Gói thầu: Sân đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| Tên gói thầu | Sân đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:59:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -01 hợp đồng thi công công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,175 tỷ đồng. [Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản sao được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản sao được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục thi công công trình (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ cấp thoát nước.-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục (có hạng mục hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu và thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục thi công công trình (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục thi công công trình (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 5 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=10TTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=16TTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=25TTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 40-60m3/hTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=250lTài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn mua bánvà hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn hoặc đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kwTài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn mua bánvà hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uống cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn mua bánvà hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Sân đường Khu lưu niệm Nguyễn Thông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). Các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng công trình văn hóa, thể thao và du lịch – Địa chỉ: Số 04 Quốc lộ 1, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án xây dựng công trình văn hóa, thể thao và du lịch. - Địa chỉ: Số 04 Quốc lộ 1, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2,913 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,874 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,309 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,556 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,678 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,424 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 508,299 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,615 | 10m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch lát Terrazzo 400x400x30) | Theo hồ sơ thiết kế | 795,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,755 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 33,68 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 19,515 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 18,68 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,68 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,964 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,624 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,492 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 62,9 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 24,35 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,079 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -01 hợp đồng thi công công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,175 tỷ đồng. [Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản sao được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản sao được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục thi công công trình (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ cấp thoát nước.-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục (có hạng mục hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu và thanh toán công trình | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục thi công công trình (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động công trình thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục thi công công trình (có hạng mục trải cán cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước cống D300 trở lên) cấp IV trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa >= 5 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng đầm >=10TTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng đầm >=16TTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng đầm >=25TTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san hoặc máy ủi | Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | năng suất 40-60m3/hTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đào | dung tích gầu >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 8 | Cần cẩu | sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc bản chụp hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | công suất >=250lTài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn mua bánvà hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 10 | Đầm bàn hoặc đầm dùi | công suất >=1kwTài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn mua bánvà hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy cắt uống cốt thép | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản sao hóa đơn mua bánvà hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi