Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt nội thất các phòng học, phòng làm việc, thiết bị dạy học mầm non và lớp 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTCS Xã Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm lắp đặt nội thất các phòng học, phòng làm việc, thiết bị dạy học mầm non và lớp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 10:55:00 đến ngày 2020-08-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 876,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 9 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng viết chống lóa | 9 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | 9 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ thiết bị âm thanh di động trợ giảng (loa, âm ly, mic) | 9 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn hội trường 02 chỗ | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế hội trường | 50 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ âm thanh (loa, âm ly, míc) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ phông trang trí | 50 | m2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn hội trường 02 chỗ | 10 | cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế hội trường | 30 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bảng công tác | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giường | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy hút bụi | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Biển báo giao thông | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Xe đạp, xe lắc, ô tô điện (1 chiếc/loại) | 6 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Trang phục giao thông | 6 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Nhạc cụ Đàn organ, đàn piano, đàn dân tộc các loại đàn bầu, đàn tam thập lục, sáo trúc, đàn ghi ta ….. | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Trang phục biểu diễn các loại | 20 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Sàn gỗ hoặc thảm trải sàn | 60 | m2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cây nước nóng, ca cốc uống nước | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn ghế giáo viên | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bảng viết chống lóa | 5 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ đựng đồ dùng cho học sinh | 5 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thiết bị âm thanh di động trợ giảng ( loa, âm ly, mic) | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Học sinh 60 bộ, Giáo viên 4 bộ | 64 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ thiết bị dạy phép tính, Học sinh 60 bộ, Giáo viên 4 bộ | 64 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hình phẳng và hình khối, Học sinh 60 bộ, Giáo viên 4 bộ | 64 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Mô hình đồng hồ | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tranh Bộ mẫu chữ viết | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tranh Bộ chữ dạy tập viết | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành, Học sinh 60 bộ, Giáo viên 4 bộ | 64 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tranh Cơ thể người và các giác quan, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ tranh Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ tranh Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Thanh phách | 35 | cặp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Song loan | 35 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Trống nhỏ | 10 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Các hình khối cơ bản | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Smart Tivi 4K 43 inch | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Thiết bị âm thanh (Đài cassette) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Còi | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cờ đuôi nheo | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Thước dây | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đệm nhảy | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 6 | quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Khung thành kích thước 3 x 2 x 1,2 m | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 6 | quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Chân cột bóng rổ bằng sắt F60mm và F16mm, vuông 20mm, vuông 30mm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 30 | quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cột làm bằng sắt F34mm và F38mm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bóng ném | 6 | quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | 6 | quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Chân cột bóng chuyền bằng sắt F90mm và F60mm | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ tranh Nghiêm trang khi chào cờ, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ tranh Yêu gia đình, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ tranh Thật thà, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ tranh Tự giác làm việc của mình, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ tranh Sinh hoạt nề nếp, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ tranh Thực hiện nội quy trường, lớp, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ tranh Tự chăm sóc bản thân, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ tranh Phòng tránh tai nạn thương tích, Học sinh 10 bộ, Giáo viên 4 bộ | 14 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bảng nhóm | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tủ đựng thiết bị | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bảng phụ | 4 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Radio Castsete | 1 | Đài | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Loa cầm tay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Nam châm | 80 | Viên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Nẹp treo tranh | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Giá treo tranh | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Smart Tivi 4K 43 inch | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi