AsV95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V274,89m
15Dây AsV95/16 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,6m
16Dây AsV120/19Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V824,67m
17Dây AsV120/19 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28,8m
18Đầu cốt M25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
19Đầu cốt M16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
20Đầu cốt AM16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V108cái
21Đầu cốt AM120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
22Đầu cốt AM150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
23Sứ A30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V136Quả
24Dây AC50 (buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22,67m
25Đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84cái
26Bộ chia điện 200A-1000V+ Hòm composite + 04 cầu đấu: 200A, mạ niken+ Phụ kiện: Gông, đai treo lên cột(không bao gồm đầu cốt)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21hộp
27Đầu co nhiệt 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
28Đầu co nhiệt 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
29Ghíp 3 bulông A(25-150)-3BL lắp tại vị trí lèo, vị trí đấu đường nhánh vào đường trụcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300cái
30Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V178cái
31Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V78cái
32Khóa néo cáp vặn xoắn 4x (35-95)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56cái
33Khóa néo cáp vặn xoắn 4x (120-150)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110cái
34Vòng treo + mã ốp bổ trợ bắt cáp sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28cái
35Kẹp xiết bổ trợ bắt sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V91cái
36Đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơ (03 đai/hộp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54,24kg
37Khóa đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V596cái
38Băng dính cách điện 20YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150cuộn
39Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp ra vào hòm công tơ cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24,1kg
40Xà X2-8S-H (cột H)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
41Xà X2LK-8S-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
42Xà X2L-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
43Xà X2LKA-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
44Xà X2L-2KN-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
45Xà X2L-2KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17bộ
46Xà X2L-4KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11bộ
47Xà X2LKA-4KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
48Xà X2LK-4KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
49Xà X2LK-2KN-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
50Xà X2L-4KN-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
51Xà X2LKA-4KN-HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
52Chụp cột đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
53Chụp cột đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
54Biển tên cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31bộ
55Biển an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31bộ
56Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25bộ
I Phần thu hồi
1Dây AV50 (0,1 km)Vật tư thu hồi21,5kg
2Dây AV70 (0,6 km)Vật tư thu hồi163,5kg
3Dây AV95 (0,3 km)Vật tư thu hồi102,2kg
4Dây AV120 (0,8 km)Vật tư thu hồi371,2kg
5Cáp VX4x50 (0,2 km)Vật tư thu hồi124,1kg
6Cáp VX4x95 (0,2 km)Vật tư thu hồi275,5kg
7Cáp VX4x120 (1,5km)Vật tư thu hồi2.408,6kg
8Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 (7,1m)Vật tư thu hồi29,5kg
9Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (32m)Vật tư thu hồi7,6kg
10Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (76m)Vật tư thu hồi23,5kg
11Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (12m)Vật tư thu hồi8,8kg
12Xà X1-4S (05 bộ)Vật tư thu hồi20kg
13Xà X2-4S (02 bộ)Vật tư thu hồi8kg
14Xà X2-8S (03 bộ)Vật tư thu hồi24kg
15Ghíp GN2Vật tư thu hồi142cái
16cột bê H8,5Vật tư thu hồi32cột
17Tháo hạ cột bê LT10Vật tư thu hồi6cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng3
4 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế6
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->