Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240256-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211239585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-12 23:31:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,982,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.736614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp mộ liệt sỹ và các hạng mục phụ trợ Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Gia Viễn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689; Địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 3, đường 2 Phú Xuân, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỘ PHẦN
1Phá dỡ gạch mộ phầnTheo yêu cầu của HSTK11,2954m3
2Phá dỡ gạch ốp mộ phầnTheo yêu cầu của HSTK1.218,24m2
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK185,8908m3
4Ốp mộ phần đá ốp mộ đá đỏ ruby sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK2.363,0275m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK87,6355m3
6Mua đất đắp mộ phầnTheo yêu cầu của HSTK87,6355m3
7Bát hương đá D250Theo yêu cầu của HSTK960cái
8Bia đáTheo yêu cầu của HSTK960cái
9Trồng cỏ NhậtTheo yêu cầu của HSTK38,4m2
B SÂN ĐÁ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền sân gạch, sân đáTheo yêu cầu của HSTK98m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK26,4m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK28,36m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0915100m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK47,9m3
6Lát nền, sàn đá KT 500x500 dày 30, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK784m2
7Đục nhám mặt sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1.255m2
8Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK188,25m3
C BO VỈA ĐÁ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm; Bo vỉa gạchTheo yêu cầu của HSTK23,4234m3
2Đào móng băng - Cấp đất IV, móng bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK31,4341m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK29,68m3
4Lắp đặt bo vỉa đáTheo yêu cầu của HSTK7421 cấu kiện
5Mua đá bo vỉa đá xanh Thanh Hóa KT 200x250Theo yêu cầu của HSTK34,75m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0203100m3
7Đắp đất trồng hoaTheo yêu cầu của HSTK36,6m3
8Mua đất màu trồng hoaTheo yêu cầu của HSTK36,6m3
D BẬC CẤP ĐÁ XANH NGUYÊN KHỐI
1Gia công bậc cấp đá xanh nguyên khốiTheo yêu cầu của HSTK1,9467m3
2Đục nhám bậc cấpTheo yêu cầu của HSTK5,58m2
3Lắp đặt bậc cấp bằng máyTheo yêu cầu của HSTK30cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK95,4m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,6m2
3Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu của HSTK1.165,6m
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK243,44841m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK46,4638m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK97,0286m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK794,992m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK149,406m2
9Lắp đặt nắp tấm đan bằng đáTheo yêu cầu của HSTK1.2561 cấu kiện
10Mua nắp đan đá xanh dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK268,538m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK4,494m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,3938100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,822tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của HSTK2141 cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,5243100m3
F NHÀ CHE BƠM
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK0,7261m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0016100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,242m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,4866m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,128m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,9248m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,162m3
8Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,016tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0072100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK21cấu kiện
11Máy bơm đẩyTheo yêu cầu của HSTK2cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK3,27100m
14Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
15Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
17Ống mềm D20Theo yêu cầu của HSTK200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
19Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK2cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK120m
G SAN NỀN
1Đào xúc đất- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,4175100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,4175100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK2,5197100m3
4Mua đất đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK310,7042m3
H ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK11,6641m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,296m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,272m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,3584100m2
5Đèn chiếu sáng 3 bóngTheo yêu cầu của HSTK16Bộ
6Đèn hắt ngoài trời 200WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
7Dây điện cáp Cu/PVC 3x6 + 1x4Theo yêu cầu của HSTK136m
8Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK48m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK136m
10Tủ tự động chiếu sáng TMTTheo yêu cầu của HSTK1Cái
I CÂY XANH
1Cây dâm bụt cao 1-1.5m, tán 1.5m, D60-70Theo yêu cầu của HSTK40cây
2Cỏ Lan ChiTheo yêu cầu của HSTK600cây
3Cây hoa cúc thơm cao 1-1.5m tán 1.5m D60-70Theo yêu cầu của HSTK32cây
4Cỏ NhậtTheo yêu cầu của HSTK183m2
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 600.000.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.736614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.622769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->