Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:58:00 đến ngày 2021-12-27 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,616,637,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nghĩa Thành (Cơ sở 2) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 6 LỚP HỌC - PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.090,187 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 475,39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 187,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng seno củ | Theo bản vẽ thiết kế | 77,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 226,698 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 53,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 13,216 | m2 |
| 9 | Đục nhám tường trên lan can để xây chèn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch bồn bông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền củ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,53 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 41,895 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 287,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,434 | tấn |
| 15 | Cung cấp xà gồ STK 50x100x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 338,4 | m |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,876 | 100m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao khung nổi tấm Dura 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 187,65 | m2 |
| 18 | Láng sàn seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 77,52 | m2 |
| 19 | Quét Sika Membrane chống thấm Seno-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 77,52 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 226,698 | m2 |
| 21 | Gia cố bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cửa |
| 22 | Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,666 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 26 | Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,64 | m2 |
| 27 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 21,02 | m2 |
| 29 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 14,364 | m2 |
| 30 | Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,6 | m |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 17,962 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,898 | 100m3/km |
| 34 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 66,118 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,53 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 37 | Xây tường bồn bông gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,6 | m |
| 39 | Ốp gạch bồn bông đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 3,572 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.042,507 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 523,07 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 811,865 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 753,712 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,889 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt led đôi 1,2m-36W | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| C | KHỐI 10 LỚP HỌC PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.321,947 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 764,875 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 3,678 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng seno củ | Theo bản vẽ thiết kế | 159,18 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên sắt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 413,806 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 103,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 8,976 | m2 |
| 8 | Đục nhám tường trên lan can để xây chèn | Theo bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 91,755 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Láng sàn seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 159,18 | m2 |
| 2 | Quét Sika Membrane chống thấm Seno-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 159,18 | m2 |
| 3 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 4 | Gia cố bản lề cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cửa |
| 5 | Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,306 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 9 | Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 10 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 41,784 | m2 |
| 12 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 28,728 | m2 |
| 13 | Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 83,7 | m |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 4,703 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,235 | 100m3/km |
| 17 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 97,08 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 19 | Xây tường bồn bông gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,223 | m3 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,8 | m |
| 21 | Ốp gạch bồn bông đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 10,716 | m2 |
| 22 | Xây chèn khe lún bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 23 | Trát tườngkhe lún, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,565 | m2 |
| 24 | Lắp thanh V nhôm khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 22,35 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.220,627 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 866,195 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.537,55 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.757,771 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12,228 | 100m2 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt led đôi 1,2m-36W | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| F | PHẦN SỬA CHỮA - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 200,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7,074 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,804 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 34,453 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,969 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,119 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,58 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,932 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 48,221 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,467 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 31,803 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 99,829 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,884 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,59 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thép V50x50x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,994 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 23 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,42 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 592,691 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, giằng hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 270,057 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 73,6 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 592,691 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 270,057 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 862,748 | m2 |
| 33 | Cổng khung sắt (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,776 | m2 |
| 34 | Hàng rào song sắt thoáng D18 (chi tiết theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 27,435 | m2 |
| 35 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 62,03 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 16,776 | m2 |
| 37 | Lắp dựng song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 89,465 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 106,241 | m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12,18 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | gốc cây |
| 4 | Láng nền sân tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.418 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.418 | m2 |
| 6 | Lớp đá 4x6, chèn 30% vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 8 | Xoa nền bê tông, lăn lulo tạo nhám và cắt ron chống nứt | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 34,086 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,556 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,405 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,498 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 17,112 | m3 |
| 14 | Lát nền sân khấu gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,78 | m2 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp sân khấu, bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 48,46 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bồn cây, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 18 | Bê tông tường bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,316 | m3 |
| 19 | Ốp gạch bóc đen bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m2 |
| 20 | Cung cấp cột cờ Inox (Theo TK) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,327 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót mương đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,857 | 100m3 |
| 5 | Xây mương gạch không nung 4x8x19 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,914 | m3 |
| 6 | Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 241,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,48 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 166,08 | m2 |
| 9 | Xây mương đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối mương | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 12 | Sản xuất tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,098 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,405 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | cái |
| J | XÂY DỰNG - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,298 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,768 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,558 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 20,213 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,475 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch TERRAZO 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 134,75 | m2 |
| 19 | Bu lông neo M16-L300 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 20 | Cung cấp sắt ống STK D100x5.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32,4 | m |
| 21 | Cung cấp sắt ống STK D60x3.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,8 | m |
| 22 | Cung cấp sắt ống STK D49x3.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ sắt hộp 40x80x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220,5 | m |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,831 | tấn |
| 27 | Lợp mái cbằng tôn sóng vuông dày 4.2zem uốn dập theo TK | Theo bản vẽ thiết kế | 1,862 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 94,384 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9 | 100m2 |
| K | NHÀ BẢO VỆ - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 11,981 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,808 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,985 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,664 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,711 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,633 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,998 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,934 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,28 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,15 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,133 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,9 | m |
| 29 | Quét Sika Membrane chống thấm 3 lớp (Đinh mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,47 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/ m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,47 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 19,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 22,283 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 40,443 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,02 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính cl 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính cl 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 39 | Cung cấp song nhôm bv | Theo bản vẽ thiết kế | 8,747 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,587 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| L | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dimmer quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-230V (Gồm đế âm và mặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt đè led sát trần D300 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 thoát nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| M | LẮP HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 9U treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, HDD Weret Puple ghi hình 24x74TB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt hộp trạm vuông 12x12 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, Swich XNET 24port 10/100MBPs | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 305 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Loại 10-12 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn | Loại trộn bê tông | 3 |
| 5 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 6 | Xe cuốc | Loại gàu 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi