Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang Nghĩa trang nhân dân thị trấn tại xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259147-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang Nghĩa trang nhân dân thị trấn tại xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211258968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện Bắc Hà (thu từ sử dụng đất + nguồn tăng thu ngân sách) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:22:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,969,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9545305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90906E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.379.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang Nghĩa trang nhân dân thị trấn tại xã Bản Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Chỉnh trang Nghĩa trang nhân dân thị trấn tại xã Bản Phố huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện Bắc Hà (thu từ sử dụng đất + nguồn tăng thu ngân sách) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng 57. Địa chỉ: Số 042 đường N4, tổ 25, P.Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng KT&HT - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá EHSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiêu· HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Bơm nước lòng hồTheo yêu cầu của E- HSMT10ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E- HSMT11,859100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E- HSMT9,769100m3
B LÒ ĐỐT VÀNG MÃ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT2,1341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,13m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT1,04m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT2,122100m3
5Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của E- HSMT0,005100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E- HSMT0,036100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT1,952m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT24,956m2
9Xây tường lò bằng gạch chịu lửaTheo yêu cầu của E- HSMT0,582tấn
10Xây cống, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,07m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E- HSMT0,007100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,008tấn
14Thép D16 kê đáy lòTheo yêu cầu của E- HSMT12,372kg 
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E- HSMT0,113m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E- HSMT0,004100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E- HSMT1cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT1,613m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E- HSMT0,005tấn
20Cửa tônTheo yêu cầu của E- HSMT1cái
21Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT1,613m2
C RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT338,481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E- HSMT0,3100m3
3Rải ni lôngTheo yêu cầu của E- HSMT7,057100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT7,178m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E- HSMT3,65100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT93,279m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E- HSMT1,32m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E- HSMT0,068tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E- HSMT0,05100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E- HSMT121cấu kiện
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT3,952m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E- HSMT0,503100m2
13Rải bạt kẻTheo yêu cầu của E- HSMT17,965100m2
D BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E- HSMT234,931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT0,207100m3
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT62,76m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E- HSMT1,587100m2
5Lát gạch gốm đỏ - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT285,36m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E- HSMT1,598tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E- HSMT0,32tấn
8Đệm VXM M75#Theo yêu cầu của E- HSMT3,477m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT2,688m3
E HÀNG RÀO SẮT B40
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,111100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT0,087100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT0,277m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT2,139m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E- HSMT0,252100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E- HSMT0,95tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT68,5381m2
8Gia công hàng rào lưới thép (dây 3mm, 2,5kg/m2)Theo yêu cầu của E- HSMT162,138m2
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E- HSMT162,138m2
F ĐƯỜNG KẾT NỐI ĐỈNH CAO NHẤT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT1,455100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,2100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,548100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E- HSMT2,796100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT54,655m3
6Rải bạt kẻTheo yêu cầu của E- HSMT3,036100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E- HSMT0,425100m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E- HSMT0,364100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E- HSMT0,60610m
G SÂN BÃI ĐỂ XE
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,436100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E- HSMT1,84100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT148,449m3
4Rải bạt kẻTheo yêu cầu của E- HSMT29,69100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT445,347m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu của E- HSMT0,476100m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E- HSMT77,92510m
H KÈ RỌ ĐÁ
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E- HSMT1011 rọ
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,41100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT0,41100m3
I NHÀ CHỜ + GHẾ ĐÁ
1Ghế đáTheo yêu cầu của E- HSMT40cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT14,7791m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT0,967m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT5,12m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E- HSMT0,256100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT2,653m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E- HSMT0,241100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,304tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu của E- HSMT17,106m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E- HSMT0,151tấn
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT21,996m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E- HSMT0,103tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT2,6281m2
14Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E- HSMT0,103tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E- HSMT0,74tấn
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E- HSMT0,701tấn
17Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của E- HSMT0,065tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E- HSMT112,0641m2
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E- HSMT0,74tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E- HSMT0,766tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông màu ghi dày 0,4 lyTheo yêu cầu của E- HSMT1,161100m2
22Máng tôn thu nước uốn dập dày 0.4lyTheo yêu cầu của E- HSMT38,911m2
23Thép dẹt 20x2 đỡ mángTheo yêu cầu của E- HSMT0,024tấn
24Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu của E- HSMT0,146tấn
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E- HSMT0,224100m
26Lắp đặt côn nhựa PVC Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E- HSMT8cây
27Lắp đặt chếch nhựa PVC Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E- HSMT16cái
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT109,386m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT10,939m3
30Rải bạt kẻTheo yêu cầu của E- HSMT1,094100m2
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT5,469m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E- HSMT0,311100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT3,4111m3
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E- HSMT0,606m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT4,839m3
36Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT19,467m2
37Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E- HSMT0,522m2
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT1,997100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E- HSMT2,09100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E- HSMT1,019100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9545305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90906E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.379.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng - Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy lu ≥16 T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->