Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:10:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng khuôn viên hàng rào và nhà văn hóa thôn Vân Trung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Ngọc - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3952 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,3952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,3952 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 9,924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 24,4366 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 4,6464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Quy định tại mục II chương V | 0,5621 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 1,4483 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4658 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,4059 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,1078 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,4471 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 15,1063 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,7746 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 1,4418 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,2174 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 1,363 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 25,128 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,1736 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,5537 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 2,4858 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,1002 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 16,8435 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,0266 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 2,4215 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V | 0,0083 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 2,1033 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Quy định tại mục II chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1809 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1433 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,7922 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1305 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1657 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4634 | tấn |
| 37 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,622 | m3 |
| 38 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,2359 | m3 |
| 39 | Xây bậc cấp, gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6184 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công đầm kỹ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5681 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,284 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,1607 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4228 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,6208 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,567 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9691 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9691 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0803 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0803 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,45mm, xốp dày 16mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9338 | 100m2 |
| 51 | Lợp tôn úp nóc, tôn máng chống dột | Quy định tại mục II chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 52 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 10,88 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 195,4934 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 303,5601 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 149,1689 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 230,41 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 285,5225 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 79,58 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 6,4 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 70,92 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 401,9715 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 703,6914 | m2 |
| 63 | Lát nền sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Quy định tại mục II chương V | 121,1903 | m2 |
| 64 | Lát nền sàn gạch Ceramic KT300x300mm, chống trượt | Quy định tại mục II chương V | 20,7553 | m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT300x600mm | Quy định tại mục II chương V | 74,6345 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT120x600mm | Quy định tại mục II chương V | 7,812 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường cầu thang gạch Ceramic KT150x600mm | Quy định tại mục II chương V | 6,8985 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 14,3912 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 1,8224 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cấp sân khấu màu đỏ | Quy định tại mục II chương V | 5,2136 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch bê tông mặt mài Granito màu đỏ KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 152,3702 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 42,9556 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Quy định tại mục II chương V | 42,9556 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống INOX D50 | Quy định tại mục II chương V | 0,2115 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống INOX D20 | Quy định tại mục II chương V | 0,027 | 100m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 15,624 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 5,808 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 13,604 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 6,35 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 8,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng ô gió cố định, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại mục II chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT12x12x1mm | Quy định tại mục II chương V | 13,2 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 | Quy định tại mục II chương V | 0,512 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 | Quy định tại mục II chương V | 0,103 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D110mm | Quy định tại mục II chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định tại mục II chương V | 4,836 | 100m2 |
| 87 | SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 88 | LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Quy định tại mục II chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp dựng chữ Aluminium loại nhỏ (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V | 22 | chữ |
| 90 | Lắp dựng chữ Aluminium loại lớn (khoán gọn) | Quy định tại mục II chương V | 21 | chữ |
| 91 | Quốc huy Aluminium D600 | Quy định tại mục II chương V | 1 | bộ |
| 92 | Gia công thép hộp mạ kẽm đóng trần KT30x60x1,8mm | Quy định tại mục II chương V | 0,2404 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm đóng trần | Quy định tại mục II chương V | 0,2404 | tấn |
| 94 | Lắp dựng trần tôn | Quy định tại mục II chương V | 62,7792 | m2 |
| B | SÂN LẤP, SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 3,3047 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 3,3047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 3,3047 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định tại mục II chương V | 18,8566 | 100m3 |
| 5 | Lót lớp bạt chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V | 6,602 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 79,224 | m3 |
| 7 | Lát gạch Granito KT400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 162 | m2 |
| 8 | Lát gạch Granito KT400x400mm màu ghi, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 498,2 | m2 |
| 9 | Khoan cấy thép vào thành kênh bê tông cũ, lỗ khoan F12mm, sâu 20mm | Quy định tại mục II chương V | 361 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 11,961 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8086 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,2659 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0518 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V | 3,996 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại mục II chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9402 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Quy định tại mục II chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lót lớp bạt chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V | 0,6415 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền cat bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 11,4384 | m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 1,2867 | m3 |
| 2 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Quy định tại mục II chương V | 3,5268 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V | 5,9849 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Quy định tại mục II chương V | 27,9 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Quy định tại mục II chương V | 26,964 | m2 |
| 6 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm | Quy định tại mục II chương V | 0,1498 | m3 |
| 7 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm | Quy định tại mục II chương V | 0,1498 | m3 |
| 8 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mm | Quy định tại mục II chương V | 0,1498 | m3 |
| 9 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mm | Quy định tại mục II chương V | 0,2189 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V | 0,8541 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 0,308 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại mục II chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0854 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Quy định tại mục II chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Ø21, ống dài 4m | Quy định tại mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Ø27, ống dài 4m | Quy định tại mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Ø34, ống dài 4m | Quy định tại mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Ø76, ống dài 4m | 0,16 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Ø110, ống dài 4m | Quy định tại mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa Ø21 | Quy định tại mục II chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa Ø27 | Quy định tại mục II chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa Ø34 | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa Ø76 | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa Ø110 | Quy định tại mục II chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa Ø34-21 | Quy định tại mục II chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa Ø76-34 | Quy định tại mục II chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thu nhựa Ø34-21 | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thu nhựa Ø76-34 | Quy định tại mục II chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa Ø34 | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa Ø110 | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định tại mục II chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Quy định tại mục II chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 34mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Quy định tại mục II chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân đỡ | Quy định tại mục II chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu | Quy định tại mục II chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van cơ tự đông khóa nước | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không Panasonic | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Quy định tại mục II chương V | 20 | 1m khoan |
| 45 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 89mm | Quy định tại mục II chương V | 20 | m ống |
| D | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Quy định tại mục II chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Quy định tại mục II chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Quy định tại mục II chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Quy định tại mục II chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn Ø20 | Quy định tại mục II chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt âm sàn, trên trần bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định tại mục II chương V | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220V | Quy định tại mục II chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định tại mục II chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Quy định tại mục II chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại mục II chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A | Quy định tại mục II chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Quy định tại mục II chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định tại mục II chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P15A | Quy định tại mục II chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P50A | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1P63A | Quy định tại mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại MCB KT 200x300x120 | Quy định tại mục II chương V | 2 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Quy định tại mục II chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Quy định tại mục II chương V | 5 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Quy định tại mục II chương V | 5 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định tại mục II chương V | 55 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Quy định tại mục II chương V | 20 | m |
| 25 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3 | Quy định tại mục II chương V | 5,5 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Quy định tại mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Giá đặt bình chữa cháy + Tiêu lệnh chữa cháy | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bình CO2 MT5 (bình chữa cháy) | Quy định tại mục II chương V | 4 | bộ |
| 29 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,1964 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V | 2,5869 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 4,9565 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 5,3094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Quy định tại mục II chương V | 0,6575 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 0,0572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 0,5132 | tấn |
| 11 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Quy định tại mục II chương V | 7,2296 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 116,276 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 13,4984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V | 0,8552 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,2273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,8644 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 2,915 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,538 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,1045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V | 0,2351 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 8,3866 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 24,318 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 8,16 | m2 |
| 24 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 54,74 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 78,7652 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 200,3673 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 82,56 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 342,7395 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V | 279,1325 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định tại mục II chương V | 2,0698 | m2 |
| 31 | Ốp trụ, cột gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 16,456 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt thép hộp sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu khoán gọn | Quy định tại mục II chương V | 11,55 | m2 |
| 33 | Chữ hộp ALUMINUM cao 200 dày 30 | Quy định tại mục II chương V | 35 | chữ |
| 34 | Chữ hộp ALUMINUM cao 100 dày 30 | Quy định tại mục II chương V | 44 | chữ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 160mm | Quy định tại mục II chương V | 0,108 | 100m |
| 36 | Đèn pha led năng lượng mặt trời JD8300L, công suất 300w | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V | 0,338 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 HAPULICO | Quy định tại mục II chương V | 2 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2m | Quy định tại mục II chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Bản thép KT550x550x30 | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico) | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Tấm pin năng lượng mặt trời 190W | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ Lưu Trữ 1200WH | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ điều khiển đèn SMART | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn LED 30v-100w | Quy định tại mục II chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V | 2 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V | 7 | m |
| 15 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy ủi - công suất: 110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn >=1kW | Máy đầm bàn >=1kW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi