Gói thầu: Gói thầu 01 2022-SCL XL-ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259547-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 01 2022-SCL XL-ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”.
Số hiệu KHLCNT 20211235271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:04:00 đến ngày 2021-12-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,476,652,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.968.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện đến 35 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 2022-SCL XL-ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”.
Gói thầu 01/2022-SCL-XL ĐTRRQM: “Thi công hệ thống đường trục lưới điện hạ thế đợt 1 năm 2022”.
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605805. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây lắp Điện lực Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605805. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605805. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605806. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605805. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605805.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm. Điện thoại: 024.22200852; Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Cổ Nhuế 13, Cổ Nhuế 18B, Cổ Nhuế 41, Cổ Nhuế 53, Cổ Nhuế 63.
B TBA Cổ Nhuế 13
C Vật tư A cấp
D PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2141m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2179m
E PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm22m
F Vật tư B cấp
G PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm21bộ
2Ống nối dây AM 120/958Cái
3Kẹp siết cáp 4*50-12014Cái
4Kẹp siết cáp 4*50-15018Cái
5Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)15Bộ
6Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
7Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)1Bộ
8Keo bọt nở1bình
9Giá ôm 1 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (28.46kg/bộ)1Bộ
10Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)32Bộ
H PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnLT9,0/5/1902Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1903Cái
3Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)2Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh16Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2545m
6Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)54m
7Khóa đai54cái
8Đầu cốt M50 1lỗ4cái
9Xi măng PCB301.467Kg
10Cát vàng3,01m3
11Đá dăm 4*60,16m3
12Đá dăm 2*43,87m3
13Đá dăm 1*20,85m3
I PHẦN NHÂN CÔNG
J Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,810 đầu cốt
6Tháo cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,15100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,08100m
8Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 11 đầu cáp (3pha)
9Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm20,179Km
10Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,135Km
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,345Km
12Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,162Km
13NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,5559công/km
14Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5559công/km
15Lắp đặt giá đỡ0,0285tấn
K Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 5cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 0,410 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 2m
4Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường1bộ
5Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 2cột
6NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông3,75công/km
7Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3,75công/km
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,210 cọc
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D241,610 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm1,5818100kg
11Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,3234công/km
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,45100m
13Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3234công/km
14TT 10 - Móng cột M1-9.01Móng
15Móng cột M2-9.01Móng
16Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)2Móng
17Phần cáp ngầm7m
18Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến0,12m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1,18M2
20Tiếp địa R-AT16bộ
21Tiếp địa R-LL2bộ
L PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
M PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ3,5m2
N TBA Cổ Nhuế 18 B
O Vật tư A cấp
P PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2993m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2147m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông24Cái
Q Vật tư B cấp
R PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Đầu cốt AM120 1lỗ20Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12095Cái
3Móc ốp5Cái
4Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)10Bộ
5Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
6Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)1Bộ
7Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)69Bộ
S PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnLT9,0/5/1902Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1905Cái
3Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)5Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh12Bộ
5Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh1Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2545m
7Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)51m
8Khóa đai51cái
9Xi măng PCB302.045Kg
10Cát vàng4,23m3
11Đá dăm 4*60,24m3
12Đá dăm 2*45,65m3
13Đá dăm 1*20,99m3
T PHẦN NHÂN CÔNG
U Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
5Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,949Km
6Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,141Km
7Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21,011Km
8NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,414công/km
9Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,414công/km
V Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 7cột
2Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 3cột
3NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông5,25công/km
4Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 5,25công/km
5Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,510 cọc
6Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D241,310 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm1,5196100kg
8Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,3363công/km
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,45100m
10Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3363công/km
11TT 10 - Móng cột M1-9.03Móng
12Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)2Móng
13Móng cột M2-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)1Móng
14Tiếp địa R-AT13bộ
15Tiếp địa R-LL5bộ
W PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
X TBA Cổ Nhuế 41
Y Vật tư A cấp
Z PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2980m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông16Cái
AA PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm26m
AB Vật tư B cấp
AC PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9520Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12086Cái
3Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)15Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
5Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)1Bộ
6Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)75Bộ
AD PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnLT9,0/5/1902Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1901Cái
3Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)2Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh19Bộ
5Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh5Bộ
6Dây thép D12 bổ sung kết nối xà lánh tiếp địa an toàn3.98kg/bộ2Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2565m
8Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai -cố định dây tiếp địa)63m
9Khóa đai63cái
10Đầu cốt M50 1lỗ12cái
11Xi măng PCB30971Kg
12Cát vàng1,92m3
13Đá dăm 4*60,09m3
14Đá dăm 2*42,1m3
15Đá dăm 1*20,93m3
AE PHẦN NHÂN CÔNG
AF Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,937Km
7Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,923Km
8Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,023Km
9NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,574công/km
10Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,574công/km
AG Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 3cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,210 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 6m
4Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 3cột
5NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông2,25công/km
6Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,25công/km
7Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,210 cọc
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D242,410 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm3,6343100kg
10Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,4511công/km
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,65100m
12Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,4511công/km
AH PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
AI TBA Cổ Nhuế 53
AJ Vật tư A cấp
AK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2290m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông8Cái
AL PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm23m
AM Vật tư B cấp
AN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/958Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12042Cái
3Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)5Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
5Xà lánh kép 1,2m cột LT ngang tuyếnXL-1,2KN (33,63 kg/bộ)1Bộ
6Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)1Bộ
7Xà lánh kép 2,0m cột đơnXL-1,5 (44.82kg/bộ)1Bộ
8Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)41Bộ
AO PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnLT9,0/5/1903Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1901Cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT7,5/4.3/1902Bộ
4Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)4Bộ
5Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh9Bộ
6Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,98 kg/bộ) không có xà nánh2Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2538m
8Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)39m
9Khóa đai39cái
10Đầu cốt M50 1lỗ6cái
11Xi măng PCB301.324Kg
12Cát vàng4,71m3
13Đá dăm 4*62,13m3
14Đá dăm 2*45,54m3
15Đá dăm 1*22,74m3
AP PHẦN NHÂN CÔNG
AQ Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 5bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
6Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,810 đầu cốt
8Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,317Km
9Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,278Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,053Km
11NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,3232công/km
12Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3232công/km
AR Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 4cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,528Km
4Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 0,610 đầu cốt
5Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 3m
6Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 4cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông3công/km
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3công/km
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,410 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D241,110 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm1,2242100kg
12Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,2749công/km
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,38100m
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,2749công/km
15TT 10 - Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)2Móng
16Móng cột M1-7,52Móng
17Tiếp địa R-AT11bộ
18Tiếp địa R-LL4bộ
AS PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
AT TBA Cổ Nhuế 63
AU Vật tư A cấp
AV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2349m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông8Cái
AW PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm25m
AX Vật tư B cấp
AY PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9516Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12037Cái
3Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)12Bộ
4Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)1Bộ
5Keo bọt nở1bình
6Giá ôm 1 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (39.98kg/bộ)1Bộ
7Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)35Bộ
AZ PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnLT9,0/5/1901Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1902Cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT7,5/4.3/1904Bộ
4Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)5Bộ
5Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh11Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2540m
7Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)48m
8Khóa đai48cái
9Đầu cốt M50 1lỗ10cái
10Xi măng PCB30633Kg
11Cát vàng5,25m3
12Đá dăm 4*64,04m3
13Đá dăm 2*45,44m3
14Đá dăm 1*24,56m3
BA PHẦN NHÂN CÔNG
BB Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 12bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,610 đầu cốt
5Tháo cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,08100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,08100m
7Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,333Km
8Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,241Km
9NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,4293công/km
10Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,4293công/km
11Lắp đặt giá đỡ0,04tấn
BC Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 3cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 4cột
3Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 110 đầu cốt
4Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 5m
5Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường1bộ
6Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 1cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông2,25công/km
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,25công/km
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,510 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D241,110 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm1,3793100kg
12Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,3055công/km
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,4100m
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3055công/km
15TT 10 - Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)1Móng
16Móng cột M1-7,54Móng
17Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến0,12M3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1,18M2
19Tiếp địa R-AT11bộ
20Tiếp địa R-LL5bộ
BD PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
BE Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Xuân Đỉnh 4, Xuân Đỉnh 15, Xuân Đỉnh 27.
BF TBA Xuân Đỉnh 4
BG Vật tư A cấp
BH PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.108m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm275m
3Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm212m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm238m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông32Cái
BI PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm211m
BJ Vật tư B cấp
BK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm22Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/9026m
3Ống nối dây AM 120/9528Cái
4Kẹp siết cáp 4*50-120186Cái
5Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - lắp móc ốp)4m
6Khóa đai4cái
7Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)33Bộ
8Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)15Bộ
9Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)186Bộ
BL PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.03Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.33Cái
3Tiếp địa lặp lại RLLR-LL(22,92 kg/bộ)6Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh48Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25135m
6Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)162m
7Khóa đai162cái
8Đầu cốt M50 1lỗ22cái
9Xi măng PCB303.353Kg
10Cát vàng6,36m3
11Đá dăm 4*60,22m3
12Đá dăm 2*45,54m3
13Đá dăm 1*24,62m3
BM PHẦN NHÂN CÔNG
BN Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 33bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15bộ
3Tháo chụp đầu cột cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
5Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10bộ
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,38100m
8Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 21 đầu cáp (3pha)
9Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 95mm20,112Km
10Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 70mm20,195Km
11Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21,057Km
12Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,071Km
13Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21,244Km
14Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,196Km
15NC 4970 - Lắp đặt giá đỡ 01 cáp ngầm lên cột (9,764kg/bộ)0,0195tấn
16Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công1,6861công/km
17Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,6861công/km
BO Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 5cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 7cột
3Thay cột bê tông , chiều cao cột 5cột
4Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 2,210 đầu cốt
5Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 11m
6Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường20bộ
7Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 7cột
8NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông15công/km
9Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15công/km
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,610 cọc
11Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D244,810 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm4,7454100kg
13Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,9876công/km
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1,35100m
15Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,9876công/km
16TT 10 - Móng cột M1-9.04Móng
17Móng cột M1-7.55Móng
18Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)2Móng
19Phần cáp ngầm22m
20Tiếp địa R-AT48bộ
21Tiếp địa R-LL6bộ
BP PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
BQ PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ11m2
BR TBA Xuân Đỉnh 15
BS Vật tư A cấp
BT PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22.118m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm260m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông72Cái
BU PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm28m
BV Vật tư B cấp
BW PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9532Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-120189Cái
3Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - lắp móc ốp)10m
4Khóa đai10cái
5Xà lánh kép 1,2m cột đơn33Bộ
6Xà lánh kép 1,5m cột đơn17Bộ
7Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến1Bộ
8Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến1Bộ
9Móc treo d14189Bộ
BX PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liền1Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liền8Cái
3Tiếp địa lặp lại RLL5Bộ
4Tiếp địa RC1-2L43Bộ
5Dây thép d12 -27Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25118m
7Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)144m
8Khóa đai144cái
9Đầu cốt M5016cái
10Xi măng PCB302.933Kg
11Cát vàng5,96m3
12Đá dăm 4*60,31m3
13Đá dăm 2*47,42m3
14Đá dăm 1*21,97m3
BY PHẦN NHÂN CÔNG
BZ Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 33bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 17bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6bộ
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3,210 đầu cốt
7Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm22,021Km
8Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,056Km
9Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21,917Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,019Km
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,149Km
12NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công1,8185công/km
13Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,8185công/km
CA Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 5cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
3Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,610 đầu cốt
4Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 8m
5Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường7bộ
6Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 8cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông15công/km
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15công/km
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,510 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D244,310 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm4,3532100kg
12Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,8894công/km
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 1,18100m
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,8894công/km
15TT 10 - Móng cột M1-9.06Móng
16Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)1Móng
17Móng cột M2-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)1Móng
18Tiếp địa R-AT43bộ
19Tiếp địa R-LL5bộ
CB PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
CC TBA Xuân Đỉnh 27
CD Vật tư A cấp
CE PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2580m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông16Cái
CF PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm25m
CG Vật tư B cấp
CH PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9516Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12025Cái
3Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)9Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
5Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)5Bộ
6Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)2Bộ
7Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)3Bộ
8Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)27Bộ
CI PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.01Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.34Cái
3Tiếp địa lặp lại RLLR-LL(22,92 kg/bộ)2Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh15Bộ
5Dây thép d12 -2(bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ5Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2541m
7Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)51m
8Khóa đai51cái
9Đầu cốt M5010cái
10Xi măng PCB301.621Kg
11Cát vàng3,34m3
12Đá dăm 4*60,18m3
13Đá dăm 2*44,43m3
14Đá dăm 1*20,82m3
CJ PHẦN NHÂN CÔNG
CK Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 5bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
6Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,610 đầu cốt
8Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,553Km
9Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,33Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,034Km
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,194Km
12NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,7051công/km
13Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,7051công/km
CL Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 3cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
3Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 110 đầu cốt
4Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 5m
5Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường6bộ
6Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 5cột
7NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông15công/km
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15công/km
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,210 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D241,510 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm1,5875100kg
12Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,3209công/km
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,41100m
14Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,3209công/km
15TT 10 - Móng cột M1-9.03Móng
16Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)2Móng
17Tiếp địa R-AT15bộ
18Tiếp địa R-LL2bộ
CM PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
CN Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Xuân Đỉnh 1, Tổng Cục Hậu Cần, Dệt Kim Xuân Đỉnh, Đức Thắng 5.
CO TBA Xuân Đỉnh 1
CP Vật tư A cấp
CQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.005m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm245m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M672Cái
CR PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm210m
CS Vật tư B cấp
CT PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp siết cáp 4*50-12098Cái
2Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)34Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
4Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)4Bộ
5Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)1Bộ
6Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)1Bộ
7Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)97Bộ
CU PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.018Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.34Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10-190-5,0-Thân liềnNPC.I-10-190-5.03Cái
4Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)10Bộ
5Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh28Bộ
6Dây thép d12-21.89kg/bộ9Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2595m
8Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai - cố định dây tiếp địa)114m
9Khóa đai114cái
10Đầu cốt M5020cái
11Xi măng PCB308.005Kg
12Cát vàng16,74m3
13Đá dăm 4*60,94m3
14Đá dăm 2*423,44m3
15Đá dăm 1*22,83m3
CV PHẦN NHÂN CÔNG
CW Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 34bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
6Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,9853Km
7Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,0441Km
8Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,683Km
9Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,226Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,043Km
11NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công1,33công/km
12Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,33công/km
CX Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 25cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 10m
4Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường25bộ
5Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 24cột
6NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông11,5công/km
7Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 11,5công/km
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)110 cọc
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D242,810 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm3,4615100kg
11Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,732công/km
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,95100m
13Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,732công/km
14TT 10 - Móng cột M1-103Móng
15Móng cột M1-9.011Móng
16Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)11Móng
17Tiếp địa R-AT28bộ
18Tiếp địa R-LL10bộ
CY PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
CZ TBA TỔNG CỤC HẬU CẦN
DA Vật tư B cấp
DB PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Dây thép d12-21.89kg/bộ4Bộ
DC PHẦN NHÂN CÔNG
DD Phần cột
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm0,0756100kg
2Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,0076công/km
3Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,0076công/km
DE PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
DF TBA Dệt Kim Xuân Đỉnh
DG Vật tư A cấp
DH PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2897m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm263m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M624Cái
DI PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm25m
DJ Vật tư B cấp
DK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Đầu cốt AM120 1lỗ20Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12091Cái
3Móc ốp2Cái
4Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp)4m
5Khóa đai4cái
6Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)30Bộ
7Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)2Bộ
8Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)1Bộ
9Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)78Bộ
DL PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.02Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.34Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10-190-5,0-Thân liềnNPC.I-10-190-5.06Cái
4Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)5Bộ
5Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,71 kg/bộ) có xà nánh26Bộ
6Dây thép d12-21.89kg/bộ7Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2578m
8Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa)93m
9Khóa đai93cái
10Đầu cốt M5010cái
11Xi măng PCB305.139Kg
12Cát vàng10,73m3
13Đá dăm 4*60,57m3
14Đá dăm 2*414,98m3
15Đá dăm 1*21,9m3
DM PHẦN NHÂN CÔNG
DN Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 30bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
5Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,017Km
6Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,8794Km
7Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,0618Km
8Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,713Km
9Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,087Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,022Km
11NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công1,0445công/km
12Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,0445công/km
DO Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 12cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 110 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 5m
4Tháo dỡ lắp đặt lại cần đèn và đèn chiếu sáng, loa phường5bộ
5Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 9cột
6NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông10,92công/km
7Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10,92công/km
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,510 cọc
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D242,610 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm2,8436100kg
11Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,5789công/km
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,78100m
13Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5789công/km
14TT 10 - Móng cột M1-103Móng
15Móng cột M1-10*(Thay móng tại vị trí cột cũ)3Móng
16Móng cột M1-9.04Móng
17Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)4Móng
18Tiếp địa R-AT26bộ
19Tiếp địa R-LL5bộ
DP PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
DQ TBA Đức Thắng 5
DR Vật tư B cấp
DS PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.01Cái
2Xi măng PCB30289Kg
3Cát vàng0,61m3
4Đá dăm 4*60,04m3
5Đá dăm 2*40,89m3
6Đá dăm 1*20,07m3
DT PHẦN NHÂN CÔNG
DU Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 1cột
2Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 1cột
3TT 10 - Móng cột M1-9.0*(Thay móng tại vị trí cột cũ)1Móng
DV PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
DW Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Cổ Nhuế 21, Cổ Nhuế 25, Cổ Nhuế 29, Cổ Nhuế 47, Cổ Nhuế 52, Cổ Nhuế 62.
DX TBA Cổ Nhuế 21
DY Vật tư A cấp
DZ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2519m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm252m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông24Cái
EA PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Đai thép siết hòm công tơ75m
2Khóa đai75cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm26m
EB Vật tư B cấp
EC PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9520Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12048Cái
3Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)16Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)2Bộ
5Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)1Bộ
6Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)2Bộ
7Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)48Bộ
ED PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.02Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.31Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnNPC.I-10-190-5.04Cái
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT7,5/4.3/1902Cái
5Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)6Bộ
6Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh19Bộ
7Dây thép d12 -2(bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ12Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2550m
9Đầu cốt M5012cái
10Xi măng PCB302.705Kg
11Cát vàng5,4m3
12Đá dăm 4*60,26m3
13Đá dăm 2*46,22m3
14Đá dăm 1*22,32m3
EE PHẦN NHÂN CÔNG
EF Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 16bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
5Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
7Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,032Km
8Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,495Km
9Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,05Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,392Km
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,098Km
12Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,137Km
13NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,7055công/km
14Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,7055công/km
EG Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 7cột
2Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 2cột
3Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,210 đầu cốt
4Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 6m
5Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 7cột
6NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông6,65công/km
7Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6,65công/km
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,610 cọc
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D241,910 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm4,8985100kg
11Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,4899công/km
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,5100m
13Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,4899công/km
14TT 10 - Móng cột M1-9.03Móng
15Móng cột M1-7.52Móng
16Móng cột M2-102Móng
17Tiếp địa R-AT19bộ
18Tiếp địa R-LL6bộ
EH PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
EI TBA Cổ Nhuế 25
EJ Vật tư A cấp
EK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2720m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm246m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông16Cái
4Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp)2m
5Khóa đai2cái
EL PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa)84m
2Khóa đai84cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm27m
EM Vật tư B cấp
EN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9520Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12057Cái
3Móc ốp1Cái
4Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)15Bộ
5Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)2Bộ
6Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)2Bộ
7Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)3Bộ
8Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)1Bộ
9Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)57Bộ
EO PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.03Cái
2Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)7Bộ
3Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh21Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2553m
5Đầu cốt M5014cái
6Xi măng PCB30992Kg
7Cát vàng1,95m3
8Đá dăm 4*60,09m3
9Đá dăm 2*42,1m3
10Đá dăm 1*20,99m3
EP PHẦN NHÂN CÔNG
EQ Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
6Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
8Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,046Km
9Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,687Km
10Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,044Km
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,762Km
12Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,111Km
13Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,338Km
14NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,7909công/km
15Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,7909công/km
ER Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 3cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,410 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 7m
4Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 3cột
5NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông2,25công/km
6Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,25công/km
7Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,710 cọc
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D242,110 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm5,2479100kg
10Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,5248công/km
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,53100m
12Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5248công/km
13TT 10 - Móng cột M1-9.01Móng
14Móng cột M2-9.01Móng
15Tiếp địa R-AT21bộ
16Tiếp địa R-LL7bộ
ES PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
ET TBA Cổ Nhuế 29
EU Vật tư A cấp
EV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2971m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2136m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông32Cái
4Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp)12m
5Khóa đai12cái
EW PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa)75m
2Khóa đai75cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm25m
EX Vật tư B cấp
EY PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9530Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12086Cái
3Móc ốp6Cái
4Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)16Bộ
5Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)1Bộ
6Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)4Bộ
7Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)1Bộ
8Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyếnXL-1,5KN (38.96 kg/bộ)2Bộ
9Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)85Bộ
EZ PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.02Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.31Cái
3Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)5Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh19Bộ
5Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,53 kg/bộ) không có xà nánh1Bộ
6Dây thép d12 -1(bổ sung tiếp địa an toàn xà lánh) 3.98kg/bộ1Bộ
7Dây thép d12 -2(bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ23Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2550m
9Đầu cốt M5010cái
10Xi măng PCB30961Kg
11Cát vàng1,9m3
12Đá dăm 4*60,09m3
13Đá dăm 2*42,1m3
14Đá dăm 1*20,91m3
FA PHẦN NHÂN CÔNG
FB Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 16bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 310 đầu cốt
7Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,0413Km
8Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,929Km
9Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,13Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,779Km
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,171Km
12NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,8359công/km
13Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,8359công/km
FC Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 3cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 110 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 5m
4Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 2cột
5NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông2,25công/km
6Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,25công/km
7Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,510 cọc
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D24210 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm5,0523100kg
10Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,5052công/km
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,5100m
12Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5052công/km
13TT 10 - Móng cột M1-9.01Móng
14Móng cột M2-9.01Móng
15Tiếp địa R-AT20bộ
16Tiếp địa R-LL5bộ
FD PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
FE TBA Cổ Nhuế 47
FF Vật tư A cấp
FG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.466m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông8Cái
FH PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Đai thép siết hòm công tơ84m
2Khóa đai84cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm26m
FI Vật tư B cấp
FJ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp siết cáp 4*50-120122Cái
2Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)7Bộ
3Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)3Bộ
4Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)9Bộ
5Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)4Bộ
6Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)122Bộ
FK PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.03Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.35Cái
3Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)6Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh22Bộ
5Dây thép d12 -2(bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ3Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2555m
7Đầu cốt M5012cái
8Xi măng PCB302.438Kg
9Cát vàng5,01m3
10Đá dăm 4*60,27m3
11Đá dăm 2*46,53m3
12Đá dăm 1*21,34m3
FL PHẦN NHÂN CÔNG
FM Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
5Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,023Km
6Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21,397Km
7Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21,102Km
8Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,127Km
9NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,8553công/km
10Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,8553công/km
FN Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 8cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,210 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 6m
4Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 2cột
5NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông6công/km
6Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 6công/km
7Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,610 cọc
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D242,210 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm5,2489100kg
10Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,5249công/km
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,55100m
12Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5249công/km
13TT 10 - Móng cột M1-9.06Móng
14Móng cột M2-9.01Móng
15Tiếp địa R-AT22bộ
16Tiếp địa R-LL6bộ
FO PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
FP TBA Cổ Nhuế 52
FQ Vật tư A cấp
FR PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2616m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm216m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông24Cái
FS PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa)69m
2Khóa đai69cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm26m
FT Vật tư B cấp
FU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9520Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12052Cái
3Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)9Bộ
4Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)3Bộ
5Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)4Bộ
6Xà lánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyếnXL-1,5KD (38.49 kg/bộ)2Bộ
7Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)52Bộ
FV PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5,0-Thân liềnNPC.I-9,0-190-5.02Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9,0-190-4.34Cái
3Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)6Bộ
4Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh17Bộ
5Dây thép d12 -2(bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ5Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2545m
7Đầu cốt M5012cái
8Xi măng PCB301.808Kg
9Cát vàng3,7m3
10Đá dăm 4*60,2m3
11Đá dăm 2*44,76m3
12Đá dăm 1*21,06m3
FW PHẦN NHÂN CÔNG
FX Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 9bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
6Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,065Km
7Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,59Km
8Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,014Km
9Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,674Km
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,079Km
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm20,043Km
12Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,041Km
13NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,6289công/km
14Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,6289công/km
FY Phần cột
1NC 203 - Lắp dựng cột bê tông , chiều cao cột 6cột
2Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 1,210 đầu cốt
3Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 6m
4Thu hồi cột bê tông , chiều cao cột 6cột
5NC 4970 - Bốc dỡ cột bê tông4,5công/km
6Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 4,5công/km
7Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,610 cọc
8Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D241,710 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm4,4192100kg
10Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,4419công/km
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,45100m
12Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,4419công/km
13TT 10 - Móng cột M1-9.04Móng
14Móng cột M2-9.01Móng
15Tiếp địa R-AT17bộ
16Tiếp địa R-LL6bộ
FZ PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
GA TBA Cổ Nhuế 62
GB Vật tư A cấp
GC PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2456m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm282m
3Đầu cốt AM120 1lỗ4Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông40Cái
5Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai lắp móc ốp)6m
6Khóa đai6cái
GD PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Đai thép siết hòm công tơ (Đai thép + Khoá đai cố định dây tiếp địa)75m
2Khóa đai75cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm24m
GE Vật tư B cấp
GF PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9520Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12052Cái
3Móc ốp3Cái
4ống nối hạ thế 1204Cái
5Xà lánh kép 1,2m cột đơnXL-1,2 cột đơn (31,50 kg/bộ)15Bộ
6Xà lánh kép 1,2m cột LT dọc tuyếnXL-1,2 KD (33,39 kg/bộ)4Bộ
7Xà lánh kép 1,5m cột đơnXL-1,5 (36.60 kg/bộ)4Bộ
8Móc treo d14MT (0,42kg/bộ)52Bộ
GG PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Tiếp địa RC2R-LL(22,92 kg/bộ)4Bộ
2Tiếp địa RC1-2LR-AT2 (17,35 kg/bộ) có xà nánh20Bộ
3Tiếp địa RC1-1LR-AT1 (13,53 kg/bộ) không có xà nánh1Bộ
4Dây thép d12 -2(bổ sung tiếp địa an 2 tầng xà HCT) 1.89kg/bộ25Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2558m
6Đầu cốt M508cái
7Xi măng PCB30257Kg
8Cát vàng0,42m3
9Đá dăm 1*20,7m3
GH PHẦN NHÂN CÔNG
GI Phần đường trục
1NC 203 - Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 15bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
4Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 đầu cốt
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,410 đầu cốt
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,410 đầu cốt
8Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,102Km
9Tháo dỡ lắp đặt lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,052Km
10Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,435Km
11Lắp đặt cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,079Km
12Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,473Km
13Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm20,164Km
14NC 4970 - Bốc dỡ xà giá, bu lông, dây néo bằng thủ công0,7743công/km
15Vận chuyển xà giá, bu lông, dây néo, bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,7743công/km
GJ Phần cột
1NC 203 - Ép đầu cốt đấu nối dây tiếp địa, cáp có tiết diện 0,810 đầu cốt
2Lắp đặt dây dọc cột bê tông tiết diện 4m
3NC 4970 - Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,410 cọc
4Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) thép tròn D242,110 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm4,9946100kg
6Bốc dỡ xà tiếp địa bằng thủ công0,4995công/km
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,58100m
8Vận chuyển tiếp địa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,4995công/km
9TT 10 - Tiếp địa R-AT21bộ
10Tiếp địa R-LL4bộ
GK PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới1Ca
2Ca cẩu 5 tấn2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.214978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.968.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện đến 35 kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.433.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->