Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259665-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211259526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:08:00 đến ngày 2021-12-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,206,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.621.000.000 VND (Ba tỷ sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.621.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở Sở Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59-61 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại DaTraCo; Địa chỉ: 479/14 Tân Hòa Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phần mềm Xây dựng RDS; Địa chỉ: Số 5-7 Đường Hoàng Việt, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59-61 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59-61 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 59-61 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI CHÍNH
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,482m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế835,79m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,263m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,1m
9Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chương V và hồ sơ thiết kế82,2m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,9114m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,599m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế145,92m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,0145m3
14Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế239,16m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,552m2
18Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổTheo chương V và hồ sơ thiết kế10chuyến
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1596tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0068tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5073m3
22Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,476m3
23Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3344m3
24Cung cấp và thi công vách ngăn nhôm kính cường lực dày 8mm có dán Decal mờ, bản kề sàn, tay nắm Inox 304 màu trắngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,58m2
25Cung cấp và thi công vách ngăn thạch cao 2 mặt khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế95,297m2
26Cung cấp và lắp dựng trần Prima khung nổi 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế657,69m2
27Cung cấp lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm (tay nắm cửa bằng inox 304, chân inox 304)Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,08m2
28Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế124,437m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát Ceramic 300x600mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế93,82m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế219,614m2
31Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0774tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0774tấn
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7m2
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6852m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế192,552m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,552m2
37Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế434,4392m2
38Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.489,6828m2
39Sơn trần vách trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế387,8312m2
40Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,145m2
41Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,145m2
42Vệ sinh gạch lát nền trong và ngoài nhà (có chà ron chít keo), vệ sinh gạch ốp tường, đánh bóng bậc tam cấp (tạm tính nhân công 3.0/7 - 10 côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10công
43Cung cấp lắp dựng máng xối inox dày 1.4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,05md
44Lợp mái ngói 22v/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m2
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,476100m
4Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Tê D60 bằng p/p dán keo - Tê D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
13Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
15Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Co D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt thỏ bằng p/p dán keo - Co D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Khoan xuyên sàn lỗ D60, sàn dày 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2lỗ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,116100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,576100m
21Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt Y đều nối bằng p/p dán keo - Y đều D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Y giảm nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D114/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt Tê D60 bằng p/p dán keo - Tê D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
29Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
30Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt Lơi bằng p/p dán keo - Lơi D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
32Lắp đặt co bằng p/p dán keo - Co D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt thỏ bằng p/p dán keo - Co D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
4Lắp đặt van khóa DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Co ren ngoài DN20 1/2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co răng trong DN20 1/2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
20Lắp đặt van khóa DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN32Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê ống DN20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
29Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt co ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Co ren ngoài DN20 1/2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co răng trong DN20 1/2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
D THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệt Inax 306Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Bộ xả nước bồn tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax để bànTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt bộ xã lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
6Lắp đặt Gương tráng thủy dày 5mm mài lá hẹTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,1cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InaxTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt phễu thu - 120x120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
9Lắp đặt van khóa chữ TTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
12Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
E HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG - ĐIỆN NHẸ
1Vỏ tủ điện 500x1000x250 dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-200A-36KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-100A-22KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-50A-22KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2P-50A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Đèn báo pha red, yelow, greenTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Thanh cái phụ kiện và đây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Vỏ tủ điện 400x600x250 dày 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCCB 3P-50A-22KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 2P-40A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
16Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
17Đèn báo pha red, yelow, greenTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Thanh cái phụ kiện và đây dẫnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
19Lắp đặt Dây dẫn CXV 1Cx16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
20Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ (nhân công bậc 3.0/7 - tạm tính 10 công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10công
21Lắp đặt dây dẫn CV-1x1.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.143m
22Lắp đặt dây dẫn CV-1x4.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế249m
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
24Lắp đặt Đèn led downlight 9wTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
25Lắp đặt đèn led âm trần kích thước 600x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45bộ
26Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt dây dẫn CV-1x1.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.224m
29Lắp đặt dây dẫn CV-1x4.0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
31Lắp đặt Đèn led downlight 9wTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
32Lắp đặt đèn led âm trần kích thước 600x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế49bộ
33Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
35Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
36Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế860m
37Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế430m
38Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế760m
39Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế380m
40Lắp đặt Dây dẫn CXV 1Cx16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
41Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế810m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế740m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16100m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế380m
48Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
49Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
F HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
2Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế102m
3Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế51m
4Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
5Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
6Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
7Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
G HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 PN6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
4Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
5Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
9Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co 90 D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
13Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T vuông đều D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt Măng xông trượt D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
15Lắp đặt tê vuông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T vuông giảm D90x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.621.000.000 VND (Ba tỷ sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.207.000.000 VND (Một tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.621.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
2 Đầm bàn Không yêu cầu3
3 Máy hàn điện Không yêu cầu3
4 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->