Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Phùng Chí Kiên, đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Phùng Chí Kiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Phùng Chí Kiên, đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Phùng Chí Kiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:04:00 đến ngày 2021-12-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,666,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Phùng Chí Kiên, đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Phùng Chí Kiên Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Phùng Chí Kiên, đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Phùng Chí Kiên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phùng Chí Kiên (Địa chỉ: Phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phùng Chí Kiên (Địa chỉ: Phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND phường Phùng Chí Kiên (Địa chỉ: Phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Phùng Chí Kiên (Địa chỉ: Phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 10,954 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 164,18 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp -đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 507 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 519,893 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 11,507 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 5,77 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Chương V- E-HSMT | 8,305 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Chương V- E-HSMT | 3,258 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 56,674 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 56,674 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 4km | Chương V- E-HSMT | 11,873 | 100m3 |
| B | II. Vỉa hè: | |||
| C | *Block, rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 12,91 | m3 |
| 2 | Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng block, rãnh đan | Chương V- E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (rãnh đan, block) | Chương V- E-HSMT | 1,708 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Block thẳng | Chương V- E-HSMT | 178 | m |
| 6 | Lát rãnh tam giác | Chương V- E-HSMT | 42,64 | m2 |
| D | Vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp cát vàng đệm vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 33,26 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm | Chương V- E-HSMT | 332,64 | m2 |
| E | * Bó gáy: | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó gáy | Chương V- E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,31 | m2 |
| F | II. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Cột biển F89 | Chương V- E-HSMT | 6,4 | m |
| 4 | Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| G | IV. Thoát nước, hào kỹ thuật: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,007 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 15,65 | m3 |
| 3 | Đào móng - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1.467,005 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,993 | 100m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,358 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 4,822 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 115,96 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 36,52 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, cổ ga bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 131,67 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 206,51 | m3 |
| 12 | Xây hố ga, hố thu, mương bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 86,26 | m3 |
| 13 | Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai cống bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 325,73 | m2 |
| 15 | Cốt thép xà mũ, cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà mũ, cổ ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh giằng | Chương V- E-HSMT | 17,708 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK | Chương V- E-HSMT | 19,097 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông xà mũ, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, thanh giằng | Chương V- E-HSMT | 10,474 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 36,714 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 2.172 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1.115 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTCT | Chương V- E-HSMT | 1.043 | cái |
| 26 | Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảm | Chương V- E-HSMT | 999 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm | Chương V- E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 28 | Mua bộ nắp chắn rác composite kích thước 960x530mm | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Mua bộ nắp đậy hố ga composite kích thước 850x850mm | Chương V- E-HSMT | 45 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ nắp chắn rác và nắp đậy hố ga composite | Chương V- E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V- E-HSMT | 10,785 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V- E-HSMT | 10,785 | 100m |
| 33 | Băng báo cáp | Chương V- E-HSMT | 539,25 | m2 |
| 34 | Mốc sứ báo cáp | Chương V- E-HSMT | 107 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế cống, ĐK 1000mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế cống, ĐK 300mm | Chương V- E-HSMT | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK=1000mm | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK=300mm | Chương V- E-HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT | 7 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 10 | mối nối |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 4,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.666.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi