Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259608-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211255509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:58:00 đến ngày 2021-12-27 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,616,637,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Loại trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Nghĩa Thành (Cơ sở 2)
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phẩn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Hoàng Gia Phát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH ĐT Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, Phú Giao, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH ĐT Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, Phú Giao, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 11/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 LỚP HỌC - PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế1.090,187m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế475,39m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế1,072tấn
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế187,65m2
5Phá dỡ lớp vữa láng seno củTheo bản vẽ thiết kế77,52m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắtTheo bản vẽ thiết kế226,698m2
7Tháo dỡ tay vịn lan canTheo bản vẽ thiết kế53,4m
8Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ thiết kế13,216m2
9Đục nhám tường trên lan can để xây chènTheo bản vẽ thiết kế4,16m2
10Phá dỡ tường xây gạch bồn bôngTheo bản vẽ thiết kế0,65m3
11Phá dỡ nền gạch lát nền củTheo bản vẽ thiết kế397,53m2
12Phá dỡ lớp granito bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế41,895m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế287,64m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế1,434tấn
15Cung cấp xà gồ STK 50x100x1.8Theo bản vẽ thiết kế338,4m
16Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zemTheo bản vẽ thiết kế2,876100m2
17Làm trần thạch cao khung nổi tấm Dura 600x600Theo bản vẽ thiết kế187,65m2
18Láng sàn seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế77,52m2
19Quét Sika Membrane chống thấm Seno-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế77,52m2
20Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế226,698m2
21Gia cố bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế14cửa
22Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,666m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,033tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,083100m2
25Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,416m3
26Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế16,64m2
27Trát giằng lan can, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế12,48m2
28Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế21,02m2
29Cung cấp lan can Inox cầu thangTheo bản vẽ thiết kế14,364m2
30Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4Theo bản vẽ thiết kế42,6m
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế17,962m3
32Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,18100m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,898100m3/km
34Lát đá granit bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế66,118m2
35Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế397,53m2
36Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,3m3
37Xây tường bồn bông gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,84m3
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế7,6m
39Ốp gạch bồn bông đá bóc đenTheo bản vẽ thiết kế3,572m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1.042,507m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế523,07m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế811,865m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế753,712m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,889100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt led đôi 1,2m-36WTheo bản vẽ thiết kế36bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D300Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế24cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10ATheo bản vẽ thiết kế6cái
6Lắp đặt MCB 1P-16A-10kATheo bản vẽ thiết kế6cái
7Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế180m
C KHỐI 10 LỚP HỌC PHẦN SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế1.321,947m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế764,875m2
3Phá dỡ tường xây gạchTheo bản vẽ thiết kế3,678m3
4Phá dỡ lớp vữa láng seno củTheo bản vẽ thiết kế159,18m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên sắt thépTheo bản vẽ thiết kế413,806m2
6Tháo dỡ tay vịn lan canTheo bản vẽ thiết kế103,2m
7Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ thiết kế8,976m2
8Đục nhám tường trên lan can để xây chènTheo bản vẽ thiết kế8,16m2
9Phá dỡ lớp granito bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế91,755m2
D PHẦN XÂY DỰNG
1Láng sàn seno, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế159,18m2
2Quét Sika Membrane chống thấm Seno-3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế159,18m2
3Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế109,44m2
4Gia cố bản lề cửa sổTheo bản vẽ thiết kế20cửa
5Xây tường lan can gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,306m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,081tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canTheo bản vẽ thiết kế0,163100m2
8Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,816m3
9Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế32,64m2
10Trát giằng lan can, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế26,64m2
11Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế41,784m2
12Cung cấp lan can Inox cầu thangTheo bản vẽ thiết kế28,728m2
13Cung cấp tay vịn Inox 60 và thanh chống 30x30x1.4Theo bản vẽ thiết kế83,7m
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế4,703m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,047100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,235100m3/km
17Lát đá granit bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế97,08m2
18Bê tông lót móng bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,9m3
19Xây tường bồn bông gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,223m3
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,8m
21Ốp gạch bồn bông đá bóc đenTheo bản vẽ thiết kế10,716m2
22Xây chèn khe lún bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,125m3
23Trát tườngkhe lún, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế1,565m2
24Lắp thanh V nhôm khe lúnTheo bản vẽ thiết kế22,35m
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1.220,627m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế866,195m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.537,55m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.757,771m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế12,228100m2
E PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt led đôi 1,2m-36WTheo bản vẽ thiết kế60bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D300Theo bản vẽ thiết kế14bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10ATheo bản vẽ thiết kế10cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo bản vẽ thiết kế10cái
5Lắp đặt MCB 1P-16A-10kATheo bản vẽ thiết kế10cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế130m
F PHẦN SỬA CHỮA - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào lưới B40Theo bản vẽ thiết kế200,43m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế42cấu kiện
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế7,074m3
G PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Theo bản vẽ thiết kế0,804100m3
2Đào móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II (30%)Theo bản vẽ thiết kế34,453m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,969m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,406100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,341tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,063tấn
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế11,119m3
8Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế8,57m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1,58100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,307tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,932tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế48,221m3
13Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế8,467m3
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế31,803m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế99,829m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế1,315100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,57tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,884tấn
19Bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế14,59m3
20Lắp đặt thép V50x50x2Theo bản vẽ thiết kế0,038tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,994m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế16,5m3
23Xây ốp trụ bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,42m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế592,691m2
25Trát trụ cột, giằng hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế270,057m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế73,6m
27Cung cấp, lắp đặt chữ nổi Inox 304Theo bản vẽ thiết kế1bộ
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế7,2m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200Theo bản vẽ thiết kế2,88m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế592,691m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế270,057m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế862,748m2
33Cổng khung sắt (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế16,776m2
34Hàng rào song sắt thoáng D18 (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế27,435m2
35Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế62,03m2
36Lắp dựng cửa cổngTheo bản vẽ thiết kế16,776m2
37Lắp dựng song sắtTheo bản vẽ thiết kế89,465m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế106,241m2
H SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế12,18m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế7cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế7gốc cây
4Láng nền sân tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1.418m2
5Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế1.418m2
6Lớp đá 4x6, chèn 30% vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế12m3
7Bê tông nền đổ bằng bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế14,4m3
8Xoa nền bê tông, lăn lulo tạo nhám và cắt ron chống nứtTheo bản vẽ thiết kế120m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế34,086m3
10Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,556m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế2,405m3
12Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,498m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế17,112m3
14Lát nền sân khấu gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế42,78m2
15Lát đá granit bậc tam cấp sân khấu, bồn câyTheo bản vẽ thiết kế48,46m2
16Ván khuôn tường bồn câyTheo bản vẽ thiết kế1,728100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bồn cây, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,226tấn
18Bê tông tường bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế17,316m3
19Ốp gạch bóc đen bồn câyTheo bản vẽ thiết kế48m2
20Cung cấp cột cờ Inox (Theo TK)Theo bản vẽ thiết kế1cột
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,327100m3
2Bê tông lót mương đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế15,094m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,321100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,857100m3
5Xây mương gạch không nung 4x8x19 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế22,914m3
6Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế241,2m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế45,48m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế166,08m2
9Xây mương đá hộc, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế14,016m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối mươngTheo bản vẽ thiết kế0,117100m2
11Bê tông gối mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,168m3
12Sản xuất tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế9,098m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,405100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,441tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,397tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo bản vẽ thiết kế138cái
J XÂY DỰNG - NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế0,25100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế2,298m3
3Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,071tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,144tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,283tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,058100m2
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,54m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,13100m2
12Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,648m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,176100m2
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,768m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế24,558m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế20,213m3
17Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế13,475m3
18Lát nền gạch TERRAZO 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế134,75m2
19Bu lông neo M16-L300Theo bản vẽ thiết kế48Cái
20Cung cấp sắt ống STK D100x5.0mmTheo bản vẽ thiết kế32,4m
21Cung cấp sắt ống STK D60x3.0mmTheo bản vẽ thiết kế73,8m
22Cung cấp sắt ống STK D49x3.0mmTheo bản vẽ thiết kế113m
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,207tấn
24Cung cấp xà gồ sắt hộp 40x80x2Theo bản vẽ thiết kế220,5m
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,207tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,831tấn
27Lợp mái cbằng tôn sóng vuông dày 4.2zem uốn dập theo TKTheo bản vẽ thiết kế1,862100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế94,384m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,9100m2
K NHÀ BẢO VỆ - Phần xây dựng
1Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế11,981m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,448m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế1,808m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,039tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,032100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,985m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,12tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,133100m2
10Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,664m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,092tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,075100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,711m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế1,568m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,164100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,2100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,195tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,185tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,633m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,998m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,934m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế26m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế19,28m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế19,15m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,133m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế17,9m
29Quét Sika Membrane chống thấm 3 lớp (Đinh mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế28,47m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/ m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế28,47m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế26m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế19,28m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế22,283m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế27,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế40,443m2
36Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế8,02m2
37Cung cấp cửa nhôm hệ 1000 kính cl 8lyTheo bản vẽ thiết kế1,92m2
38Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính cl 5lyTheo bản vẽ thiết kế7,68m2
39Cung cấp song nhôm bvTheo bản vẽ thiết kế8,747m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế18,587m2
41Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa điTheo bản vẽ thiết kế1bộ
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,573100m2
L Phần lắp đặt
1Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt dimmer quạtTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế15m
8Lắp đặt đè led sát trần D300Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế1cái
10Phụ kiện điệnTheo bản vẽ thiết kế1
11Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước mưaTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
13Lắp đặt Co 45 uPVC D90 thoát nước mưaTheo bản vẽ thiết kế4cái
M LẮP HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt tủ rack 9U treo tườngTheo bản vẽ thiết kế1hộp
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt CameraTheo bản vẽ thiết kế7thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, đầu ghi hình camera IP 16 kênhTheo bản vẽ thiết kế1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, HDD Weret Puple ghi hình 24x74TBTheo bản vẽ thiết kế1thiết bị
5Lắp đặt hộp trạm vuông 12x12Theo bản vẽ thiết kế8hộp
6Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, Swich XNET 24port 10/100MBPsTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
8Lắp đặt nẹp nhựaTheo bản vẽ thiết kế100m
9Lắp đặt cáp mạngTheo bản vẽ thiết kế305m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng Loại 10-12 tấn2
2 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn Loại trộn bê tông3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Xe cuốc Loại gàu 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->