Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp mở rộng mặt đê, gia cố mặt đê tuyến đê chính hữu Đào đoạn từ K9+259 đến K11+188 thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp đê hữu Đào huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp mở rộng mặt đê, gia cố mặt đê tuyến đê chính hữu Đào đoạn từ K9+259 đến K11+188 thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp đê hữu Đào huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 111,73 tỷ đồng; Phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:07:00 đến ngày 2021-12-27 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,366,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có hạng mục đê hoặc nâng cấp công trình trên đê từ cấp II trở lên (trong đó có công việc đắp đất hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê bằng bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.360.000.000 VND.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.360.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II hoặc 2 công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III;Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán ,quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn (hoặc công trình đê điều). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xe tải chứa bồn có thể tưới nước làm sạch mặt đường) ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi hoặc máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí động cơ điezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Nâng cấp mở rộng mặt đê, gia cố mặt đê tuyến đê chính hữu Đào đoạn từ K9+259 đến K11+188 thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp đê hữu Đào huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Cải tạo, nâng cấp đê hữu sông Đào, huyện Vụ bản 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương 111,73 tỷ đồng; Phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Để CM các HĐTT NT được kê khai, yêu cầu phải cung cấp bản chính hoặc bản công chứng các giấy tờ sau: HĐ xây lắp, QĐ phê duyệt TKBVTC (hoặc QĐ phê duyệt DA); BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán, hóa đơn VAT của CT xuất cho đại diện CĐT hoặc các TL hợp pháp khác. Trường hợp là NT phụ: Cung cấp bản chính hoặc bản công chứng để làm căn cứ xem xét các TL gồm HĐ giữa CĐT với NTchính và HĐ giữa NT chính với NT phụ, văn bản cho phép của CĐT về sử dụng thầu phụ trường hợp trong HĐ thầu chính không thể hiện thầu phụ; QĐ phê duyệt TKBVTC (hoặc QĐ phê duyệt DA); BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán hoặc các TL hợp pháp khác. - Để CM doanh thu từ hoạt động XD của NT, cung cấp: Bản công chứng báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc chứng từ chuyển tiền của ngân hàng hoặc xác nhận thanh toán của CĐT đối với những HĐ xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Đối với TH NT liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, KL do từng thành viên đảm nhiệm. - Cung cấp bản công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động XD của tổ chức thi công CT NN & PTNT hạng II trở lên, hoặc CT đê điều hạng II trở lên còn hiệu lực. - Nhân sự chủ chốt được đề xuất thực hiện gói thầu (gồm Chỉ huy trưởng CT, Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, Cán bộ thanh quyết toán, Cán bộ quản lý an toàn lao động): Gửi kèm theo Bản công chứng TL sau: Bằng tốt nghiệp ĐH; chứng chỉ hành nghề kèm theo; TL CM kinh nghiệm thi công CT tương tự như BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc BB nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (trong đó có cácTL kèm theo như QĐ PDDA hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC để CM kinh nghiệm thi công CT tương tự của nhân sự tham gia gói thầu). - Các TB thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Cung cấp bản công chứng các TL gồm đăng ký (hoặc hoá đơn GTGT mua máy) để CM sở hữu của NT và đăng kiểm hoặc kiểm định đang còn hiệu lực đối với TB chính. Trường hợp thuê máy móc, TB thì CM sở hữu của đơn vị đi thuê và các TL về đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các TB thi công chính) của đơn vị thuê đó. - Nếu NT được mời vào thương thảo HĐ phải cung cấp các bản chính hoặc bản công chứng các tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT. Địa chỉ: Số 7 - đường Trần Nhật Duật – Phường Vỵ Xuyên – Thành phố Nam Định
Fax: 0228 3645 494. Điện thoại: 0228 3645 494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, tp Nam Định, tỉnh Nam Định. Fax: 0228 384 9315; Điện thoại: 0228 3867 059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT. Địa chỉ: số 7, đường Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định.Fax: 0228 3645 494. Điện thoại: 0988 162 848. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M300 mặt đường | 3.928,48 | m3 | |
| 2 | Móng đường lớp trên cấp phối đá dăm lu lèn K ≥0,98 | 1.210,35 | m3 | |
| 3 | Móng đường lớp dưới cấp phối đá dăm lu lèn K ≥0,98 | 1.308,54 | m3 | |
| 4 | Gỗ khe dãn | 2,32 | m3 | |
| 5 | Quét nhựa đường | 466,62 | m2 | |
| 6 | Nhựa đường khe co giãn dày 2cm | 12,96 | m2 | |
| 7 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | 375,62 | m2 | |
| 8 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 4.825,07 | m | |
| 9 | Trải bạt dứa | 5.568,2 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1.339,97 | m2 | |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép f | 3.114,01 | kg | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép f | 3.401,17 | kg | |
| 13 | Cào mặt đường bê tông nhựa | 8.088,8 | m2 | |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông dày 10cm | 2.156 | lỗ | |
| 15 | Đào đất phong hóa, vận chuyển ra bãi thải, san ủi bãi thải | 3.854,16 | m3 | |
| 16 | Đào hạ cấp | 1.380,79 | m3 | |
| 17 | Đào lề đê | 845,17 | m3 | |
| 18 | Đắp đất đảm bảo gk≥ 1,45T/m3 | 20.028,1 | m3 | |
| 19 | Trồng cỏ | 19.386,4 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ bê tông cốt thép, vận chuyển đổ bãi thải, san ủi bãi thải. | 4,76 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ bê tông, vận chuyển bãi thải, san ủi bãi thải. | 41,35 | m3 | |
| 22 | Phát quang bụi rậm | 20.075,2 | m2 | |
| 23 | Đắp đất hoàn trả gốc cây | 12,35 | m3 | |
| 24 | Sản xuất - lắp dựng cọc tiêu | 679 | cái | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng biên báo tải trọng | 3 | cái | |
| 26 | Sản xuất - lắp dựng Barie | 2 | cái | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cột km bê tông | 2 | cái | |
| B | Dốc | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M300 mặt đường | 353,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông M250 móng, đá 1x2 | 2,93 | m3 | |
| 3 | Bê tông M250 tường, đá 1x2 | 3,03 | m3 | |
| 4 | Móng đường lớp trên cấp phối đá dăm lu lèn K ≥0,98 | 373,59 | m3 | |
| 5 | Móng đường đá thải lớp dưới lu lèn K ≥0,98 | 443,44 | m3 | |
| 6 | Gỗ khe dãn | 0,95 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa đường | 105,08 | m2 | |
| 8 | Nhựa đường khe co giãn dày 2cm | 6,56 | m2 | |
| 9 | Nhựa đường khe co giãn dày 0,5cm | 18,79 | m2 | |
| 10 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 309,11 | m | |
| 11 | Trải bạt dứa | 1.521,62 | m2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | 308,64 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | 16,73 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | 30,56 | m2 | |
| 15 | Sơn bê tông 2 nước (trắng đỏ) | 24,62 | m2 | |
| 16 | Đào chân dốc | 153,02 | m3 | |
| 17 | Đắp đê công trình đảm bảo gk≥ 1,45T/m3 | 987,21 | m3 | |
| 18 | Đắp đất đầm nện chặt | 85,4 | m3 | |
| 19 | Tre cây | 23 | cây | |
| 20 | Đóng cọc tre L = 2,5m | 527,5 | m | |
| 21 | Đóng xiên cọc tre L = 3,0m | 633 | m | |
| 22 | Phên nứa 1 lớp | 105,66 | m2 | |
| 23 | Thép buộc f3 | 23,75 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có hạng mục đê hoặc nâng cấp công trình trên đê từ cấp II trở lên (trong đó có công việc đắp đất hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê bằng bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.360.000.000 VND.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.360.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II hoặc 2 công trình nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế hoặc thẩm định thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thôngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp II trở lên hoặc 2 công trình Nông nghiệp & PTNT (hoặc công trình đê điều) cấp III;Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán ,quyết toán công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn (hoặc công trình đê điều). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | (Xe tải chứa bồn có thể tưới nước làm sạch mặt đường) ≥5m3 | 1 |
| 4 | Máy san | ≥110CV | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi hoặc máy lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy lu thép | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 10 | Máy nén khí động cơ điezen | 360m3/h | 1 |
| 11 | Máy đầm | bàn | 3 |
| 12 | Máy đầm | dùi | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 14 | Máy hàn | 23W | 1 |
| 15 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc toàn đạc) | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng: Có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm dự kiến sử dụng để thực hiện công tác thí nghiệm chất lượng công trình nếu trúng thầu | (phòng thí nghiệm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi