Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260124-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211257689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:10:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng khuôn viên hàng rào và nhà văn hóa thôn Vân Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Ngọc - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,3952100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,3952100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,3952100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Quy định tại mục II chương V9,924m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V24,4366m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,3396100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V4,6464m3
8Ván khuôn cổ móngQuy định tại mục II chương V0,5621100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,067tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V1,4483tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,4658m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,4059100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,1078tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,4471tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V15,1063m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 28,7746m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V1,4418100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,2174tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V1,363tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V25,128m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V- phần 22,1736100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,5537tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V2,4858tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,1002tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V16,8435m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định tại mục II chương V- phần 23,0266100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V2,4215tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V0,0083tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V2,1033m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngQuy định tại mục II chương V0,2469100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1809tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1433tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,7922m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,1305100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1657tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 20,4634tấn
37Xây tường ngoài bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 231,622m3
38Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 221,2359m3
39Xây bậc cấp, gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 20,6184m3
40Đắp cát nền công trình bằng thủ công đầm kỹQuy định tại mục II chương V- phần 24,5681m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 22,284m3
42Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 25,1607m3
43Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 22,4228m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,6208m3
45Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V- phần 20,567m3
46Gia công xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,9691tấn
47Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,9691tấn
48Gia công giằng mái thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,0803tấn
49Lắp dựng giằng thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,0803tấn
50Lợp mái tôn chống nóng dày 0,45mm, xốp dày 16mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,9338100m2
51Lợp tôn úp nóc, tôn máng chống dộtQuy định tại mục II chương V0,1413100m2
52Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V10,88m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V195,4934m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V303,5601m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V149,1689m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V230,41m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V285,5225m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V79,58m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V6,4m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V70,92m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V401,9715m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V703,6914m2
63Lát nền sàn gạch Ceramic KT600x600mmQuy định tại mục II chương V121,1903m2
64Lát nền sàn gạch Ceramic KT300x300mm, chống trượtQuy định tại mục II chương V20,7553m2
65Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT300x600mmQuy định tại mục II chương V74,6345m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT120x600mmQuy định tại mục II chương V7,812m2
67Ốp chân tường cầu thang gạch Ceramic KT150x600mmQuy định tại mục II chương V6,8985m2
68Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V14,3912m2
69Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V1,8224m2
70Lát đá bậc cấp sân khấu màu đỏQuy định tại mục II chương V5,2136m2
71Lát nền, sàn gạch bê tông mặt mài Granito màu đỏ KT400x400, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V152,3702m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V42,9556m2
73Ngâm nước xi măng chống thấm SenoQuy định tại mục II chương V42,9556m2
74Lắp đặt ống INOX D50Quy định tại mục II chương V0,2115100m
75Lắp đặt ống INOX D20Quy định tại mục II chương V0,027100m
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V15,6241m2
77Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V5,808m2
78Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V13,604m2
79Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V6,35m2
80Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V8,4m2
81Lắp dựng ô gió cố định, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại mục II chương V6,48m2
82Lắp dựng hoa sắt cửa KT12x12x1mmQuy định tại mục II chương V13,2m2
83Lắp đặt ống nhựa Ø90Quy định tại mục II chương V0,512100m
84Lắp đặt ống nhựa Ø34Quy định tại mục II chương V0,103100m
85Lắp đặt cầu chắn rác D110mmQuy định tại mục II chương V8cái
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại mục II chương V4,836100m2
87SXLD cửa tôn đậy lỗ lên máiQuy định tại mục II chương V1cái
88LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90Quy định tại mục II chương V16cái
89Lắp dựng chữ Aluminium loại nhỏ (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V22chữ
90Lắp dựng chữ Aluminium loại lớn (khoán gọn)Quy định tại mục II chương V21chữ
91Quốc huy Aluminium D600Quy định tại mục II chương V1bộ
92Gia công thép hộp mạ kẽm đóng trần KT30x60x1,8mmQuy định tại mục II chương V0,2404tấn
93Lắp dựng thép hộp mạ kẽm đóng trầnQuy định tại mục II chương V0,2404tấn
94Lắp dựng trần tônQuy định tại mục II chương V62,7792m2
B SÂN LẤP, SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V3,3047100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V3,3047100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V3,3047100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định tại mục II chương V18,8566100m3
5Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngQuy định tại mục II chương V6,602100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 279,224m3
7Lát gạch Granito KT400x400mm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V162m2
8Lát gạch Granito KT400x400mm màu ghi, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V498,2m2
9Khoan cấy thép vào thành kênh bê tông cũ, lỗ khoan F12mm, sâu 20mmQuy định tại mục II chương V3611 lỗ khoan
10Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V11,961m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmQuy định tại mục II chương V- phần 20,8086100m2
12Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V0,2659tấn
13Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,0518tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V3,996m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định tại mục II chương V0,2678100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,9402tấn
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V721 cấu kiện
18Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngQuy định tại mục II chương V0,6415100m2
19Đắp nền cat bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V0,0655100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V11,4384m3
C BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Quy định tại mục II chương V1,2867m3
2Lát gạch không nung, vữa lót M75Quy định tại mục II chương V3,5268m2
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định tại mục II chương V5,9849m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Quy định tại mục II chương V27,9m2
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Quy định tại mục II chương V26,964m2
6Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmQuy định tại mục II chương V0,1498m3
7Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmQuy định tại mục II chương V0,1498m3
8Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mmQuy định tại mục II chương V0,1498m3
9Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mmQuy định tại mục II chương V0,2189m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V0,8541m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V0,308m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định tại mục II chương V0,0683100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,028100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,0854tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgQuy định tại mục II chương V161 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa Ø21, ống dài 4mQuy định tại mục II chương V0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa Ø27, ống dài 4mQuy định tại mục II chương V0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa Ø34, ống dài 4mQuy định tại mục II chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa Ø76, ống dài 4m0,16100m
20Lắp đặt ống nhựa Ø110, ống dài 4mQuy định tại mục II chương V0,16100m
21Lắp đặt cút nhựa Ø21Quy định tại mục II chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa Ø27Quy định tại mục II chương V17cái
23Lắp đặt cút nhựa Ø34Quy định tại mục II chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa Ø76Quy định tại mục II chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa Ø110Quy định tại mục II chương V10cái
26Lắp đặt côn thu nhựa Ø34-21Quy định tại mục II chương V11cái
27Lắp đặt côn thu nhựa Ø76-34Quy định tại mục II chương V9cái
28Lắp đặt Tê thu nhựa Ø34-21Quy định tại mục II chương V6cái
29Lắp đặt Tê thu nhựa Ø76-34Quy định tại mục II chương V12cái
30Lắp đặt Tê nhựa Ø34Quy định tại mục II chương V4cái
31Lắp đặt Tê nhựa Ø110Quy định tại mục II chương V4cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định tại mục II chương V6cái
33Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Quy định tại mục II chương V1bể
34Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mmQuy định tại mục II chương V4cái
35Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 34mmQuy định tại mục II chương V4cái
36Lắp đặt van ren, ĐK 34mmQuy định tại mục II chương V4cái
37Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định tại mục II chương V4cái
38Lắp đặt xí bệtQuy định tại mục II chương V4bộ
39Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân đỡQuy định tại mục II chương V4bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậuQuy định tại mục II chương V4bộ
41Lắp đặt van cơ tự đông khóa nướcQuy định tại mục II chương V1cái
42Lắp đặt gương soiQuy định tại mục II chương V4cái
43Lắp đặt Máy bơm nước chân không PanasonicQuy định tại mục II chương V1cái
44Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Quy định tại mục II chương V201m khoan
45Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 89mmQuy định tại mục II chương V20m ống
D ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Quy định tại mục II chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Quy định tại mục II chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Quy định tại mục II chương V250m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Quy định tại mục II chương V300m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn Ø20Quy định tại mục II chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt âm sàn, trên trần bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmQuy định tại mục II chương V180m
7Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220VQuy định tại mục II chương V4bộ
8Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định tại mục II chương V21bộ
9Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngQuy định tại mục II chương V4bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V8cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcQuy định tại mục II chương V5cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16AQuy định tại mục II chương V18cái
13Lắp đặt quạt treo trần 360 độQuy định tại mục II chương V7cái
14Lắp đặt quạt treo tườngQuy định tại mục II chương V10cái
15Lắp đặt các automat 1P15AQuy định tại mục II chương V4cái
16Lắp đặt các automat 1P50AQuy định tại mục II chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1P63AQuy định tại mục II chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện kim loại MCB KT 200x300x120Quy định tại mục II chương V21 tủ
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Quy định tại mục II chương V10hộp
20Lắp đặt puli sứ kẹp tườngQuy định tại mục II chương V2cái
21Lắp đặt kim thu sét, dài 1mQuy định tại mục II chương V5cái
22Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmQuy định tại mục II chương V5cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định tại mục II chương V55m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmQuy định tại mục II chương V20m
25Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C3Quy định tại mục II chương V5,51m3
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmQuy định tại mục II chương V0,14100m
27Giá đặt bình chữa cháy + Tiêu lệnh chữa cháyQuy định tại mục II chương V2bộ
28Bình CO2 MT5 (bình chữa cháy)Quy định tại mục II chương V4bộ
29Bình bột chữa cháy MFZ8Quy định tại mục II chương V2bộ
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,1964100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,1964100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,1964100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V2,5869m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V4,9565m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,1524100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V5,3094m3
8Ván khuôn cổ cộtQuy định tại mục II chương V0,6575100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,0572tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,5132tấn
11Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹQuy định tại mục II chương V7,2296m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V116,276m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V13,4984m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định tại mục II chương V0,8552100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,2273tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,8644tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V2,915m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,538100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,1045tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V0,2351tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V8,3866m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V24,318m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V8,16m2
24Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V54,74m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V78,7652m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V200,3673m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V82,56m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V342,7395m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V279,1325m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định tại mục II chương V2,0698m2
31Ốp trụ, cột gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V16,456m2
32Lắp dựng cửa cổng khung sắt thép hộp sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu khoán gọnQuy định tại mục II chương V11,55m2
33Chữ hộp ALUMINUM cao 200 dày 30Quy định tại mục II chương V35chữ
34Chữ hộp ALUMINUM cao 100 dày 30Quy định tại mục II chương V44chữ
35Lắp đặt ống nhựa ĐK 160mmQuy định tại mục II chương V0,108100m
36Đèn pha led năng lượng mặt trời JD8300L, công suất 300wQuy định tại mục II chương V2bộ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Quy định tại mục II chương V0,338m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V4,32m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V0,144100m2
4Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 HAPULICOQuy định tại mục II chương V21 cột
5Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2mQuy định tại mục II chương V21 cần đèn
6Bản thép KT550x550x30Quy định tại mục II chương V2cái
7Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico)Quy định tại mục II chương V2bộ
8Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽmQuy định tại mục II chương V2cái
9Tấm pin năng lượng mặt trời 190WQuy định tại mục II chương V2bộ
10Bộ Lưu Trữ 1200WHQuy định tại mục II chương V2bộ
11Bộ điều khiển đèn SMARTQuy định tại mục II chương V2bộ
12Lắp đặt Đèn LED 30v-100wQuy định tại mục II chương V2bộ
13Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V2cọc
14Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngQuy định tại mục II chương V7m
15Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng.31
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.31
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T2
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy ủi - công suất: 110 CV1
5 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
7 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
8 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
9 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
10 Máy đầm bàn >=1kW Máy đầm bàn >=1kW1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->