Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217144-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:30:00 đến ngày 2021-12-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,264,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối tiểu 02 Hợp đồng (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải) xây lắp tương tự (thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị, vận hành chạy thử chuyển giao công nghệ Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm. Mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 18,07 tỷ đồng. Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A.ii) Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải), có giá trị ≥ 18,07 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Đứng đầu liên danh có Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT, giấy phép xả thải, giấy tờ chứng minh công nghệ áp dụng).*Lưu ý:- Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng xử lý nước thải và giấy phép xả thải.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên cơ khí;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt Tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích giàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh, lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 13-Máy hàn – CS23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn – CS23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt, uốn thép –CS 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép –CS 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp công trình + thiết bị Dự án đầu tư xây dựng công trình Hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu Thương mại - Dịch vụ cửa khẩu Khánh Bình (giai đoạn 1) (công suất 700m3/ngày.đêm) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh An Giang, địa chỉ: số 02, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (0296) 3 853 526 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: BỂ TK1 ĐẾN TK10 | |||
| D | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 9,4932 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 5,1275 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,3336 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 14,83 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 138,024 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 1,8464 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V, E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V, E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V, E-HSMT | 108 | 1 mối nối |
| E | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 24,349 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,285 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 6,3631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 18,0088 | 10m³/1km |
| F | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 72,0352 | 10m³/1km |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 61,608 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, xi măng PC40 | Chương V, E-HSMT | 307,154 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, xi măng PC40 | Chương V, E-HSMT | 301,778 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, xi măng PC40 | Chương V, E-HSMT | 37,5698 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 77,9107 | m3 |
| 7 | Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng (phụ gia Plastocrete) | Chương V, E-HSMT | 1.104,3835 | lít |
| G | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 2,4309 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 16,7836 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 12,7165 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8489 | 100m2 |
| H | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,1745 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 35,5247 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 31,4755 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,485 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2238 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| I | CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 2 | Thi công mạch ngừng PVC V200 | Chương V, E-HSMT | 382,8 | m |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 275,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 110,2 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.635,47 | 1m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 7 | Xoa mặt bằng máy, tạo nhám bằng ru lô sắt sàn thao tác, sàn nắp bể, cầu thang | Chương V, E-HSMT | 14,1696 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ SỰ CỐ (TK11) | |||
| K | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 6,1809 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,0385 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 8,9608 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 81,792 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V, E-HSMT | 9,28 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V, E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V, E-HSMT | 64 | 1 mối nối |
| L | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 18,1299 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,285 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 6,2077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 11,968 | 10m³/1km |
| M | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 47,872 | 10m³/1km |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 31,642 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 157,392 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 145,256 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 1,972 | m3 |
| N | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng (phụ gia Plastocrete) | Chương V, E-HSMT | 518,0731 | lít |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,6484 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| O | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 18,7064 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 12,9625 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| P | CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2418 | tấn |
| 2 | Thi công mạch ngừng ngăn nước V20 | Chương V, E-HSMT | 198,6 | m |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 237,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 76,105 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 615,28 | 1m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 0,2556 | m3 |
| 7 | Xoa mặt bằng máy, tạo nhám bằng ru lô sắt sàn thao tác, sàn nắp bể, cầu thang | Chương V, E-HSMT | 7,0848 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: MƯƠNG ĐO LƯU LƯỢNG (TK12) | |||
| R | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,4666 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,7613 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,1258 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 0,5032 | 10m³/1km |
| S | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 4 | Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng ( phụ gia Plastocrete) | Chương V, E-HSMT | 9,9659 | lít |
| T | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3719 | 100m2 |
| U | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4958 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 22,21 | 1m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 8 | Gia công tấm ghi thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm cấu kiện thép | Chương V, E-HSMT | 50,2 | kg |
| 10 | Lắp sàn thao tác | Chương V, E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH (BNS) | |||
| W | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,8403 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,61 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5773 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,1258 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 0,5032 | 10m³/1km |
| X | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 5 | Phụ gia chống thấm, định mức 0.4-0.5 lít/100kg xi măng ( phụ gia Plastocrete) | Chương V, E-HSMT | 14,7319 | lít |
| Y | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4844 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| Z | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0446 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| AA | CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,2 | m2 |
| 4 | Đánh màu tường bể, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,16 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: MÓNG BỆ MÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,712 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông 10x10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,71 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,7214 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ VẬN HÀNH, THÍ NGHIỆM, TỦ ĐIỆN, THỔI KHÍ, ÉP BÙN | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông 10x10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 8,61 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,4285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,2545 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 1,018 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 6,334 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 12,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,3104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,5296 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3666 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,9047 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 7,282 | m3 |
| AE | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5579 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5386 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1986 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,7118 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,2974 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,7524 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 1,2268 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 41,566 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 2,089 | m3 |
| AF | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 107,94 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 247,27 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 69,54 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 84,788 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 51,8 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 70,888 | m |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 64,28 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 14 | Cắt ron rộng 2cm | Chương V, E-HSMT | 103,8 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 247,27 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 107,94 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V, E-HSMT | 75,47 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V, E-HSMT | 57,978 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 58,978 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 322,74 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 24 | Gia công li tô mái thép hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,7686 | tấn |
| 25 | Lắp dựng li tô mái thép hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,7686 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8709 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát đầm chặt nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 7,182 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 33,44 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 37,94 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ ( cửa nhựa lõi thép) | Chương V, E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ (cửa nhựa lõi thép) | Chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa cách âm | Chương V, E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng | Chương V, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 37 | Mo tơ cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| AG | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| 2 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| AH | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Khung giá đỡ bồn nước inox | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể tự hoại composit 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (N6), NHÀ KHO (N7) | |||
| AJ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,7157 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông 10x10 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,6143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,1014 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 0,4056 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 5,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,3144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 2,475 | m3 |
| AK | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2384 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5749 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,6038 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,8528 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 17,571 | m3 |
| AL | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 80,62 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 21 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 34,332 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 36,6 | m |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V, E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 11 | Cắt ron rộng 2cm | Chương V, E-HSMT | 63 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 87,94 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 96,132 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V, E-HSMT | 21 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 108,94 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,3906 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,3906 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát đầm chặt nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 25 | Lát nền nhà bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi ( cửa nhựa lõi thép) | Chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ ( cửa nhựa lõi thép) | Chương V, E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 29 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái' |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| AM | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương V, E-HSMT | 3 | quả |
| 2 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| AO | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,8025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 19 | mối nối |
| 8 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 10,042 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 40,168 | 10m³/1km |
| 11 | Đóng cọc BTCT 10x10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 3,8025 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 5,193 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,7396 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ghi gang KT: 750x750 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| AP | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 17,25 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 4 | Đắp cát đệm ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước sạch | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| AQ | ĐIỂM CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 2 | Xây hố tưới bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Nắp đậy hố van | Chương V, E-HSMT | 24,4166 | kg |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối HDPE D25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| AS | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 4,6384 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,1408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E-HSMT | 2,4976 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển cát dư bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V, E-HSMT | 9,9904 | 10m³/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 1,784 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nilon chống mất nước | Chương V, E-HSMT | 7,136 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Chương V, E-HSMT | 142,72 | m3 |
| 8 | Xoa mặt bằng máy và tạo gai bằng ru lô sắt | Chương V, E-HSMT | 713,6 | m2 |
| AT | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| AU | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát đầm chặt nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Chương V, E-HSMT | 56 | m3 |
| 2 | Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) cây chà là đường kính tán>3m, chiều cao>5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) cây xoài, đường kính gốc>12cm, chiều cao>5m | Chương V, E-HSMT | 18 | cây |
| 4 | Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) chậu hoa giấy, đường kính chậu D150cm, hoa giấy trồng thành bụi, ĐK tán >=100cm, chiều cao>1m | Chương V, E-HSMT | 2 | Chậu |
| 5 | Cung cấp, trồng (bảo hành 3 tháng) cây cọ cảnh trồng thành bụi (3 cây), ĐK tán >=100cm, chiều cao>1m | Chương V, E-HSMT | 15 | bụi |
| 6 | Cung cấp trồng cây thanh táo (cắt cao 20cm), trồng thành thảm (chăm sóc bảo hành 3 tháng) | Chương V, E-HSMT | 70 | m2 |
| 7 | Cung cấp trồng cây đường diềm cây chuỗi ngọc (chăm sóc bảo hành 3 tháng ) | Chương V, E-HSMT | 161 | m |
| 8 | Cung cấp, chăm sóc bụi tiểu cảnh (như bản vẽ) trong vòng 3 tháng | Chương V, E-HSMT | 1 | bụi |
| 9 | Trồng thảm cỏ lá gừng (cung cấp, chăm sóc 3 tháng) | Chương V, E-HSMT | 560 | m2 |
| 10 | Cung cấp, trồng chăm sóc cây bụi dưới cây tán lớn (Như bản vẽ) | Chương V, E-HSMT | 29 | bụi |
| AW | PHẦN CƠ KHÍ | |||
| AX | ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU VÀO | |||
| AY | Đường ống đầu vào, tính từ HTA34 vào TK1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BU đường kính 300mm nối ống HDPE D315 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bu lông M22x80 SUS304, bắt nối mềm DN300 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Gioăng cao su DN300 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | Đường ống đầu ra từ bể đo lưu lượng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BU đường kính 300mm nối ống HDPE D315 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bu lông M22x80 SUS304, bắt nối mềm DN300 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Gioăng cao su DN300 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| BA | BỂ GOM TK1 | |||
| BB | Lắp đặt đường ống bơm cát | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,1592 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bu lông M14x110 SUS304 bắt van bướm DN50 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Bu lông M14x60 SUS304 bắt van 1 chiều DN50 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Gioăng cao su DN65 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Gioăng cao su DN50 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| BC | Lắp đặt đường ống bơm nước bể gom | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,0839 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x80mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 125mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V, E-HSMT | 0,6676 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 125mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,1386 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V, E-HSMT | 0,0055 | 100m |
| 12 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 125mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 125mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x125mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 150mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều và bích DN80 | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 20 | Bu lông M20x120 SUS304 bắt van bướm DN125 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Bu lông M20x70 SUS304 bắt nối mềm và bích DN125 | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 22 | Gioăng cao su DN80 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Gioăng cao su DN125 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Gioăng cao su DN150 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 27 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống | Chương V, E-HSMT | 88 | bộ |
| 28 | Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìm | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| BD | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| BE | Lắp đặt đường ống bơm bể TK2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,0878 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V, E-HSMT | 0,1288 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 150mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x150mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt van bích DN65 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều và bích DN100 | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Bu lông M20x70 SUS304 bắt đo lưu lượng và bích DN150 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Bu lông M20x135 SUS304 bắt van bướm DN150 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN100 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Gioăng cao su DN65 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Gioăng cao su DN100 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Gioăng cao su DN150 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 150mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 26 | Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống sàn bể | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 27 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| BF | Đường ống khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,0102 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,4627 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x20mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 11 | Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống đáy bể | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| BG | BỂ ANOXIC - TK3 | |||
| BH | Lắp đặt ống DN300-SUS304, phân phối nước sang bể MBR TK4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thanh dẫn hướng của máy khuấy chìm, khung chính bằng ống hộp 60x60x2mm, bản mã gắn tường dày 6mm, 04 bộ, vật liệu thép không rỉ | Chương V, E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh dẫn hướng của máy khuấy chìm, khung chính bằng ống hộp 60x60x2mm, bản mã gắn tường dày 6mm, 04 bộ, vật liệu thép không rỉ | Chương V, E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 7 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| BI | BỂ MBR TK4 | |||
| BJ | Đường ống dẫn khí đáy bể và dẫn nước sang bể Aerobic TK5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,0386 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,0021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,2019 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100x80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100x100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Gioăng cao su DN80 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 17 | Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống sàn bể | Chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| BK | BỂ AEROBIC-TK5 | |||
| BL | Lắp đặt đường ống DN300-SUS304, phân phối nước sang bể lắng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| BM | Lắp đặt đường ống bơm bùn tuần hoàn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,2901 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x80mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 9 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều DN80, bích DN65 | Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80 | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Gioăng cao su DN65 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN80 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 17 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| BN | Lắp đặt đường ống khí từ nhà máy thổi khí tới các bể TK5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,5517 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,0648 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V, E-HSMT | 0,1861 | 100m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm thép không rỉ đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100x100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 150mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê xiên thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150x80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt van bích DN100 | Chương V, E-HSMT | 88 | bộ |
| 21 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN100 | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 22 | Bu lông M20x70 SUS304 bắt bích DN150 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Gioăng cao su DN100 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Gioăng cao su DN150 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 100mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 28 | Bu lông nở M10x80, SS304 bắt giá đỡ ống sàn bể | Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 29 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 65 | bộ |
| BO | BỂ LẮNG - TK6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,0245 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,491 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Chương V, E-HSMT | 0,0515 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BU đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt van bích DN80 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Gioăng cao su DN80 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| BP | BỂ THU BÙN - TK7 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,6748 | 100m |
| 2 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x50mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 8,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 9 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích DN50 | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Bu lông M14x110 SUS304 bắt van bướm DN50 | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Gioăng cao su DN65 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Gioăng cao su DN50 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 18 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| BQ | BỂ CHỨA TRUNG GIAN - TK8 | |||
| BR | Đường ống bơm cụm lọc áp lực | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,3422 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,3669 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn lệch tâm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80x80mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích DN50 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN80 | Chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 18 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80 | Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 19 | Gioăng cao su DN65 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Gioăng cao su DN50 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Gioăng cao su DN80 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đáy mặt bích (lắp pê), đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 27 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| BS | BỂ CHỨA BÙN - TK10 | |||
| BT | Đường ống bơm bùn về máy ép bùn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,4915 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,4816 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 0,0318 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65x32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 50mm | Chương V, E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích DN50 | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 19 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN80 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Gioăng cao su DN65 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Gioăng cao su DN50 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Gioăng cao su DN80 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| BU | Đường ống khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,0017 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,2104 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20x20mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bịt đàu ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN80 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| BV | BỂ PHÒNG NGỪA SỰ CỐ TK11 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 0,2216 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,0978 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V, E-HSMT | 0,1263 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,0334 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích mù thép, đường kính ống 125mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 125mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 45 độ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125x100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm ống BU SUS304-HDPE đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 65mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 125mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 300mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN65 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt van 1 chiều và bích DN100 | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Bu lông M16x120 SUS304 bắt van bướm DN100 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Bu lông M20x70 SUS304 bắt nối mềm và bích DN125 | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Gioăng cao su DN65 dày 3.0mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Gioăng cao su DN100 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Gioăng cao su DN125 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép giá đỡ ống. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 30 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Bu lông nở M14x120, SS304 bắt đế bơm chìm | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| BW | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG PHA TRỘN VÀ CUNG CẤP HÓA CHẤT | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ máy khuấy hóa chất. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ máy khuấy hóa chất. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung sàn thao tác pha hóa chất + giá đỡ bơm định lượng. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung sàn thao tác pha hóa chất + giá đỡ bơm định lượng. Vật liệu: SUS304 | Chương V, E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 5 | Bu lông nở M12x80, SS304 bắt giá đỡ ống tường bể | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,2156 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,0932 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,1757 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,0133 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V, E-HSMT | 0,0845 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,0051 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,3323 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,0037 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x21mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x49mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89x49mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89x89mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x89mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp bích thép không rỉ SUS304, đường kính ống 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN80 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Bu lông M16x70 SUS304 bắt bích DN100 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Bu lông M14x60 SUS304 bắt bích nhựa D34-D49 | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| BX | LAN CAN, CẦU THANG LÊN BÊ, THANG XUỐNG BỂ, GIÁ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép không gỉ SUS304. Tay vịn bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, cột bằng hộp 40x20x1.5mm. Chiều dài lan can: 193m | Chương V, E-HSMT | 0,8158 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can thép không gỉ SUS304. Tay vịn bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, cột bằng hộp 40x20x1.5mm. Chiều dài lan can: 193m | Chương V, E-HSMT | 193 | m2 |
| 3 | Sản xuất thang xuống bể bằng thép không gỉ SUS304. Tay vịn và thanh chống tường bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, Lồng bảo vệ bằng thép tấm rộng 50 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 0,4173 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thang xuống bể bằng thép không gỉ SUS304. Tay vịn và thanh chống tường bằng ống D42 dày 1.2mm, thanh ngang bằng ống D31.8 dày 1.2mm, Lồng bảo vệ bằng thép tấm rộng 50 dày 5.0mm | Chương V, E-HSMT | 0,4173 | tấn |
| BY | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| BZ | LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,4kV | |||
| CA | Cáp điện tổng | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA - 3x(1x240)+1x(1x120)mm2 | Chương V, E-HSMT | 59 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng M 240-16 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Cáp CXV - 3x(1x150)+1x(1x95)mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M 150-16 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Cáp CXV - 3x(1x95)mm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Đầu cốt đồng M 95-16 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| CB | Cáp cấp điện cho động cơ và thiết bị khác | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V, E-HSMT | 25 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Cáp CXV 4x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 6 | Cáp CXV 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 382 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 3,82 | 100m |
| 8 | Cáp CXV 4x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 964 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 9,64 | 100m |
| 10 | Cáp CXV 3x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 144 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 12 | Cáp DVV 10x1mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 14 | Đầu cốt đồng M 95-12 | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng SC 10-6 | Chương V, E-HSMT | 100 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng SC 6 | Chương V, E-HSMT | 100 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng SC4 | Chương V, E-HSMT | 100 | Cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng SC2.5 | Chương V, E-HSMT | 350 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 35 | 10 đầu cốt |
| CC | CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| CD | Móng cột (SL: 10 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 4 | Khung thép móng cột + Bulong M24 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Khung thép móng cột + Bulong M16 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| CE | Hào cáp ngầm chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 68 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, E-HSMT | 21,743 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 5,5x9x19 | Chương V, E-HSMT | 950 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 1000v |
| 5 | Băng cảnh bảo vệ cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 260 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4485 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| CF | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đơn, cao 10m | Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đôi, cao 8m | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp choá đèn Led 120W | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 choá |
| 4 | Luồn dây lên đèn, VCm 3x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | 150 m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 10 | 1 bảng |
| 7 | Bộ tiếp địa RC-1 (bằng thép L63x63x6, dài 2.5m, mạ kẽm nhúng nóng; tiếp địa bằng thép tròn D10 mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V, E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V, E-HSMT | 25 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| CG | HỐ GA VÀ HÀO CÁP NGẦM | |||
| CH | Hố ga điện (SL: 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 9,537 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,7301 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 1,5061 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| CI | Hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Ống nhựa HDPE DN195/150 | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN 65/50 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE DN40/30 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, E-HSMT | 9,9534 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| CJ | Hào cáp kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Thanh đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 46,66 | m |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thanh đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 1,5306 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| CK | CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| CL | Chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1pha ,cường độ dòng điện 32A | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1pha ,cường độ dòng điện 20A | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1pha ,cường độ dòng điện 10A | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây 1x2,5mm( PE) | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây 1x1,5mm | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây 1x2,5mm | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây 1x 4mm | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x18W,dài 1,2m | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều lạnh inverter 12000BTU | Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 16 | Phụ kiện lắp ( nẹp ống, ti treo, đai ôm, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| CM | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP VÀ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ | |||
| CN | Hệ thống chống sét và tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 4 | Khung thép móng cột chống sét + Bulong M24 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤12m | Chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cọc mạ đồng tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Kéo rải dây đồng trần CV 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sột Stormater ESE60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| CO | HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Thang cáp 400x100, 2mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Thang cáp 200x100, 2mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt thang máng cáp, ống bảo vệ cáp ( tay đỡ thang máng cáp, ti treo, đai ôm ống, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| CP | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CQ | PHẦN TRUNG THẾ LẮP MỚI | |||
| CR | Phần xây dựng (ĐM - TT12/2021) | |||
| 1 | Móng trụ M14 - bt2 - móng bê tông đại trà | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| CS | Phần đường dây (ĐM - 4970) | |||
| CT | Trụ điện, tủ điện và tiếp địa | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC920 (k=2) | Chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| CU | Các bộ xà đường dây | |||
| 1 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ sứ treo 27kV + Giáp níu dây bọc 50 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Xà X24-K- sắt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà tháp sắt U140-3m kép | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| CV | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Chương V, E-HSMT | 51 | Mét |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | Mét |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đôi cỡ dây ACX50- có bán dẫn | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Khung U + Sứ ống chỉ | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3BLmm2 | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cosse Cu - Al cỡ 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | caùi |
| 7 | Biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bulon VRS 16 x 500 + 2 Long đền | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bulon VRS 16 x 550 + 2 Long đền | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bulon VRS 16 x 650 + 2 Long đền | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bulon VRS 16 x 750 + 2 Long đền | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bulon 16 x 300 + 2 Long đền | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| CW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CX | MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | MBT 3F 22/0.4kV 250kVA (bao gồm chi phí thử nghiệm TBA 250 kVA) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| CY | CÁC THIẾT BỊ KHÁC: | |||
| 1 | LA 18 KV | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A + bass | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomatte 4 pha 600V 400A - 65kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tụ bù 100kVAR | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | TI 600V 400/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| CZ | TRẠM HẠ THẾ 1x250kVA | |||
| DA | VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Vis 3x30 | Chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Chương V, E-HSMT | 3 | cuộn |
| DB | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đầu coss ép M120mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu coss ép M240mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE fi 105/80 | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 5 | Nút bít ống HDPE fi 105/80 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE Φ 105/80 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Ống khóa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng chỉ danh trạm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bảng chỉ danh thiết bị đóng cắt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 10-95/25-150 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nắp che đầu cưc LA | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Nắp chụp Pushing MBT | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn - Composite | Chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 16 | Chì 10k | Chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 17 | Kẹp quai 4/0 + Hotline 4/0 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| DC | BỘ TIẾP ĐẤT TRẠM | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc t/đ | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | mét |
| 3 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBA | Chương V, E-HSMT | 12 | mét |
| 7 | Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| DD | BỘ TIẾP ĐẤT ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc t/đ | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 3,5 | mét |
| 3 | Đầu cosse M25mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC fi 21 | Chương V, E-HSMT | 1,5 | mét |
| 5 | Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| DE | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV - CX(CR)25mm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 240mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 6 | Cáp muller 4x4.0mm2 | Chương V, E-HSMT | 4 | mét |
| DF | BỘ XÀ TBA NGỒI TRÊN TRỤ BTLT | |||
| 1 | Đà U160x68x5, dài 1,907 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đà U160x68x5, dài 1,700 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đà U160x68x5, dài 1,460 mét | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Đà U160x68x5, dài 0,7 mét | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Đà U100x46x4,5, dài 1,1 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Đà U100x46x4,5, dài 0,9 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đà U100x46x4,5, dài 0,7 mét | Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Đà U100x46x4,5, dài 0,5 mét | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| DG | CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM | |||
| 1 | Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Xà đa năng (đơn) 2,4m - composite | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đa năng (đơn) 2,4m - sắt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| DH | BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH | |||
| 1 | Boulon VRS 16x700 | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Boulon 16x450 | Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x400 | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Boulon 16x150 | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Boulon 16x100 | Chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 6 | Bulon 16x50 | Chương V, E-HSMT | 22 | cây |
| 7 | Long đền vuông fi18 | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| DI | NHÂN CÔNG : (ĐM - 4970) | |||
| DJ | TRẠM HẠ THẾ 1x250kVA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, R | Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 43,5 | mét |
| 5 | Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồng | Chương V, E-HSMT | 24 | mét |
| 6 | Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kg | Chương V, E-HSMT | 56 | mét |
| 7 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mm | Chương V, E-HSMT | 13,5 | mét |
| 8 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤110mm | Chương V, E-HSMT | 8 | mét |
| 9 | Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Laép boä xà TBA | Chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 11 | Lắp LA 18kV | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp FCO 18kV | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp MBT 3 pha 220.4kV | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt TI hạ thế | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp tụ bù | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp điện năng kế 3 pha | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp cổ dê | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đầu coss | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đầu coss | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đầu coss | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| DK | Máy thi công (ĐM - 4970) | |||
| 1 | Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV 250kVA | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp tụ bù | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đầu coss | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đầu coss | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đầu coss | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| DL | KÉO RẢI CÁP, ĐẤU NỐI, LẮP ĐẶT PHẦN TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 -24Vdc. Kết nối liên thông các tủ điện - điều khiển.Cáp có màn chống nhiễu. | Chương V, E-HSMT | 288,2 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 - 220Vac. Kết nối liên thông các tủ điện - điều khiển.Cáp có màn chống nhiễu. | Chương V, E-HSMT | 105,8 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 - 220Vac. Kết nối từ tủ điện - điều khiển tới các van điều khiển.Cáp có màn chống nhiễu. | Chương V, E-HSMT | 405,9 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2. Cáp cấp nguồn tới các hộp đấu và các thiết bị đo. | Chương V, E-HSMT | 189,1 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2x0,75mm2. Cáp truyền tín hiệu giữa hộp đấu nối và các thiết bị đo. Cáp có màn chống nhiễu. | Chương V, E-HSMT | 226,2 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 8 ruột 4x2x0,75mm2. Cáp truyền tín hiệu giữa các tủ điều khiển và các hộp đấu. Cáp có màn chống nhiễu. | Chương V, E-HSMT | 82,3 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V, E-HSMT | 44 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V, E-HSMT | 59 | m |
| 10 | Đánh số, lắp đặt nhãn mác các thiết bị đo, van điện. Vật liệu Inox. | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ống mềm và ống thép | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm. Van đường bùn. | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm. Van bồn lọc áp lực. | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống co nhiệt bảo hộ mối nối cáp điều khiển vào/ra hộp đấu và thiết bị đo. Cuộn 50m. | Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đo, đo pH, gồm bộ gá lắp transmitter và gá lắp sensor. Vật liệu : Inox304. | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đo, đo DO, gồm bộ gá lắp transmitter và gá lắp sensor. Vật liệu : Inox304. | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đo, đo mức, gồm bộ gá đỡ sensor. Vật liệu: Inox304. | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng, gồm bộ gá lắp transmitter và bộ gá đỡ sensor đo trên máng lưu lượng tại đầu ra sau xử lý | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ DCS, PLC. RTU. Lắp đặt hệ thống tủ điện điều khiển tại Nhà N2 và Trạm quan trắc. | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ sáu. | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hệ thống mạng kết nối PLC và máy tính điều khiển. Hệ thống mạng Simatic Ethernet | Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Ra, kéo cáp quang bảo vệ bằng ống PVC hoặc đi trong thang máng cáp. Loại cáp | Chương V, E-HSMT | 0,0549 | km cáp |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ ODF |
| 27 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet. Loại >= 1 cổng quang, >= 4 cổng Ethernet. | Chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị mạng, loại tủ chưa có ngăn chức năng. Loại tủ | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Chương V, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt các bộ chia tap vào hộp, loại bộ chia tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu nối cáp vào đầu giắc, loại đầu cáp HDMI. Loại dài 5m. | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 giắc |
| DM | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| DN | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Bộ nguồn dự phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây diện 2x1.5 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây diện 2x0.75 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Ống ruột gà 16 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bình bột khô abc 8.0 kg | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 5.0 kg | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Đèn exit | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Đèn sự cố | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| DO | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng : Q= 36 M3/H - H= 45 M | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Ống D60, ống thép tráng kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống D90, ống thép tráng kẽm | Chương V, E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 4 | Thép hình V4 | Chương V, E-HSMT | 43 | kg |
| 5 | Đồng hồ áp suất | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ chữa cháy trong nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 8 | Van tủ D50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lăng phun chữa cháy (D13) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả (Chữ Y) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy (vòi a) | Chương V, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 13 | Lăng phun chữa cháy (D19) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Họng chờ tiếp nước pccc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dụng cụ phá dỡ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Sơn đỏ bạch tuyết | Chương V, E-HSMT | 15 | kg |
| 17 | Van khóa 90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm (Chống rung MB 90) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lúp b 90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Y lọc 90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rọ bơm 90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mặt bích 76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van 34 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | K2đrăng 34 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | K2đrăng 60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | K2đrăng 90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bầu giảm răng 114/90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Mặt bích 90 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Co 90 hàn | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Tê 90 hàn | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Tê 90/60 hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bầu giảm 90/76 hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Co 60 hàn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cao su non | Chương V, E-HSMT | 20 | cuộn |
| 36 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| DP | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh cọc | Chương V, E-HSMT | 3 | tim |
| DQ | DANH MỤC THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| DR | BỂ GOM -LẮNG CÁT | |||
| 1 | Máy bơm nước thải + Thông số kỹ thuật Bơm nước thải dạng nhúng chìm. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương Công suất: 1,5kw/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng thanh trượt tự động. Cột áp: 10,6m. Lưu lượng: 24m3/h. | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Thiết bị tách rác thô+ Thông số kỹ thuậtDạng song chắnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngVật liệu: Thép không gỉ SUS304. Khoảng cách khe 10mmCông suất max: 70 m3/h. | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm cát bể lắng cát+ Thông số kỹ thuậtBơm nước thải dạng nhúng chìm. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngCông suất: 0,4kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang. Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304Cột áp: 6m.Lưu lượng: 9m3/h. | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| DS | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh + Thông số kỹ thuật Công suất max: Q = 70 m3/h. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Mới 100% Vật liệu SUS304. Kết nối đầu vào kiểu mặt bích, DN125 Loại tách rác tĩnh có thể tách được những vật thể lớn hơn 3mm có trong nước thải. | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Hệ thống phân phối khí bể điều hòa+ Thông số kỹ thuậtĐầu phân phối khí dạng ống maxairXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngChế tạo bằng Inox SUS304 | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy bơm nước thải+ Thông số kỹ thuậtBơm nước thải dạng nhúng chìm. Công suất: 3,7kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304Cột áp: 14,4m.Lưu lượng: 48m3/h.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| DT | HỆ THỐNG XỬ LÝ SINH HỌC | |||
| 1 | Máy khuấy trộn chìm bể thiếu khí + Thông số kỹ thuật Công suất 1,5Kw/380/50Hz; 6 cực; Vật liệu: Trục động cơ: SUS420J2, cánh inox FCD500. Tốc độ vòng quay 1000 vòng/phút. Thể tích dòng: 9,8 m3/phút. Mới 100% Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bơm tuần hoàn bể thiếu khí+ Thông số kỹ thuật:Bơm nước thải dạng nhúng chìm.Cột áp: 10,6m.Lưu lượng: 24m3/h.Công suất: 1,5kw/400V/3phase/50Hz. Cung cấp cùng thanh trượt tự động.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá thể sinh học bể xử lý sinh học+ Thông số kỹ thuật:Chế tạo bằng HDPEDiện tích bề mặt lớn tăng diện tích tiếp xúc giữa vi sinh và nước thải.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Hệ thống phân phối khí bể MBBR+ Thông số kỹ thuật:Đầu phân phối khí dạng ốngLoại bọt khí mịn, sử dụng màng mỏng công nghệ cao, vật liệu màng: EPDM. Giúp tăng cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối đa oxy hòa tan.Lưu lượng khí 0 - 32 m3/h. Đường ống cấp khí chính: Vật liệu uPVC, trọn bộMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống phân phối khí bể Aeroten + Thông số kỹ thuật:Đầu phân phối khí dạng ốngLoại bọt khí mịn, sử dụng màng mỏng công nghệ cao, vật liệu màng: EPDM. Giúp tăng cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối đa oxy hòa tan.Lưu lượng khí 0 - 32 m3/h. Đường ống cấp khí chính: Vật liệu uPVC, trọn bộMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Máy thổi khí + Thông số kỹ thuật:- Lưu lượng: 8,5 m3/phút- Cột áp : 5,0 mH2O Động cơ: - Công suất: 11kW/380V/3 pha/50Hz;Cung cấp bao gồm:01 bộ gồm đầu thổi khí, van kiểm tra, van an toàn, Bộ chân đế, Pully, V - belt, belt cover, đồng hồ, giảm thanh đầu đẩy.Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | Hệ thống |
| DU | BỂ LẮNG SINH HỌC | |||
| 1 | Bơm bùn tuần hoàn + Thông số kỹ thuật: Bơm nước thải dạng nhúng chìm. Lưu lượng: 9m3/h. Cột áp: 6m. Công suất: 0,4kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang. Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304 Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Hệ thống gạt bùn bể lắng sinh họcBao gồm:- Động cơ:Động cơ liền giảm tốc trục đặc. Công suất 0,4kw/3 pha/380V/50HzTốc độ cánh gạt: 2,88 vòng/giờXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngCánh gạt bùn kiểu đường kính. Kết cấu cơ khí theo thiết kế.Vật liệu SUS304, trọn bộ Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống ống trung tâm,máng răng cưa,tấm chắn bọt+ Thông số kỹ thuật:Vật liệu SUS304, trọn bộMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thiết bị hút váng nổi bể lắng+ Thông số kỹ thuật:Chế tạo theo thiết kế.Vật liệu PVC, inox SUS 304 để hút váng nổi trong bể lắngMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| DV | BỂ TRUNG GIAN | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước cho tank lọc áp lực + Thông số kỹ thuật: Bơm nước dạng ly tâm trục ngang tự mồi. - Thông số kỹ thuật: + Lưu lượng: 1m3/phút tại cột áp H= 30m + Công suất động cơ: 7,5kw/380V/3pha/50Hz + Tốc độ : 2800 vòng/phút; 02 cực + Cấp bảo vệ: IP55 + Đầu bơm, cánh bơm, trục bơm: vật liệu inox Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tank lọc áp lực+ Thông số kỹ thuật:- Vật liệu: Inox SUS304- Chế tạo theo thiết kế bao gồm: Hệ thóng phân phối nước, thu nước sau lọc và rửa lọc. Van điện điều khiển quá trình lọc và rửa lọc.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 3 | Vật liệu lọcVật liệu lọc được đổ theo từng lớpBao gồm:- Than hoạt tính: kích thước hạt từ 1,5-3,5mm; độ xốp > 45%- Cát thạch anh: 1-2mm- Lớp sỏi đỡ: 5-15mmXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Lô |
| DW | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Hệ thống pha trộn và bồn chứa javen + Thông số kỹ thuật: Motor Công suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz. Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p. Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương Cánh khuấy Trục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304, gia công theo bản vẽ tại Việt Nam. Mới 100% Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Bồn chứa Thể tích chứa 2 m3 Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. Chế tạo theo thiết kế. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bơm định lượng javen + Thông số kỹ thuậtBơm màngCông suất max: 120 l/h,Cột áp max: 10 bar Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cựcMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| DX | BỂ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí Đầu phân phối khí dạng maxair Vật liệu SUS304, trọn bộ Mới 100% Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bơm bùn vào máy ép bùnBơm dạng bơm trục vít. Lưu lượng: min 3-5 m3/h. Cột áp: 4 bar. Công suất: 3,7 kw/400V/3phase/50Hz. Cấp cách điện: F, Cấp độ bảo vệ: IP55. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang. Trục motor: Thép không gỉXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bơm nước rửa băng tảiLoại ly tâm trục đứng Lưu lượng: 2.4 m3/hCột áp: 50 m Công suất: 2.2KwTốc độ: 2900rpmĐiện áp: 3pha, 50Hz, Cấp bảo vệ: vỏ IP55Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị hút váng nổi bể bùnChế tạo theo thiết kế.Vật liệu PVC, inox SUS 304 để hút váng nổi trong bể nén bùnMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| DY | HỆ THỐNG XỬ LÝ BÙN | |||
| 1 | Máy ép bùn + Thông số kỹ thuật Kiểu máy: Ép băng tải (Belt Press). Lưu lượng bùn nén: 3 - 5,5m3/h. Chiều rộng băng tải: 500 mm. Độ ẩm sau khi ép 66 - 85%. Công suất của motor: 1/2 HP. Công suất motor khuấy: 1/4HP. Công suất của trống quay: 1/4HP. Điện áp: 3 pha, 380 V, 50 Hz. Vật liệu: Khung máng, máng thu nước: SUS304. Băng tải: Polyester Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy nén khí dùng cho máy ép bùn+ Thông số kỹ thuậtLưu lượng khí: 302 lít/phútÁp lực làm việc: 8 kg/cm²gCông suất điện: 1,5kW, 50Hz.Bình chứa khí 70lítMới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Hệ thống pha trộn và bồn chứa polymer cho máy ép bùn+ Thông số kỹ thuậtMotorCông suất: 0,75kW / 3 pha/ 380V/ 50Hz. Tốc độ đầu ra: 80-100 v/p.Lắp thẳng đứng, mặt bích hướng xuống Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đươngCánh khuấyTrục và cánh khuấy bằng vật liệu SUS304, gia công theo bản vẽ tại Việt Nam. Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngBồn chứaThể tích chứa 1 m3Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao.Chế tạo theo thiết kế.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Bơm định lượng polymer cho máy ép bùn+ Thông số kỹ thuậtBơm màngCông suất max: 120 l/h,Cột áp max: 10 bar Motor: 0,25 kW, 3phase, 4 cựcMới 100%Bồn chứaThể tích chứa 1 m3Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao.Chế tạo theo thiết kế.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Xe thu gom bùn khôChế tạo bằng Inox, thể tích 1M3Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Xe |
| DZ | THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển PLC + Thông số kỹ thuật Hệ thống điều khiển chuyên dụng, cấu trúc module bao gồm CPU, modul truyền thông, khả năng mở rộng tốt, tốc độ xử lý cao, hoạt động ổn định, có khả năng chuẩn đoán và bảo vệ hệ thống. Hỗ trợ các kết nối truyền thông công nghiệp, cho phép lập trình theo chuẩn IEC. Thay thế dễ dàng, thông dụng tại Việt Nam Mới 100% Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Phần mền điều khiển SCADA viết trên phần mềm gốc của SIEMENS - EU/G7. Ngôn ngữ Anh/Việt, giao diện đồ họa đẹp. Có chức năng điều khiển, hiển thị, cảnh báo, lưu trữ. Truyền thông tốc độ cao với bộ điều khiển, có khả năng tương thích với các bộ điều khiển khác nhau.Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính để bàn Intel Core i7:Bộ vi xử lýIntel Core i7-8700 Processor (6 x 3.20 GHz) – Max Turbo Frequency: 4.60 GHzBộ nhớ Ram: 8Gb DDR4Ổ đĩa cứng: SSD 1TB SATAMàn hình: 25"Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Máy tính văn phòng (phục vụ hội họp, kiểm tra doanh nghiệp)+ Thông số kỹ thuậtMáy tính xách tay :Bộ vi xử lý Intel Core i7Bộ nhớ Ram: 8GbỔ đĩa cứng: SSD 1TBXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy in văn phòng (phục vụ báo cáo, thông tin)+ Thông số kỹ thuậtMáy in đa năng (chế độ print, copy, scan)Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS+ Thông số kỹ thuật[1] Nguồn vào 1 Pha 220V/50Hz[2] Điện áp ra 1 pha 220V/50HzLoại onlineMới 100%Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đo lưu lượng đầu vào sử dụng trong công nghiệp: gồm sensor và transmiter+ Thông số kỹ thuậtLoại chịu được môi trường axit[1] Loại: Đo lưu lượng từ tính[2] Hiển thị rời: LCD[3] Đường kính: DN150mm[4] Tín hiệu ra 4-20 mAChuyên dụng, lắp đặt ngoài trờiMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 8 | Thiết bị đo lưu lượng hồi lưu bể thiếu khí sử dụng trong công nghiệp: gồm sensor và transmiter+ Thông số kỹ thuậtLoại chịu được môi trường axit[1] Loại: Đo lưu lượng từ tính[2] Hiển thị rời: LCD[3] Đường kính: DN80mm[4] Tín hiệu ra 4-20 mAChuyên dụng, lắp đặt ngoài trờiMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 9 | Thiết bị đo DO bể Aeroten sử dụng trong công nghiệp gồm sensor và transmiter [1] Dải đo: 0.05 đến 20 mg/l[2] Tín hiệu ra Analog: 0/4 - 20mA[3] Nguồn cung cấp: 220V,50Hz[4] Hiển thị tại chỗChuyên dụng lắp đặt ngoài trờiMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 10 | Thiết bị đo PH gồm sensor và transmiter+ Thông số kỹ thuật[1] Dải đo: 0 đến 14 pH[2] Dải đo nhiệt độ: 0 đến 110oC[3] Hiển thị LCD, độ phân giải 0,01 pH[4] Tín hiệu ra Analog: 0/4 - 20mA[5] Nguồn cung cấp: 220V,50HzHiển thị tại chỗ.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 11 | Thiết bị đo mức theo phương pháp điện cho bể gom, bể điều hòa và bể trung gian+ Thông số kỹ thuật[1] Giải đo: 0 đến 10m[2] Nguyên lý đo: phương pháp siêu âm[3] Chiều dài cáp: 10m[4] Chuẩn bảo vệ: IP68Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 12 | Thiết bị đo mức theo phương pháp điện cho bồn pha chế hóa chất+ Thông số kỹ thuật[1] Giải đo: 0 đến 5m[2] Nguyên lý đo: phương pháp siêu âm[3] Chiều dài cáp: 5m[4] Chuẩn bảo vệ: IP68Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 13 | Biến tần điều khiển bơm nước thải bể điều hòa + Thông số kỹ thuật[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/ 50Hz, [2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tấn số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 3,7KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 14 | Biến tần điều khiển bơm tuần hoàn+ Thông số kỹ thuật[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/ 50Hz,[2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tần số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 1,5KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 15 | Biến tần điều khiển máy thổi khí+ Thông số kỹ thuật[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/ 50Hz, [2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tấn số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 11 KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 16 | Biến tần điều khiển bơm định lượng[1] Điện áp vào: 3 pha/380V/50Hz, [2] Điện áp ra: 3 Pha, 380V[3] Tấn số điện áp ra: 0.5 đến 400Hz[4] Tín hiệu điều khiển 0-10V DC[5] Quá tải momen 130%[6] Công suất: 0.25 KW[7] Tín hiệu analog vào: 4-20mA[8] Mức bảo vệ: IP20Mới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 17 | Van điều khiển DN50 cho bơm hồi lưu bùn bể lắng.+ Thông số kỹ thuật[1] Ứng dụng môi chất: Nước thải, khí[2] Áp suất làm việc: PN16 [3] Nhiệt độ làm việc: -20 đến 100oC[4] Vật liêu: Thân gang, Đĩa SUS304, Gioăng EPDM[5] Đường kính: DN50[6] Điều khiển ON/OFF nguồn 230VAC/50HzXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Van điều khiển DN80 cho cụm bồn lọc áp lực.+ Thông số kỹ thuật[1] Ứng dụng môi chất: Nước thải, khí[2] Áp suất làm việc: PN16 [3] Nhiệt độ làm việc: -20 đến 100oC[4] Vật liêu: Thân gang, Đĩa SUS304, Gioăng EPDM[5] Đường kính: DN80[6] Điều khiển ON/OFF nguồn 230VAC/50HzXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| EA | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CHÍNH | |||
| 1 | Máy đo pH cầm tay + Thông số kỹ thuật Loại cầm tay. Độ chính xác cao: 0,01pH. Khoảng đo: 0- 14 pH. Nhiệt độ: 5-100oC. Có lưu số liệu, màn hình tinh thể lỏng, hiển thị dễ đọc, dễ sử dụng. Linh kiện kèm theo: cung cấp cùng với bộ dung dịch chuẩn, valy đựng Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy đo DO cầm tay+ Thông số kỹ thuậtLoại cầm tay. Độ chính xác cao: 0,3 mg/l. Khoảng đo: 0- 20 mg/l DO. Khoảng đọc: 0,01mg/l. Cấp độ bảo vệ: IP 67, vỏ chống ướt, chống va. Nguồn: 0.25mA, 4 pin 15V. Nhiệt độ: -5 - 50oC. Có lưu số liệu, màn hình tinh thể lỏng, hiển thị dễ đọc, dễ sử dụng. Phụ kiện kèm theo: Màng dự trữ, va ly đựng, dung dịch bảo quảnXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ ấm phân tích BOD và thiết bị đo BOD.1.Tủ dùng cho thiết bị đo 6 chỗ2.Dạng 6 mẫu đo đồng thời+ Thông số kỹ thuậtThể tích: 180 lít. Nhiệt độ: 0 - 40oC, bước tăng nhiệt độ 0.1oC. Độ ổn định nhiệt độ: 0.5oC. Phương pháp đo: bằng áp suất điện tử. Giá trị đo được hiển thị bằng LCD. Giá trị đo được hiển thị bằng LCD. Độ chính xác: 0.5%. Thời gian đo: 1 - 28 ngày. Cổng kết nối truyền qua PC hơặc máy inXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dụng cụ thuỷ tinh. Dụng cụ chuyên dùng PTN+ Thông số kỹ thuậtTrọn bộ dụng cụ phân tích các chỉ tiêu: BOD; COD; SS; T-N; T-P; SVI; MLSSXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hoá chất thí nghiệm+ Thông số kỹ thuậtPhân tích các chỉ tiêu COD, BOD, N, P, SS. Đủ dùng cho 3 tháng hoạt động thử nghiệmXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| EB | HỆ THỐNG QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Nhà đặt thiết bị quan trắc + Thông số kỹ thuật Loại container lắp ghép, thành cách nhiệt, trang bị điều hòa,quạt thông gió, đèn chiếu sáng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thiết bị đo lưu lượng kênh hở:+ Thông số kỹ thuật[1] Lưu lượng: max 100 m3/h.[2] Hiển thị LCD tại chỗ.[3] Nguồn cấp : 220Vac, 50Hz.[4] Sử dụng sensor dạng siêu âm. Giá đỡ bằng Inox 304.[5] Vật liệu : máng làm bằng Inox 304.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ hiển thị, điều khiển và truyền tín hiệu về Trung tâm Quan trắc Sở TNMT An Giang+ Thông số kỹ thuậtBộ Datalogger gồm CPU và các moudle IO.Cáp điện, cáp mạng, dây và bộ kết nối mạng .Bao gồm: Vật tư, thiết bị, nhân công để lắp đặt đường dẫn mạng ; thiết bị đấu nối đường truyền dữ liệu Trạm quan trắc vào mạng Sở TNMT An Giang.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Bộ chuyển đổi và hiển thị+ Thông số kỹ thuật(Sử dụng cho các sensor nhiệt độ, pH, COD, TSS, Amonia):- Nhiệt độ làm việc : 0 - 55oC- Cấp bảo vệ IP65.Module kết nối các sensor- Gắn được đồng thời các sensor : pH/TSS/COD/ Amonia.- Nhiệt độ làm việc : 0 - 55oC- Cấp bảo vệ IP65.- Có thể mở rộng các module gắn thêm sensor (sử dụng card mở rộng nếu cần).- Có các đầu ra 4-20mA và tiếp điểm Rơ le.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm trích mẫu+ Thông số kỹ thuậtLoại bơm hút chuyên dụng, không tạo bọt khí, không cần mồiCao độ hút tối thiểu 9mTổng chiều cao cột áp: 20mLưu lượng tối đa: 2,1m3/hĐiện áp: 230VAC, 50HzMới 100%Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Thiết bị lấy mẫu và lưu mẫu tự động+ Thông số kỹ thuậtDạng lắp đặt cố định.Thu thập mẫu: dạng bơm nhu động. Chiều cao hút mẫu: tối thiểu 8 mét, chiều dài tối đa 30 mét. Thân bơm có cấp bảo vệ IP37.Tủ lưu mẫu : - Vật liệu: thép không gỉ hoặc nhựa.- Có tích hợp cảm biến nhiệt độ trong buồng giữ mẫu. - Có máy lạnh duy trì nhiệt độ buồng lưu mẫu: 4 độ C.Số lượng chai lấy mẫu: 12 chai x 2 lít (0.5 gal) bằng nhựa polyethylene. Có thể tùy chọn khác khi đặt hàng.Nhiệt độ hoạt động : 0 - 50 oC.Nguồn điện : 220Vac, 50Hz.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sensor đo pH+ Thông số kỹ thuật[1] Dải đo: -2 đến 14 pH[2] Dải đo nhiệt độ: -5 đến 70oC[3] Cấp bảo vệ IP 68Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Sensor đo nhiệt độ+ Thông số kỹ thuật[1] Dải đo nhiệt độ: -5 đến 70oC[2] Cấp bảo vệ IP 68Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Sensor đo COD + Thông số kỹ thuật- Thang đo : 600 m-1 là đơn vị đo độ hấp thu chất hữu cơ theo UV254) (tương đương : 0.1 -600mg/l COD )- Tốc độ dòng chảy: không giới hạn- Nhiệt độ làm việc : 0-40oC- Độ chính xác tùy theo quy trình hiệu chuẩn và giá trị phòng thí nghiệm trung bình khoảng : +/- 5% hoặc 2-3mg/l nếu COD | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Sensor đo TSS+ Thông số kỹ thuật[1] Thang đo : 0.001 mg/l đến 50 g/l[2] Nhiệt độ làm việc : 0 -40 oC[3] Độ chính xác : ≤ 5%.[4] Tốc độ dòng chảy cho phép hoạt động : ≤ 3m/s [5] Làm sạch tự động đầu đo bằng chổi quét[6] Có thể chuyển sang chế độ đo độ đục , thang đo 0-4000NTUXuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Sensor đo Amoni+ Thông số kỹ thuật- Giá trị đo: Ammoni: NH4-N, NH4+ (mg/l)- Độ chuẩn xác: 5% của giá trị đo ± 0.2 mg/l- Dải đo: 0.1 đến 1000 mg/l- Chiều dài cáp: 10 m , cố định với sensor- Nhiệt độ hoạt động: 2 đến 40 °C- Cấp bảo vệ IP68.- Tự động làm sạch. Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ cấp điện cho thiết bị đo tự động và nhà trạm quan trắc+ Thông số kỹ thuậtLắp đặt bộ hiển thị trung tâm, thiết bị điện trung gian, điều khiển bơm, khí nénBồn chứa nước trích mẫu, lắp đặt các đầu đo.Mới 100%Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ nén khí làm sạch đầu đo+ Thông số kỹ thuật- Máy nén khí chuyên dụng để làm sạch đầu đo COD & TSS- Nguồn cấp 230VAC, tích hợp van tự xảMới 100%Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ lưu điện UPS+ Thông số kỹ thuật- Cấp điện cho thiết bị đo tự động- Cách ly nguồn đầu vào, bảo vệ thiết bị đo- Công suất: 2KVA, loại onlineMới 100%Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Hệ thống modem ADSL, GPRS kết nối mạng internet+ Thông số kỹ thuật- 01 đường dây internet, modem ADSL, thiết bị kết nối GPRS phục vụ cho việc kết nối mạng cho trạm.- Băng thông ≥ 50Mbps.- Cấp 01 địa chỉ IP tĩnh.- Không tính phí duy trì hàng tháng. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Máy tính điều khiển + Thông số kỹ thuậtMáy tính để bàn Intel Core i7:Bộ vi xử lýIntel Core i7-8700 Processor (6 x 3.20 GHz) – Max Turbo Frequency: 4.60 GHzBộ nhớ Ram: 8Gb DDR4Ổ đĩa cứng: SSD 1TB SATAMàn hình: 25"Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Gói dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn+ Thông số kỹ thuậtBao gồm dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn lần 01 cho các thiết bị đo tại trạm quan trắc và các thiết bị thí nghiệm.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 18 | Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo COD | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 19 | Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo TSS | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 20 | Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo Amoni | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 21 | Kiểm định, hiệu chuẩn đầu đo Ph, Nhiệt độ | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 22 | Viết báo cáo kiểm định các thiết bị đo | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 23 | Dịch vụ lấy mẫu phân tích đối chứng các thiết bị đo trạm quan trắc | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 24 | Kiểm định, hiệu chuẩn máy đo BOD | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 25 | Kiểm định, hiệu chuẩn máy đo DO | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 26 | Kiểm định, hiệu chuẩn máy đo Ph | Chương V, E-HSMT | 1 | Lần |
| 27 | Hệ thống camera giám sát.+ Thông số kỹ thuậtBao gồm trọn bộ và toàn bộ các phụ kiện, trang thiết bị khác đảm bảo yêu cầu giám sát cho toàn bộ nhà máy và trạm quan trắc.Số lượng : 03 camera trong nhà, 07 camera ngoài trời, 01 đầu ghi, 01 màn hình, 01 ổ cứng (có khả năng lưu trữ 3 tháng cho dữ liệu của 02 camera tại Trạm quan trắc), hệ thống cáp LAN, cáp điện và các ống bảo vệ, phụ kiện lắp đặt.Thông số kỹ thuật chung:- Cảm biến: 1/2.9″ Sony NIR 2.0 Mp.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H.265+.- Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR.- Ống kính: ≥ 3.6mm (góc nhìn 83°).- Tầm xa hồng ngoại: ≥ 20m.- Hỗ trợ tên miền.- Chuẩn chống bụi và nước IP67 với loại Camera ngoài trời.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 28 | Thiết bị đo độ ẩm + Thông số kỹ thuậtBao gồm trọn bộ và toàn bộ các phụ kiện, trang thiết bị khác đảm bảo yêu cầu giám sát độ ẩm cho trạm quan trắc.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| EC | TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Tủ điều khiển + Thông số kỹ thuật Chế tạo theo thiết kế: - Vật liệu vỏ: Thép, sơn tĩnh điện; - Vật tư thiết bị lắp trong tủ: EU/G7, Hàn Quốc và các nước thuộc Asian; - Tủ điện được lắp ráp: tại Việt Nam | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tủ điều khiển động lực+ Thông số kỹ thuậtChế tạo theo thiết kế:- Vật liệu vỏ: Thép, sơn tĩnh điện;- Vật tư thiết bị lắp trong tủ: EU/G7, Hàn Quốc và các nước thuộc Asian;- Tủ điện được lắp ráp: tại Việt Nam | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Tủ điện khóa an toàn cho các thiết bị+ Thông số kỹ thuậtChế tạo theo thiết kế:- Vật liệu vỏ: Thép không rỉ;- Vật tư thiết bị lắp trong tủ: EU/G7, Hàn Quốc và các nước thuộc Asian;- Tủ điện được lắp ráp: tại Việt Nam | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Cầu trục nâng hạ Nhà đặt máy thổi khí+ Thông số kỹ thuậtLoại di chuyển theo 2 phương ngang, dọc. Trọng lượng nâng 1tấnXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tời nâng hạ bơm cho bể Thu gom, Bể điều hòa+ Thông số kỹ thuậtTời điện, trọn bộ, dùng cho công tác nâng, hạ thiết bị. Lực nâng 500kg.Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Trang thiết bị văn phòng+ Thông số kỹ thuậtBao gồm bàn làm việc, tủ ba khoang, bàn họp văn phòng, ghế làm việc bao gồm:- 02 bàn máy tính, kích thước D1200xR700xH750.- 02 ghế xoay nỉ, khung tựa nhựa: Kích thướcD550xR530x865 mm.- 01 bàn làm việc trạm trưởng làm từ gỗ veneer cao cấp D1600xR800xH760 mm.- 01 ghế tựa bọc da công nghiệp hoặc PVC, chân tay bằng nhựa có cần hơi điều chỉnh độ cao, độ ngả, có bánh xe.- 02 tủ đựng tài liệu kích thước: D1350xR457xH1830 mm, vật liệu sắt sơn tĩnh điện.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Điều hoà nhiệt độ phòng ĐH+ Thông số kỹ thuậtLoại 2 cục, 1 chiều. công suất: 12000BTUXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Máy phát điện+ Thông số kỹ thuậtCông suất liên tục: 250 kVACông suất dự phòng: 275 kVANguyên liệu: Dầu DieselCung cấp trọn bộ bao gồm tủ ATS 400A, đầu nối, cấp đầy 100% nguyên liệu và các phụ kiện kèm theoXuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bơm tại bể sự cố+ Thông số kỹ thuậtBơm nước thải dạng nhúng chìm. Lưu lượng: 48m3/h.Cột áp: 14,4m.Công suất: 3,7kw/400V/3phase/50Hz. Vật liệu: Thân bơm, cánh bơm: Gang Trục motor: Thép không gỉ. Thanh trượt, xích nâng hạ bơm SUS304Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải+ Thông số kỹ thuậtKiểu: điện tử.Đường kính ống: DN20 đến DN30.Nguồn cấp : 220Vac, 50Hz.Màn hình hiển thị LCD.Cấp độ bảo vệ: IP68.Xuất xứ: EU/G7 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối tiểu 02 Hợp đồng (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải) xây lắp tương tự (thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị, vận hành chạy thử chuyển giao công nghệ Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm. Mỗi hợp đồng có giá trị thực hiện ≥ 18,07 tỷ đồng. Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A.ii) Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành) (ít nhất 01 Hợp đồng có giấy phép xả thải), có giá trị ≥ 18,07 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Đứng đầu liên danh có Tối tiểu 01 Hợp đồng tương tự về mức độ phức tạp với gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải tập trung hỗn hợp cho khu đô thị hoặc khu Thương mại – dịch vụ) có công suất ≥ 700 m3/ngày đêm gồm các hạng mục xử lý chính: Xử lý sơ bộ đầu vào => Bể Anoxic => Bể MBBR => Bể Aeroten => Lắng => Khử trùng; Nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A hoặc đồng thời đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A và Quy chuẩn Quốc gia về nước thải sinh hoạt QCVN 14:2008/BTNMT cột A(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT, giấy phép xả thải, giấy tờ chứng minh công nghệ áp dụng).*Lưu ý:- Chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng xử lý nước thải và giấy phép xả thải.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cơ khí | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên cơ khí;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt Tự động hóa | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận đã tiêm 02 mũi ngừa covid-19.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ sư an toàn | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tốt nghiệp đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án đã thực hiện.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích giàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥16 tấn | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh, lu rung | ≥ 12T | 2 |
| 4 | Máy cẩu | có sức nâng ≥16T | 1 |
| 5 | Ôtô tải | Ôtô tải | 4 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 10 | Đầm đất cầm tay | Đầm đất cầm tay | 4 |
| 11 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 400 |
| 12 | Ván khuôn | Ván khuôn | 600 |
| 13 | Máy hàn – CS23KW | Máy hàn – CS23KW | 3 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép –CS 5KW | Máy cắt, uốn thép –CS 5KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi