Gói thầu: Gói thầu 01 2022-SCL XL-ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 2022-SCL XL-ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:04:00 đến ngày 2021-12-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,476,652,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.968.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện đến 35 kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.968.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 2022-SCL XL-ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”. Gói thầu 01/2022-SCL-XL ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm.
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Số điện thoại: 024.62605805.
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605805. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605805. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm. Điện thoại: 024.22200852; Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Cổ Nhuế 13, Cổ Nhuế 18B, Cổ Nhuế 41, Cổ Nhuế 53, Cổ Nhuế 63. | |||
| B | TBA Cổ Nhuế 13 | |||
| C | Vật tư A cấp | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 141 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 | 179 | m | |
| E | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 2 | m | |
| F | Vật tư B cấp | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 14 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-150 | 18 | Cái | |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | bình | |
| 9 | Giá ôm 1 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (28.46kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 32 | Bộ |
| H | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 3 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 16 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 45 | m | |
| 6 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 54 | m | |
| 7 | Khóa đai | 54 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M50 1lỗ | 4 | cái | |
| 9 | Xi măng PCB30 | 1.467 | Kg | |
| 10 | Cát vàng | 3,01 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 4*6 | 0,16 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2*4 | 3,87 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 1*2 | 0,85 | m3 | |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| J | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Tháo cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,08 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 1 | 1 đầu cáp (3pha) | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 | 0,179 | Km | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,135 | Km | |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,345 | Km | |
| 12 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,162 | Km | |
| 13 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,5559 | công/km | |
| 14 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5559 | công/km | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0285 | tấn | |
| K | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 2 | m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 6 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 3,75 | công/km | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 3,75 | công/km | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,2 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 1,6 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,5818 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,3234 | công/km | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,45 | 100m | |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3234 | công/km | |
| 14 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 1 | Móng | |
| 15 | Móng cột M2-9.0 | 1 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 17 | Phần cáp ngầm | 7 | m | |
| 18 | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | 0,12 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1,18 | M2 | |
| 20 | Tiếp địa R-AT | 16 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| L | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| M | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 3,5 | m2 | |
| N | TBA Cổ Nhuế 18 B | |||
| O | Vật tư A cấp | |||
| P | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 993 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 147 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 24 | Cái | |
| Q | Vật tư B cấp | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 95 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 5 | Cái | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 10 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 69 | Bộ |
| S | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 5 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 12 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1-1L | R-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh | 1 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 45 | m | |
| 7 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 51 | m | |
| 8 | Khóa đai | 51 | cái | |
| 9 | Xi măng PCB30 | 2.045 | Kg | |
| 10 | Cát vàng | 4,23 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 4*6 | 0,24 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2*4 | 5,65 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 1*2 | 0,99 | m3 | |
| T | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| U | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,949 | Km | |
| 6 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,141 | Km | |
| 7 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1,011 | Km | |
| 8 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,414 | công/km | |
| 9 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,414 | công/km | |
| V | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 7 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 5,25 | công/km | |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 5,25 | công/km | |
| 5 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 6 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 1,3 | 10 cọc | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,5196 | 100kg | |
| 8 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,3363 | công/km | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,45 | 100m | |
| 10 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3363 | công/km | |
| 11 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 3 | Móng | |
| 12 | Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 13 | Móng cột M2-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 1 | Móng | |
| 14 | Tiếp địa R-AT | 13 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| W | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| X | TBA Cổ Nhuế 41 | |||
| Y | Vật tư A cấp | |||
| Z | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 980 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 16 | Cái | |
| AA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 6 | m | |
| AB | Vật tư B cấp | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 86 | Cái | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 75 | Bộ |
| AD | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 1 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 19 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1-1L | R-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh | 5 | Bộ |
| 6 | Dây thép D12 bổ sung kết nối xà lánh tiếp địa an toàn | 3.98kg/bộ | 2 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 65 | m | |
| 8 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai -cố định dây tiếp địa) | 63 | m | |
| 9 | Khóa đai | 63 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 1lỗ | 12 | cái | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 971 | Kg | |
| 12 | Cát vàng | 1,92 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 4*6 | 0,09 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2*4 | 2,1 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1*2 | 0,93 | m3 | |
| AE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AF | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,937 | Km | |
| 7 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,923 | Km | |
| 8 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,023 | Km | |
| 9 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,574 | công/km | |
| 10 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,574 | công/km | |
| AG | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 6 | m | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 5 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 2,25 | công/km | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,25 | công/km | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,2 | 10 cọc | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 2,4 | 10 cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 3,6343 | 100kg | |
| 10 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,4511 | công/km | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,65 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4511 | công/km | |
| AH | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| AI | TBA Cổ Nhuế 53 | |||
| AJ | Vật tư A cấp | |||
| AK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 290 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | Cái | |
| AL | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 3 | m | |
| AM | Vật tư B cấp | |||
| AN | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 42 | Cái | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến | XL-1,2KN (33,63 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 2,0m cột đơn | XL-1,5 (44.82kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 41 | Bộ |
| AO | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | LT9,0/5/190 | 3 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 1 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | LT7,5/4.3/190 | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 9 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1-1L | R-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh | 2 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 38 | m | |
| 8 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 39 | m | |
| 9 | Khóa đai | 39 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 1lỗ | 6 | cái | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 1.324 | Kg | |
| 12 | Cát vàng | 4,71 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 4*6 | 2,13 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2*4 | 5,54 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1*2 | 2,74 | m3 | |
| AP | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AQ | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,317 | Km | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,278 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,053 | Km | |
| 11 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,3232 | công/km | |
| 12 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3232 | công/km | |
| AR | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 0,528 | Km | |
| 4 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 3 | m | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 7 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 3 | công/km | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 3 | công/km | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,4 | 10 cọc | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 1,1 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,2242 | 100kg | |
| 12 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,2749 | công/km | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,38 | 100m | |
| 14 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,2749 | công/km | |
| 15 | TT 10 - Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-7,5 | 2 | Móng | |
| 17 | Tiếp địa R-AT | 11 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| AS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| AT | TBA Cổ Nhuế 63 | |||
| AU | Vật tư A cấp | |||
| AV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 349 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | Cái | |
| AW | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 5 | m | |
| AX | Vật tư B cấp | |||
| AY | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 37 | Cái | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Keo bọt nở | 1 | bình | |
| 6 | Giá ôm 1 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (39.98kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 35 | Bộ |
| AZ | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | LT9,0/5/190 | 1 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 2 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | LT7,5/4.3/190 | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 11 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 40 | m | |
| 7 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 48 | m | |
| 8 | Khóa đai | 48 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M50 1lỗ | 10 | cái | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 633 | Kg | |
| 11 | Cát vàng | 5,25 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 4*6 | 4,04 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2*4 | 5,44 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 1*2 | 4,56 | m3 | |
| BA | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BB | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Tháo cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,08 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,333 | Km | |
| 8 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,241 | Km | |
| 9 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,4293 | công/km | |
| 10 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4293 | công/km | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | 0,04 | tấn | |
| BC | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 2,25 | công/km | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,25 | công/km | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 1,1 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,3793 | 100kg | |
| 12 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,3055 | công/km | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,4 | 100m | |
| 14 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3055 | công/km | |
| 15 | TT 10 - Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 1 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-7,5 | 4 | Móng | |
| 17 | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | 0,12 | M3 | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1,18 | M2 | |
| 19 | Tiếp địa R-AT | 11 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| BD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| BE | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Xuân Đỉnh 4, Xuân Đỉnh 15, Xuân Đỉnh 27. | |||
| BF | TBA Xuân Đỉnh 4 | |||
| BG | Vật tư A cấp | |||
| BH | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.108 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 75 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | 38 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 32 | Cái | |
| BI | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 11 | m | |
| BJ | Vật tư B cấp | |||
| BK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 26 | m | |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái | |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 186 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - lắp móc ốp) | 4 | m | |
| 6 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 33 | Bộ |
| 8 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 9 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 186 | Bộ |
| BL | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 3 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 3 | Cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | R-LL(22,92 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 48 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 135 | m | |
| 6 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 162 | m | |
| 7 | Khóa đai | 162 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M50 1lỗ | 22 | cái | |
| 9 | Xi măng PCB30 | 3.353 | Kg | |
| 10 | Cát vàng | 6,36 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 4*6 | 0,22 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2*4 | 5,54 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 1*2 | 4,62 | m3 | |
| BM | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BN | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 33 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo chụp đầu cột cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,38 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp | 2 | 1 đầu cáp (3pha) | |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm2 | 0,112 | Km | |
| 10 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm2 | 0,195 | Km | |
| 11 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1,057 | Km | |
| 12 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,071 | Km | |
| 13 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1,244 | Km | |
| 14 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,196 | Km | |
| 15 | NC 4970 - Lắp đặt giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột (9,764kg/bộ) | 0,0195 | tấn | |
| 16 | Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 1,6861 | công/km | |
| 17 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,6861 | công/km | |
| BO | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 7 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| 4 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 2,2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 11 | m | |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 20 | bộ | |
| 7 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 7 | cột | |
| 8 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 15 | công/km | |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 15 | công/km | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 11 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 4,8 | 10 cọc | |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 4,7454 | 100kg | |
| 13 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,9876 | công/km | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 1,35 | 100m | |
| 15 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,9876 | công/km | |
| 16 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 4 | Móng | |
| 17 | Móng cột M1-7.5 | 5 | Móng | |
| 18 | Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 19 | Phần cáp ngầm | 22 | m | |
| 20 | Tiếp địa R-AT | 48 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa R-LL | 6 | bộ | |
| BP | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| BQ | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 11 | m2 | |
| BR | TBA Xuân Đỉnh 15 | |||
| BS | Vật tư A cấp | |||
| BT | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 2.118 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 60 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 72 | Cái | |
| BU | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 8 | m | |
| BV | Vật tư B cấp | |||
| BW | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 32 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 189 | Cái | |
| 3 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - lắp móc ốp) | 10 | m | |
| 4 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | 33 | Bộ | |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | 17 | Bộ | |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 9 | Móc treo d14 | 189 | Bộ | |
| BX | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | 1 | Cái | |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | 8 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | 5 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | 43 | Bộ | |
| 5 | Dây thép d12 -2 | 7 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 118 | m | |
| 7 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 144 | m | |
| 8 | Khóa đai | 144 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 16 | cái | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 2.933 | Kg | |
| 11 | Cát vàng | 5,96 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 4*6 | 0,31 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2*4 | 7,42 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 1*2 | 1,97 | m3 | |
| BY | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BZ | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 33 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 17 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 2,021 | Km | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,056 | Km | |
| 9 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1,917 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,019 | Km | |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,149 | Km | |
| 12 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 1,8185 | công/km | |
| 13 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,8185 | công/km | |
| CA | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 8 | m | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 7 | bộ | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 8 | cột | |
| 7 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 15 | công/km | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 15 | công/km | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 4,3 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 4,3532 | 100kg | |
| 12 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,8894 | công/km | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 1,18 | 100m | |
| 14 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,8894 | công/km | |
| 15 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 6 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 1 | Móng | |
| 17 | Móng cột M2-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 1 | Móng | |
| 18 | Tiếp địa R-AT | 43 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| CB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| CC | TBA Xuân Đỉnh 27 | |||
| CD | Vật tư A cấp | |||
| CE | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 580 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 16 | Cái | |
| CF | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 5 | m | |
| CG | Vật tư B cấp | |||
| CH | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 25 | Cái | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | XL-1,5KD (38.49 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 8 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 27 | Bộ |
| CI | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 1 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 4 | Cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | R-LL(22,92 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 15 | Bộ |
| 5 | Dây thép d12 -2 | (bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ | 5 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 41 | m | |
| 7 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 51 | m | |
| 8 | Khóa đai | 51 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 10 | cái | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 1.621 | Kg | |
| 11 | Cát vàng | 3,34 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 4*6 | 0,18 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2*4 | 4,43 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 1*2 | 0,82 | m3 | |
| CJ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| CK | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,553 | Km | |
| 9 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,33 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,034 | Km | |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,194 | Km | |
| 12 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,7051 | công/km | |
| 13 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,7051 | công/km | |
| CL | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 6 | bộ | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| 7 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 15 | công/km | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 15 | công/km | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,2 | 10 cọc | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 1,5 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,5875 | 100kg | |
| 12 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,3209 | công/km | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,41 | 100m | |
| 14 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,3209 | công/km | |
| 15 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 3 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 2 | Móng | |
| 17 | Tiếp địa R-AT | 15 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa R-LL | 2 | bộ | |
| CM | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| CN | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Xuân Đỉnh 1, Tổng Cục Hậu Cần, Dệt Kim Xuân Đỉnh, Đức Thắng 5. | |||
| CO | TBA Xuân Đỉnh 1 | |||
| CP | Vật tư A cấp | |||
| CQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.005 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 45 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 72 | Cái | |
| CR | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 10 | m | |
| CS | Vật tư B cấp | |||
| CT | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 98 | Cái | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 34 | Bộ |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | XL-1,5KD (38.49 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 97 | Bộ |
| CU | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 18 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 4 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5,0-Thân liền | NPC.I-10-190-5.0 | 3 | Cái |
| 4 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 10 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 28 | Bộ |
| 6 | Dây thép d12-2 | 1.89kg/bộ | 9 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 95 | m | |
| 8 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa) | 114 | m | |
| 9 | Khóa đai | 114 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 | 20 | cái | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 8.005 | Kg | |
| 12 | Cát vàng | 16,74 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 4*6 | 0,94 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2*4 | 23,44 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1*2 | 2,83 | m3 | |
| CV | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| CW | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 34 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,9853 | Km | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,0441 | Km | |
| 8 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,683 | Km | |
| 9 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,226 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,043 | Km | |
| 11 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 1,33 | công/km | |
| 12 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,33 | công/km | |
| CX | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 25 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 10 | m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 25 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 24 | cột | |
| 6 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 11,5 | công/km | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 11,5 | công/km | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 2,8 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 3,4615 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,732 | công/km | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,95 | 100m | |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,732 | công/km | |
| 14 | TT 10 - Móng cột M1-10 | 3 | Móng | |
| 15 | Móng cột M1-9.0 | 11 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 11 | Móng | |
| 17 | Tiếp địa R-AT | 28 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa R-LL | 10 | bộ | |
| CY | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| CZ | TBA TỔNG CỤC HẬU CẦN | |||
| DA | Vật tư B cấp | |||
| DB | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây thép d12-2 | 1.89kg/bộ | 4 | Bộ |
| DC | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DD | Phần cột | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 0,0756 | 100kg | |
| 2 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,0076 | công/km | |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,0076 | công/km | |
| DE | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| DF | TBA Dệt Kim Xuân Đỉnh | |||
| DG | Vật tư A cấp | |||
| DH | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 897 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 63 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 24 | Cái | |
| DI | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 5 | m | |
| DJ | Vật tư B cấp | |||
| DK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 91 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp) | 4 | m | |
| 5 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 30 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 78 | Bộ |
| DL | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 4 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5,0-Thân liền | NPC.I-10-190-5.0 | 6 | Cái |
| 4 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh | 26 | Bộ |
| 6 | Dây thép d12-2 | 1.89kg/bộ | 7 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 78 | m | |
| 8 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa) | 93 | m | |
| 9 | Khóa đai | 93 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 | 10 | cái | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 5.139 | Kg | |
| 12 | Cát vàng | 10,73 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 4*6 | 0,57 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2*4 | 14,98 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1*2 | 1,9 | m3 | |
| DM | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DN | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,017 | Km | |
| 6 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,8794 | Km | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,0618 | Km | |
| 8 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,713 | Km | |
| 9 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,087 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,022 | Km | |
| 11 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 1,0445 | công/km | |
| 12 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,0445 | công/km | |
| DO | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 12 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường | 5 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 9 | cột | |
| 6 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 10,92 | công/km | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 10,92 | công/km | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 2,6 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 2,8436 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,5789 | công/km | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,78 | 100m | |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5789 | công/km | |
| 14 | TT 10 - Móng cột M1-10 | 3 | Móng | |
| 15 | Móng cột M1-10*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 3 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1-9.0 | 4 | Móng | |
| 17 | Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 4 | Móng | |
| 18 | Tiếp địa R-AT | 26 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| DP | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| DQ | TBA Đức Thắng 5 | |||
| DR | Vật tư B cấp | |||
| DS | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 1 | Cái |
| 2 | Xi măng PCB30 | 289 | Kg | |
| 3 | Cát vàng | 0,61 | m3 | |
| 4 | Đá dăm 4*6 | 0,04 | m3 | |
| 5 | Đá dăm 2*4 | 0,89 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1*2 | 0,07 | m3 | |
| DT | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DU | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | TT 10 - Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ) | 1 | Móng | |
| DV | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| DW | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Cổ Nhuế 21, Cổ Nhuế 25, Cổ Nhuế 29, Cổ Nhuế 47, Cổ Nhuế 52, Cổ Nhuế 62. | |||
| DX | TBA Cổ Nhuế 21 | |||
| DY | Vật tư A cấp | |||
| DZ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 519 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 52 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 24 | Cái | |
| EA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đai thép siết hòm công tơ | 75 | m | |
| 2 | Khóa đai | 75 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 6 | m | |
| EB | Vật tư B cấp | |||
| EC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 48 | Cái | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 16 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 48 | Bộ |
| ED | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 1 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | NPC.I-10-190-5.0 | 4 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | LT7,5/4.3/190 | 2 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh | 19 | Bộ |
| 7 | Dây thép d12 -2 | (bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ | 12 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 50 | m | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 2.705 | Kg | |
| 11 | Cát vàng | 5,4 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 4*6 | 0,26 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2*4 | 6,22 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 1*2 | 2,32 | m3 | |
| EE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EF | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,032 | Km | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,495 | Km | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,05 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,392 | Km | |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,098 | Km | |
| 12 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,137 | Km | |
| 13 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,7055 | công/km | |
| 14 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,7055 | công/km | |
| EG | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 7 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 6 | m | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 7 | cột | |
| 6 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 6,65 | công/km | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 6,65 | công/km | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 1,9 | 10 cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 4,8985 | 100kg | |
| 11 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,4899 | công/km | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,5 | 100m | |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4899 | công/km | |
| 14 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 3 | Móng | |
| 15 | Móng cột M1-7.5 | 2 | Móng | |
| 16 | Móng cột M2-10 | 2 | Móng | |
| 17 | Tiếp địa R-AT | 19 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa R-LL | 6 | bộ | |
| EH | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| EI | TBA Cổ Nhuế 25 | |||
| EJ | Vật tư A cấp | |||
| EK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 720 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 46 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 16 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp) | 2 | m | |
| 5 | Khóa đai | 2 | cái | |
| EL | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa) | 84 | m | |
| 2 | Khóa đai | 84 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 7 | m | |
| EM | Vật tư B cấp | |||
| EN | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 57 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | XL-1,5KD (38.49 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 8 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 57 | Bộ |
| EO | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 3 | Cái |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh | 21 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 53 | m | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 14 | cái | |
| 6 | Xi măng PCB30 | 992 | Kg | |
| 7 | Cát vàng | 1,95 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 4*6 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 2*4 | 2,1 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 1*2 | 0,99 | m3 | |
| EP | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EQ | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,046 | Km | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,687 | Km | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,044 | Km | |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,762 | Km | |
| 12 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,111 | Km | |
| 13 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,338 | Km | |
| 14 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,7909 | công/km | |
| 15 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,7909 | công/km | |
| ER | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 7 | m | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 5 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 2,25 | công/km | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,25 | công/km | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,7 | 10 cọc | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 2,1 | 10 cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 5,2479 | 100kg | |
| 10 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,5248 | công/km | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,53 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5248 | công/km | |
| 13 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 1 | Móng | |
| 14 | Móng cột M2-9.0 | 1 | Móng | |
| 15 | Tiếp địa R-AT | 21 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa R-LL | 7 | bộ | |
| ES | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| ET | TBA Cổ Nhuế 29 | |||
| EU | Vật tư A cấp | |||
| EV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 971 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 136 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 32 | Cái | |
| 4 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp) | 12 | m | |
| 5 | Khóa đai | 12 | cái | |
| EW | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa) | 75 | m | |
| 2 | Khóa đai | 75 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 5 | m | |
| EX | Vật tư B cấp | |||
| EY | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 30 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 86 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 6 | Cái | |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 16 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | XL-1,5KD (38.49 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | XL-1,5KN (38.96 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 85 | Bộ |
| EZ | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 1 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh | 19 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1-1L | R-AT1 (13,53 kg/bộ) không có xà nánh | 1 | Bộ |
| 6 | Dây thép d12 -1 | (bổ sung tiếp địa an toàn xà lánh) 3.98kg/bộ | 1 | Bộ |
| 7 | Dây thép d12 -2 | (bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ | 23 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 50 | m | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 10 | cái | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 961 | Kg | |
| 11 | Cát vàng | 1,9 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 4*6 | 0,09 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2*4 | 2,1 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 1*2 | 0,91 | m3 | |
| FA | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FB | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,0413 | Km | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,929 | Km | |
| 9 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,13 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,779 | Km | |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,171 | Km | |
| 12 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,8359 | công/km | |
| 13 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,8359 | công/km | |
| FC | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 5 | m | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 2,25 | công/km | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,25 | công/km | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,5 | 10 cọc | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 2 | 10 cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 5,0523 | 100kg | |
| 10 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,5052 | công/km | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,5 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5052 | công/km | |
| 13 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 1 | Móng | |
| 14 | Móng cột M2-9.0 | 1 | Móng | |
| 15 | Tiếp địa R-AT | 20 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa R-LL | 5 | bộ | |
| FD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| FE | TBA Cổ Nhuế 47 | |||
| FF | Vật tư A cấp | |||
| FG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.466 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 8 | Cái | |
| FH | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đai thép siết hòm công tơ | 84 | m | |
| 2 | Khóa đai | 84 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 6 | m | |
| FI | Vật tư B cấp | |||
| FJ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 122 | Cái | |
| 2 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | XL-1,5KD (38.49 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 6 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 122 | Bộ |
| FK | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 3 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 5 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh | 22 | Bộ |
| 5 | Dây thép d12 -2 | (bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ | 3 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 55 | m | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 8 | Xi măng PCB30 | 2.438 | Kg | |
| 9 | Cát vàng | 5,01 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 4*6 | 0,27 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2*4 | 6,53 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1*2 | 1,34 | m3 | |
| FL | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FM | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,023 | Km | |
| 6 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1,397 | Km | |
| 7 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1,102 | Km | |
| 8 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,127 | Km | |
| 9 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,8553 | công/km | |
| 10 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,8553 | công/km | |
| FN | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 8 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 6 | m | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 5 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 6 | công/km | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 6 | công/km | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 2,2 | 10 cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 5,2489 | 100kg | |
| 10 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,5249 | công/km | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,55 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5249 | công/km | |
| 13 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 6 | Móng | |
| 14 | Móng cột M2-9.0 | 1 | Móng | |
| 15 | Tiếp địa R-AT | 22 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa R-LL | 6 | bộ | |
| FO | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| FP | TBA Cổ Nhuế 52 | |||
| FQ | Vật tư A cấp | |||
| FR | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 616 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 16 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 24 | Cái | |
| FS | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa) | 69 | m | |
| 2 | Khóa đai | 69 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 6 | m | |
| FT | Vật tư B cấp | |||
| FU | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 52 | Cái | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 4 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 5 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | XL-1,5KD (38.49 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 52 | Bộ |
| FV | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền | NPC.I-9,0-190-5.0 | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9,0-190-4.3 | 4 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh | 17 | Bộ |
| 5 | Dây thép d12 -2 | (bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ | 5 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 45 | m | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 8 | Xi măng PCB30 | 1.808 | Kg | |
| 9 | Cát vàng | 3,7 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 4*6 | 0,2 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2*4 | 4,76 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1*2 | 1,06 | m3 | |
| FW | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FX | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,065 | Km | |
| 7 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,59 | Km | |
| 8 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,014 | Km | |
| 9 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,674 | Km | |
| 10 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,079 | Km | |
| 11 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,043 | Km | |
| 12 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,041 | Km | |
| 13 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,6289 | công/km | |
| 14 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,6289 | công/km | |
| FY | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 6 | m | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột | 6 | cột | |
| 5 | NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông | 4,5 | công/km | |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 4,5 | công/km | |
| 7 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 8 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 1,7 | 10 cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 4,4192 | 100kg | |
| 10 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,4419 | công/km | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,45 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4419 | công/km | |
| 13 | TT 10 - Móng cột M1-9.0 | 4 | Móng | |
| 14 | Móng cột M2-9.0 | 1 | Móng | |
| 15 | Tiếp địa R-AT | 17 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa R-LL | 6 | bộ | |
| FZ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
| GA | TBA Cổ Nhuế 62 | |||
| GB | Vật tư A cấp | |||
| GC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 456 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 82 | m | |
| 3 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 4 | Cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 40 | Cái | |
| 5 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp) | 6 | m | |
| 6 | Khóa đai | 6 | cái | |
| GD | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa) | 75 | m | |
| 2 | Khóa đai | 75 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 4 | m | |
| GE | Vật tư B cấp | |||
| GF | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 52 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 3 | Cái | |
| 4 | ống nối hạ thế 120 | 4 | Cái | |
| 5 | Xà lánh kép 1,2m cột đơn | XL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ) | 15 | Bộ |
| 6 | Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến | XL-1,2 KD (33,39 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Xà lánh kép 1,5m cột đơn | XL-1,5 (36.60 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 8 | Móc treo d14 | MT (0,42kg/bộ) | 52 | Bộ |
| GG | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | R-LL(22,92 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1-2L | R-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh | 20 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC1-1L | R-AT1 (13,53 kg/bộ) không có xà nánh | 1 | Bộ |
| 4 | Dây thép d12 -2 | (bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ | 25 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 58 | m | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 7 | Xi măng PCB30 | 257 | Kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,42 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1*2 | 0,7 | m3 | |
| GH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| GI | Phần đường trục | |||
| 1 | NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,102 | Km | |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,052 | Km | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,435 | Km | |
| 11 | Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,079 | Km | |
| 12 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,473 | Km | |
| 13 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 0,164 | Km | |
| 14 | NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công | 0,7743 | công/km | |
| 15 | Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,7743 | công/km | |
| GJ | Phần cột | |||
| 1 | NC 203 - Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện | 4 | m | |
| 3 | NC 4970 - Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24 | 2,1 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 4,9946 | 100kg | |
| 6 | Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công | 0,4995 | công/km | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,58 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,4995 | công/km | |
| 9 | TT 10 - Tiếp địa R-AT | 21 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| GK | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.968.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện đến 35 kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.968.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi