Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259777-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211259589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã Vượng Lộc và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:11:00 đến ngày 2021-12-27 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,909,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03635735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0727147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.836.334.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.672.668.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực; Hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non Vượng Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã Vượng Lộc và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vượng Lộc; Địa chỉ: Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tấn Phát; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Can Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vượng Lộc; Địa chỉ: Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được mời đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng; +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vượng Lộc; Địa chỉ: Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HỌC CẤP 4, 3 PHÒNG:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V395,7458m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,6466m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V53,28m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V333,0636m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V88,2855m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V59,7783m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,2174100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V369,8038m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V65,9244m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,9621m3
11Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V64,8848m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14,02m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V76,9148m2
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V29,8136m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V3,7751m3
16Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3495100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V68,5387m3
B NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V45,2083m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V6,6718100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V28,9238m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V3,5344100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V37,9636m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V78,0158m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,5197100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V267,8121m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V92,4566m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V15,6864m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,2044100m2
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V20,4892m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V45,493m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,6169m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V27,4578m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V105,9684m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5684tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,8331tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V2,4982tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V4,1205100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V48,6621m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,8787100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V28,5862m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,8413m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1231tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0412100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,3317m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,9588m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,226m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,226m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V36,792m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V44,226m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,34m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2561tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,1455m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V151 cấu kiện
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
38Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V9,5287m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V18,5075m3
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,9906100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3813tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7929tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,8412tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V55,4682m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,7615100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,4318tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V5,3519tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,4556tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V118,1144m3
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,9284100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V11,0437tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V8,2771m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,0576100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3119tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5655tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,1707m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,493100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3474tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1798tấn
60Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V77,2049m3
61Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V81,1908m3
62Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V27,3694m3
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,7202m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V405,4886m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V666,091m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V149,592m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V614,7634m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.031,0009m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V240,7233m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V220,78m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V244,9516m
72Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V184,0144m2
73Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V380,604m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V3.116,0027m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V404,67m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.711,3327m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V908,0644m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V298,326m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V67,6822m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V710,5956m2
81Làm trần nhựa khung xương thép hộp 30x60x1.4Mô tả KT theo chương V74,2152m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,8674m2
83Vách chắn tiểu bằng tấm compack 12 lyMô tả KT theo chương V8,4m2
84Bộ đỡ bàn tiểu bằng inoxMô tả KT theo chương V12bộ
85Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V26,9571m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V254,764m2
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,6992m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V33,108m2
89Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,464tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,464tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V179,64m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,4487100m2
93Ke chống bão 1m2/3 cáiMô tả KT theo chương V1.635cái
94Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,2544m3
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,6088m2
96Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép tổ hợp INOX 304Mô tả KT theo chương V24,091md
97Tay vin lan can dành cho trẻ em bằng thép tổ hợp INOXMô tả KT theo chương V19,011m
98Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang bằng thép ống tổ hợp (sơn tỉnh điện)Mô tả KT theo chương V96,9495m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V51,48m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V21,12m2
101Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V95,76m2
102Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V17,28m2
103Vách kinh cố định hệ 4400, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V21,42m2
104Thép hộp 30x60x2.5 gia cường vách kínhMô tả KT theo chương V29,2913kg
105Đắp chữ trên máiMô tả KT theo chương V1ck
106Gia công cổng sắtMô tả KT theo chương V0,051tấn
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V2,2m2
108Hoa sắt cửa 14x14Mô tả KT theo chương V198,771m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V198,771m2
110Sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V155,9055m2
111Vẽ tranh trên tườngMô tả KT theo chương V19,5m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,6896100m2
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V48bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V36bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V36cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V42cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V42cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V24cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V8cái
120Đế âm cho công tắcMô tả KT theo chương V70cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V24cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V1.200m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V400m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V130m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V70m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V175m
127Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V6cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
129Tủ atomat 12 ModulMô tả KT theo chương V6tủ
130Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả KT theo chương V2tủ
131Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả KT theo chương V1tủ
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V600m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V250m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V50m
135Hộp nối tròn chia 4 ngãMô tả KT theo chương V100hộp
136Hộp nối tròn chia 3 ngãMô tả KT theo chương V200hộp
137Băng dínhMô tả KT theo chương V100cuộn
138Kẹp ống D32Mô tả KT theo chương V50cái
139Kẹp ống D25Mô tả KT theo chương V80cái
140Kẹp ống D20Mô tả KT theo chương V200cái
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V16,08m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V16,08m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,825m3
144Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V120m
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V30m
147Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
148Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,03tấn
149Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,03tấn
150Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25mMô tả KT theo chương V1cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
152Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V24bộ
153Lắp đặt chậu tiểu trẻ emMô tả KT theo chương V18bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V24cái
155Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V12bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V18bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V18bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V18cái
159Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V6bộ
160Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,65100m
161Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,6100m
162Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,21100m
163Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V1,2100m
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 4,6mmMô tả KT theo chương V9cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V15cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V39cái
167Lắp đặt tê ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả KT theo chương V21cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả KT theo chương V9cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmMô tả KT theo chương V9cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V9cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V9cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mmMô tả KT theo chương V40cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả KT theo chương V87cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mmMô tả KT theo chương V3cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả KT theo chương V9cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
177Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V6cái
178Rắc co D27Mô tả KT theo chương V6cái
179Rắc co D25Mô tả KT theo chương V12cái
180Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,7100m
181Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V1,8100m
182Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,3100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V47cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V25cái
186Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V6cái
187Lắp đặt Côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V29cái
188Lắp đặt Côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V105cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả KT theo chương V27cái
190Si phông D90Mô tả KT theo chương V8cái
191Bịt xả D90Mô tả KT theo chương V11cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả KT theo chương V3cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 09mmMô tả KT theo chương V3cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả KT theo chương V21cái
195Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả KT theo chương V11cái
196Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmMô tả KT theo chương V7cái
197Thoát sàn Inox D90Mô tả KT theo chương V18cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,94100m
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V36cái
200Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V12bộ
201Đai đỡ ốngMô tả KT theo chương V110cái
202Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V48m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,7623m3
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,96100m2
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,721tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0404tấn
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,0228m3
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0012tấn
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,036m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V31,32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,3132100m3
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,87100m
4Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V4cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V15cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
7Hộp Thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V2hộp
8Vòi chữa cháy dài 20mMô tả KT theo chương V4cuộn
9Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V4cái
10Đầu nối vòi chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V4cái
11Bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả KT theo chương V5bình
12Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V10bình
13Hộp đựng bình PCCCMô tả KT theo chương V5hộp
14Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa)Mô tả KT theo chương V5bộ
15Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả KT theo chương V11 trung tâm
16Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện thườngMô tả KT theo chương V1,210 đầu
17Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thươngMô tả KT theo chương V1,210 đầu
18Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
19Đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V11hộp
20Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả KT theo chương V0,45 nút
21Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả KT theo chương V0,45 chuông
22Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả KT theo chương V0,45 đèn
23Đèn báo lối ra EXITMô tả KT theo chương V4bộ
24Cáp tín hiệu trực chính 10 đôi 10x2x0.5mm2Mô tả KT theo chương V100m
25Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 0.75mm2Mô tả KT theo chương V300m
26Lắp đặt dây dẫn cho đèn Exit sợ cố 2 ruột 1.5mm2Mô tả KT theo chương V150m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V450m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,2100m
29Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V2cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V6cặp bích
32Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V3cái
35Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
37Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h; H=30m; P=7.5kwMô tả KT theo chương V11 máy
38Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel Q=36m3/h; H=30m; P=11kwMô tả KT theo chương V11 máy
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Mô tả KT theo chương V21 máy
40Bu lông + ecu M16Mô tả KT theo chương V80bộ
41Vật tư phụ thu công hệ thống PCCCMô tả KT theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03635735E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0727147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.836.334.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.672.668.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực; Hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC.43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->