Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259871-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20211259815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện Bắc Hà (thu từ sử dụng đất + nguồn tăng thu ngân sách) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:08:00 đến ngày 2021-12-28 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28681E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.589.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng - Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấpIV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình DD&CN cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà
Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện Bắc Hà (thu từ sử dụng đất + nguồn tăng thu ngân sách) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. Địa chỉ: Số 067 Phố Phan Đình Phùng, P. Phố Mới, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; - Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng KT&HT - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E - HSMT745,099m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E - HSMT246,615m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E - HSMT600,125m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E - HSMT97,124m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E - HSMT106,852m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E - HSMT1,363m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E - HSMT364,695m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của E - HSMT178,56m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT67,498m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E - HSMT22,621m2
11Phá dỡ nền - Nền granito bậc tam cấpTheo yêu cầu của E - HSMT12,861m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của E - HSMT104,774m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E - HSMT245,711m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E - HSMT6,21m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,036tấn
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E - HSMT9,647m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,096100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT0,206m3
19Lợp mái bằng tôn dày 0.4mmTheo yêu cầu của E - HSMT2,457100m2
20Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mmTheo yêu cầu của E - HSMT37,0139m
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT104,774m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E - HSMT104,774m2
23Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT1,91m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT58,55m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT674,46m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT829,412m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT238,452m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT219,743m2
29Lát nền gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT186,634m2
30Lát nền gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT175,21m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT12,861m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT30,1941m2
33Gia công lan can thép cầu thangTheo yêu cầu của E - HSMT0,035tấn
34Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E - HSMT0,035tấn
35SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo yêu cầu của E - HSMT34,56m2
36SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo yêu cầu của E - HSMT32,938m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT26m2
38Tủ điện KT 600x400x150Theo yêu cầu của E - HSMT1tủ
39Aptomat MCCB 2P-100ATheo yêu cầu của E - HSMT1cái
40Aptomat MCCB 2P-50ATheo yêu cầu của E - HSMT3cái
41Aptomat MCB 2P-50ATheo yêu cầu của E - HSMT1cái
42Aptomat MCB 2P-10ATheo yêu cầu của E - HSMT1cái
43Tủ điện KT 400x400x150Theo yêu cầu của E - HSMT1tủ
44Aptomat MCCB 2P-50ATheo yêu cầu của E - HSMT1cái
45Aptomat MCB 2P-50ATheo yêu cầu của E - HSMT1cái
46Aptomat MCB 2P-10ATheo yêu cầu của E - HSMT1cái
47Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu của E - HSMT80m
48Con sơn đón điệnTheo yêu cầu của E - HSMT1cái
49Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EHTheo yêu cầu của E - HSMT48bộ
50Đèn ốp trần 0.4L/7WTheo yêu cầu của E - HSMT9bộ
51Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcTheo yêu cầu của E - HSMT12cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E - HSMT18cái
53Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KATheo yêu cầu của E - HSMT6cái
54Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 6 hạt + mặt che + đế âm)Theo yêu cầu của E - HSMT6cái
55Lắp đặt bảng điện B2 (mặt che + đế âm)Theo yêu cầu của E - HSMT12cái
56Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm)Theo yêu cầu của E - HSMT2cái
57Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm)Theo yêu cầu của E - HSMT8cái
58Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của E - HSMT75m
59Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của E - HSMT22m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E - HSMT270m
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E - HSMT743m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D20Theo yêu cầu của E - HSMT705m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D25Theo yêu cầu của E - HSMT75m
64Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngTheo yêu cầu của E - HSMT6hộp
65Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu của E - HSMT4bình
66Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu của E - HSMT2bình
67Tiêu lệnh + Biển báo PCCCTheo yêu cầu của E - HSMT2cái
68Giá để 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu của E - HSMT2cái
69Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu của E - HSMT0,63100m
70Cút 45 uPVC D90Theo yêu cầu của E - HSMT14cái
71Cút 90 uPVC D90Theo yêu cầu của E - HSMT7cái
72Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu của E - HSMT7cái
73Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT5,0329m3
74Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT17,696210m2
75Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT0,1286tấn
76Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT0,033tấn
77Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT0,2049tấn
78Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT0,0521tấn
79Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT1,6119tấn
80Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E - HSMT0,0175tấn
B CẢI TẠO NHÀ CẤP 4
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà)Theo yêu cầu của E - HSMT249,51m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà)Theo yêu cầu của E - HSMT157,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E - HSMT202m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E - HSMT122,632m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của E - HSMT74,142m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E - HSMT162,556m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của E - HSMT84,72m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT32,94m2
9Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của E - HSMT23,49m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E - HSMT0,95m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT206,328m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu của E - HSMT1ht
13Phá dỡ nền - Nền granito tam cấpTheo yêu cầu của E - HSMT27,711m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E - HSMT6,238m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,062100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT0,172m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT4,069m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT36,992m2
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT1,193m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT28,267m2
21Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmTheo yêu cầu của E - HSMT2,063100m2
22Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mmTheo yêu cầu của E - HSMT31,2618m
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT74,142m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E - HSMT74,142m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT639,401m2
26Lát nền gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT161,284m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT27,711m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12Theo yêu cầu của E - HSMT0,239tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT10,1271m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E - HSMT16,2m2
31SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo yêu cầu của E - HSMT17,28m2
32SXLD cửa đi 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ)Theo yêu cầu của E - HSMT16,2m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT26m2
34Tủ điện âm tường chứa 3-6 modulTheo yêu cầu của E - HSMT1hộp
35Aptomat MCCB 2P-50ATheo yêu cầu của E - HSMT2cái
36Aptomat MCB 2P-10ATheo yêu cầu của E - HSMT1cái
37Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của E - HSMT35m
38Con sơn đón điệnTheo yêu cầu của E - HSMT1cái
39Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EHTheo yêu cầu của E - HSMT8bộ
40Lắp đặt đèn Huỳnh quang đôi HQFS-40/36x2-M8Theo yêu cầu của E - HSMT4bộ
41Đèn ốp trần 0.4L/7WTheo yêu cầu của E - HSMT3bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E - HSMT10cái
43Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KATheo yêu cầu của E - HSMT4cái
44Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc quạt + mặt che + đế âm)Theo yêu cầu của E - HSMT6cái
45Lắp đặt bảng điện B3+B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm)Theo yêu cầu của E - HSMT5cái
46Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của E - HSMT25m
47Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của E - HSMT15m
48Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E - HSMT120m
49Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E - HSMT205m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D20Theo yêu cầu của E - HSMT225m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D25Theo yêu cầu của E - HSMT25m
52Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngTheo yêu cầu của E - HSMT4hộp
53Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu của E - HSMT0,23100m
54Cút 45 uPVC D90Theo yêu cầu của E - HSMT8cái
55Cút 90 uPVC D90Theo yêu cầu của E - HSMT4cái
56Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo yêu cầu của E - HSMT4cái
C NGOẠI THẤT
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT7,287m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,095tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E - HSMT0,043100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT0,54m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT6,439m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT1,809m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,004tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,035tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E - HSMT0,041100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT0,208m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT112,72m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT112,72m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E - HSMT0,314tấn
14Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu của E - HSMT0,036tấn
15Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tônTheo yêu cầu của E - HSMT0,013tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT29,4641m2
17Sản xuất kính trắng dày 5mm vào cửaTheo yêu cầu của E - HSMT6,787m2
18Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu của E - HSMT640cái
19Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu của E - HSMT93,696m
20Nẹp nhômTheo yêu cầu của E - HSMT8,095kg
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E - HSMT13,956m2
22Bản lề cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu của E - HSMT34cái
23Chốt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu của E - HSMT5cái
24Tay cầm cửa sổTheo yêu cầu của E - HSMT3cái
25Khóa cửa điTheo yêu cầu của E - HSMT2cái
26Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu của E - HSMT0,126tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT5,3751m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E - HSMT8,1m2
29SXLD trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kếTheo yêu cầu của E - HSMT14,774m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT4,5861m3
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT0,882m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT5,778m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT2,237m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E - HSMT0,37100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT8,416m3
36Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT82,08m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT20,25m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT5,802m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT5,802m2
40Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất về đắp)Theo yêu cầu của E - HSMT1,416100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT1,416100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E - HSMT3,5100m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,124100m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT1,054m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT4,23m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT1,836m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT45,56m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT10,2m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E - HSMT55,76m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E - HSMT0,524m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E - HSMT0,036tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E - HSMT0,038100m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E - HSMT24cái
54Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mTheo yêu cầu của E - HSMT1cái
55Ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu của E - HSMT2cái
56Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22mTheo yêu cầu của E - HSMT22m
57Tăng đơ INOXTheo yêu cầu của E - HSMT1cái
58Khoá cáp INOXTheo yêu cầu của E - HSMT1cái
59Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E - HSMT0,026tấn
60Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu của E - HSMT0,047tấn
61Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E - HSMT0,026tấn
62Lắp đặt đèn Huỳnh quang đôi HQFS-40/36x2-M8Theo yêu cầu của E - HSMT5bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E - HSMT4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E - HSMT2cái
65Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KATheo yêu cầu của E - HSMT2cái
66Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1 hạt+ mặt che + đế âm)Theo yêu cầu của E - HSMT2cái
67Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của E - HSMT35m
68Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E - HSMT27m
69Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E - HSMT85m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống ruột gà loại tự chống cháy D25Theo yêu cầu của E - HSMT35m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống ruột gà loại tự chống cháy D20Theo yêu cầu của E - HSMT75m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của E - HSMT0,1100m
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,931100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E - HSMT0,23100m3
75Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT5,865m3
76Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT53,805m3
77Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT73,95m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E - HSMT0,365100m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT10,71m3
80Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E - HSMT0,45100m
81Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E - HSMT151 rọ
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,1100m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,033tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,131tấn
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E - HSMT0,142100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT2,124m3
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,032tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,085tấn
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E - HSMT0,102100m2
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT0,457m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT13,134m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT13,102m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E - HSMT0,081tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E - HSMT0,224100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT0,685m3
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT21,979m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E - HSMT21,979m2
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,234100m3
99Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT1,581m3
100Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT8,027m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT3,519m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT56,1m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT15,3m2
104Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E - HSMT43,35m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E - HSMT2,744m3
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E - HSMT0,19tấn
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E - HSMT0,383100m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E - HSMT85cái
109Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT2,283100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT11,352m3
111Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT41,485m3
112Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT2,061m3
113Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E - HSMT0,192tấn
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E - HSMT4,894100m2
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E - HSMT1,011100m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT403,28m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT77,4m2
118Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E - HSMT480,68m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E - HSMT5,306m3
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E - HSMT0,586tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E - HSMT0,256100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E - HSMT941cấu kiện
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E - HSMT0,627100m3
124Lót bạt dứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của E - HSMT12,54100m2
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E - HSMT125,4m3
126Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E - HSMT36,310m
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,2441m3
128Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,046100m3
129Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT0,821m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E - HSMT0,023100m2
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E - HSMT0,427tấn
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT2,162m3
133Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT3,716m3
134Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT20,411m2
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT8,368m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E - HSMT28,779m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT36,088m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E - HSMT0,043100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E - HSMT0,066tấn
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E - HSMT0,931m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E - HSMT81cấu kiện
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E - HSMT1cái
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E - HSMT0,019100m3
144Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT0,224m3
145Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT0,956m3
146Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT0,701m3
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT1,172m3
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E - HSMT11,72m2
149Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu của E - HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28681E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.589.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộkỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng - Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấpIV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình DD&CN cấp IV trở lên22
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích≥ 1,25 m3 Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn≥ 1,0 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi≥ 1,5 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Vận thăng lồng ≥ 3T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->