Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:08:00 đến ngày 2021-12-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,206,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.621.000.000 VND (Ba tỷ sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.621.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở Sở Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59-61 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59-61 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,482 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 835,79 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,263 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,1 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,2 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9114 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,599 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,92 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0145 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,16 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,552 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | chuyến |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1596 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5073 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3344 | m3 |
| 24 | Cung cấp và thi công vách ngăn nhôm kính cường lực dày 8mm có dán Decal mờ, bản kề sàn, tay nắm Inox 304 màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m2 |
| 25 | Cung cấp và thi công vách ngăn thạch cao 2 mặt khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,297 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng trần Prima khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 657,69 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm (tay nắm cửa bằng inox 304, chân inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,08 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,437 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát Ceramic 300x600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,82 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,614 | m2 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0774 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0774 | tấn |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6852 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,552 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,552 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434,4392 | m2 |
| 38 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.489,6828 | m2 |
| 39 | Sơn trần vách trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 387,8312 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,145 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,145 | m2 |
| 42 | Vệ sinh gạch lát nền trong và ngoài nhà (có chà ron chít keo), vệ sinh gạch ốp tường, đánh bóng bậc tam cấp (tạm tính nhân công 3.0/7 - 10 công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 43 | Cung cấp lắp dựng máng xối inox dày 1.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,05 | md |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê D60 bằng p/p dán keo - Tê D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Co D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt thỏ bằng p/p dán keo - Co D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Khoan xuyên sàn lỗ D60, sàn dày 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê D60 bằng p/p dán keo - Tê D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Co D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt thỏ bằng p/p dán keo - Co D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Co ren ngoài DN20 1/2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co răng trong DN20 1/2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Co ren ngoài DN20 1/2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co răng trong DN20 1/2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Inax 306 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Bộ xả nước bồn tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax để bàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xã lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Gương tráng thủy dày 5mm mài lá hẹ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - 120x120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa chữ T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 500x1000x250 dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-36KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo pha red, yelow, green | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái phụ kiện và đây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ điện 400x600x250 dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Đèn báo pha red, yelow, green | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Thanh cái phụ kiện và đây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Dây dẫn CXV 1Cx16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ (nhân công bậc 3.0/7 - tạm tính 10 công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV-1x1.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.143 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV-1x4.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn led downlight 9w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led âm trần kích thước 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV-1x1.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.224 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV-1x4.0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn led downlight 9w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led âm trần kích thước 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn CXV 1Cx16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 810 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 48 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 7 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 PN6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 90 D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T vuông đều D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng xông trượt D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê vuông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T vuông giảm D90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.621.000.000 VND (Ba tỷ sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.621.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 2 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Không yêu cầu | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi