Gói thầu: Thực hiện dịch vụ vệ sinh tại Chợ Bình Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Thực hiện dịch vụ vệ sinh tại Chợ Bình Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259144 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Quản lý Kinh doanh Chợ Bình Điền |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:30:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,554,718,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Thể hiện đầy đủ các công việc vệ sinh tại các chợ (hoặc khu vực tương đương) gồm: Quét dọn (thủ công và cơ giới); Quét rửa (xịt rửa); Khử mùi; Thu gom, vận chuyển rác; Nạo vét hố ga; Nạo vét mương hở; Vận chuyển bùn; Nạo vét lòng cống tròn và giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan về quản lý, kinh tế, khoa học môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường.Có chứng nhận tham gia huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Đã từng đảm nhiệm vai trò Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan về khoa học môi trường hoặc công nghệ kỹ thuật môi trường.Chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ về An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ về An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán, quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép chở rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích thùng ≥ 10 tấn;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe hút chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích thùng ≥ 3 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích ≥ 3 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích gầu ≥ 0,5 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng hoặc các tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng ≥ 2,5 tấn;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Xe quét đường hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích ≥ 3 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán; Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) hoặc các tài liệu chứng minh tương đương;-Trường hợp, nhà thầu không có các tài liệu chứng minh như trên, nhưng có bản cam kết sẽ mua sắm thiết bị phục vụ gói thầu nếu trúng thầu thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe gom rác đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích ≥ 660 lít;-Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất ≥ 3 Kw (2.4KVA);-Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất ≥ 3 HP (2.2Kw);-Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện dịch vụ vệ sinh tại Chợ Bình Điền Dự toán chi phí thực hiện dịch vụ vệ sinh tại Chợ Bình Điền 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Quản lý Kinh doanh Chợ Bình Điền |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1.Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập có thể hiện ngành nghề kinh doanh thuộc lĩnh vực thu gom, vận chuyển rác thải không độc hại hoặc tương đương; 2.Tài liệu chứng minh nhà thầu được phép đổ rác thải sinh hoạt tại các cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3.Báo cáo tài chính, tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Kèm theo tờ quyết toán thuế TNDN trích xuất từ hệ thống thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4.Bản scan các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản có xác nhận của Chủ đầu tư; 5.Các tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm và khả năng đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Bản sao y công chứng). 2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. 4. Tài liệu cần thiết khác khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý và Kinh doanh Chợ Bình Điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Thương mại Sài Gòn-TNHH MTV. Địa chỉ: Số 275B Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Quản lý và Kinh doanh Chợ Bình Điền, khu phố 6, phường 7, Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dịch vụ quản lý mặt bằng - Công ty Quản lý và Kinh doanh Chợ Bình Điền, khu phố 6, phường 7, Quận 8, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét dọn các nhà lồng, khu căn tin, trạm bơm bằng thủ công (ca ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10.000m2 | 4.684,476 | |
| 2 | Quét dọn sân bãi bằng cơ giới (ca ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1000m2 | 149.597,28 | |
| 3 | Quét dọn các tuyến đường bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | km | 2.160,72 | |
| 4 | Quét rửa các khu vực nhà lồng, sân bãi tại chợ bằng cơ giới (ca ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1000m2 | 75.791,292 | |
| 5 | Khử mùi các khu vực tại chợ bằng chế phẩm vi sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10000 m2 | 6.651,903 | |
| 6 | Công tác thu gom, vận chuyển rác bằng xe ép rác | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1tấn rác | 78.120 | |
| 7 | Lau tường, cột, kiếng từ 1,8m trở xuống nhà lồng H1 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 100 m2 | 550,67 | |
| 8 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (từ Nhà máy XLNT 2.500m3 đến nhà chứa bùn) | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | m3 | 2.160 | |
| 9 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 1.440 | |
| 10 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 1.044 | |
| 11 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 750x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 432 | |
| 12 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 648 | |
| 13 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 900x900 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 15.192 | |
| 14 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 1000x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 9.504 | |
| 15 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 1000x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 72 | |
| 16 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 1500x1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 216 | |
| 17 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 4000x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1 cái | 72 | |
| 18 | Nạo vét mương hở các khu vực tại chợ | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1m3 | 23.483,379 | |
| 19 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10 md | 129 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Thể hiện đầy đủ các công việc vệ sinh tại các chợ (hoặc khu vực tương đương) gồm: Quét dọn (thủ công và cơ giới); Quét rửa (xịt rửa); Khử mùi; Thu gom, vận chuyển rác; Nạo vét hố ga; Nạo vét mương hở; Vận chuyển bùn; Nạo vét lòng cống tròn và giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan về quản lý, kinh tế, khoa học môi trường, công nghệ kỹ thuật môi trường.Có chứng nhận tham gia huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động – vệ sinh lao động theo quy định.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Đã từng đảm nhiệm vai trò Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật môi trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan về khoa học môi trường hoặc công nghệ kỹ thuật môi trường.Chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ về An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ về An toàn lao động – vệ sinh lao động (ATLĐ).Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán, quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan tài chính, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết lao động với nhà thầu nếu nhà thầu được lựa chọn.Nhà thầu chứng minh bằng cách đính kèm bản sao y công chứng các tài liệu theo E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép chở rác chuyên dụng | -Dung tích thùng ≥ 10 tấn;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Xe hút chất thải | -Dung tích thùng ≥ 3 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe bồn nước | -Dung tích ≥ 3 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe xúc lật | -Dung tích gầu ≥ 0,5 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng hoặc các tài liệu chứng minh tương đương. | 4 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | -Tải trọng ≥ 2,5 tấn;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán;-Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 6 | Xe quét đường hút bụi | -Dung tích ≥ 3 m3;-Có giấy đăng ký hoặc hợp đồng mua bán; Giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) hoặc các tài liệu chứng minh tương đương;-Trường hợp, nhà thầu không có các tài liệu chứng minh như trên, nhưng có bản cam kết sẽ mua sắm thiết bị phục vụ gói thầu nếu trúng thầu thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. | 1 |
| 7 | Xe gom rác đẩy tay | -Dung tích ≥ 660 lít;-Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. | 30 |
| 8 | Máy phát điện | -Công suất ≥ 3 Kw (2.4KVA);-Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | -Công suất ≥ 3 HP (2.2Kw);-Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi