Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện Bắc Hà (thu từ sử dụng đất + nguồn tăng thu ngân sách) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:08:00 đến ngày 2021-12-28 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28681E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.589.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng - Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấpIV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình DD&CN cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà Sửa chữa nhà lớp học và bổ sung ngoại thất trường PTDTBT THCS Cốc Lầu, xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện Bắc Hà (thu từ sử dụng đất + nguồn tăng thu ngân sách) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà,
tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 745,099 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 246,615 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 600,125 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 97,124 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 106,852 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,363 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 364,695 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 178,56 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,498 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 22,621 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền granito bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,861 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 104,774 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 245,711 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,21 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,036 | tấn |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,647 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,206 | m3 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,457 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 37,0139 | m |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 104,774 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 104,774 | m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,91 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 58,55 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 674,46 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 829,412 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 238,452 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 219,743 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 186,634 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 175,21 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,861 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,194 | 1m2 |
| 33 | Gia công lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,035 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,035 | tấn |
| 35 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 34,56 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 32,938 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 26 | m2 |
| 38 | Tủ điện KT 600x400x150 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Aptomat MCCB 2P-100A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 2P-10A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 2P-10A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 80 | m |
| 48 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EH | Theo yêu cầu của E - HSMT | 48 | bộ |
| 50 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 6 hạt + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt bảng điện B2 (mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 22 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 270 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 743 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D20 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 705 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | hộp |
| 65 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bình |
| 66 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | bình |
| 67 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 68 | Giá để 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 69 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,63 | 100m |
| 70 | Cút 45 uPVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 14 | cái |
| 71 | Cút 90 uPVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7 | cái |
| 73 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,0329 | m3 |
| 74 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 17,6962 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,1286 | tấn |
| 76 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 77 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,2049 | tấn |
| 78 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,0521 | tấn |
| 79 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,6119 | tấn |
| 80 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,0175 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 249,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 157,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 202 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E - HSMT | 122,632 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 74,142 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 162,556 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 84,72 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 32,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 23,49 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,95 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 206,328 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | ht |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền granito tam cấp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,711 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,238 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,172 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,069 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 36,992 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,193 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,267 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,063 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 31,2618 | m |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 74,142 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 74,142 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 639,401 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch LD 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 161,284 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,711 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,239 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,127 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 16,2 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 17,28 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi 3 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38ly theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 16,2 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 26 | m2 |
| 34 | Tủ điện âm tường chứa 3-6 modul | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2P-10A | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 35 | m |
| 38 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EH | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang đôi HQFS-40/36x2-M8 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc quạt + mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt bảng điện B3+B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 205 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D20 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 225 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống tròn cứng SP D25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | hộp |
| 53 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,23 | 100m |
| 54 | Cút 45 uPVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8 | cái |
| 55 | Cút 90 uPVC D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,287 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,095 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,439 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,809 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,208 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 112,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 112,72 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,314 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Sản xuất sắt vuông đặc 10x10 nẹp tôn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 29,464 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất kính trắng dày 5mm vào cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,787 | m2 |
| 18 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 640 | cái |
| 19 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu của E - HSMT | 93,696 | m |
| 20 | Nẹp nhôm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,095 | kg |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,956 | m2 |
| 22 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 34 | cái |
| 23 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | cái |
| 24 | Tay cầm cửa sổ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,126 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,375 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,1 | m2 |
| 29 | SXLD trần thạch cao chịu nước khung xương theo thiết kế | Theo yêu cầu của E - HSMT | 14,774 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,586 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,882 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,778 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,237 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,416 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 82,08 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,25 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,802 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,802 | m2 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất về đắp) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,5 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,054 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,23 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,836 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 45,56 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,2 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E - HSMT | 55,76 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,524 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,036 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E - HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 56 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 22 | m |
| 57 | Tăng đơ INOX | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Khoá cáp INOX | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,026 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,047 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,026 | tấn |
| 62 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang đôi HQFS-40/36x2-M8 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KA | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1 hạt+ mặt che + đế âm) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 85 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,865 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 53,805 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 73,95 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,71 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 81 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15 | 1 rọ |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,131 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,124 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,032 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,085 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,457 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,134 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,102 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,081 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,685 | m3 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 21,979 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E - HSMT | 21,979 | m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,581 | m3 |
| 100 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,027 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,519 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 56,1 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 15,3 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E - HSMT | 43,35 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,744 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,19 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E - HSMT | 85 | cái |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,283 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,352 | m3 |
| 111 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 41,485 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,061 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,192 | tấn |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,894 | 100m2 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 403,28 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 77,4 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E - HSMT | 480,68 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,306 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,586 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E - HSMT | 94 | 1cấu kiện |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 124 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,54 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 125,4 | m3 |
| 126 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 36,3 | 10m |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,244 | 1m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,821 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,427 | tấn |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,162 | m3 |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,716 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,411 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,368 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,779 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 36,088 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,931 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,224 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,956 | m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,701 | m3 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,172 | m3 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,72 | m2 |
| 149 | Lắp đặt vòi đồng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.643407E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28681E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.589.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm Cán bộkỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng - Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN cấpIV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình DD&CN cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích≥ 1,25 m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn≥ 1,0 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi≥ 1,5 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi