Gói thầu: Thi công gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211258771-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211258696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:50:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,690,988,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9036483317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.807296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.883.693.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo lực căng dây cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo lực siết bu lông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021
Gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Hà Nội; Địa chỉ: Số 13, ngõ 328/48/1A đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán: Công ty Cổ phần Kỹ thuật Tây Đô; địa chỉ: LK9-13, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_BINH_MINH_3
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 197 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
3Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
4Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
5Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
6Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
7Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
8Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,232m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,616m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,1789m3
12Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
17Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
18Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
19Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
20Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
24Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,7622m3
26Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
27Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 197 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
28Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
29Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
30Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
31Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
32Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
33Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
34Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
35Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
36Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
37Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
38Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
39Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
40Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
41Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
42Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
43Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
44Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
45Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
46Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
47Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
48Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
49Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
51Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
B Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_BV_TINH_GIA
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 199 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,5381m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9092m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26,6289m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 199 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT821,96m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
C Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 228 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,5128m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,2475m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2653m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 228 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT786,3m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
D Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_CHIEU_DUONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 202 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,2m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,77m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,02tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,71m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36,5523m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,4268m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,031100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9618m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2668tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6358tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,393100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,3924m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60,8202lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,4766m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,0757m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 202 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT597,294m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
E Gia cố cột Anten dây coTRẠM TH_TGA_HAI_CHAU
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 188 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,516m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,9317m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,5843m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 188 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT821,96m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
F Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_HAI_HOA_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 199 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,4008m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,8165m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,5843m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 199 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết 101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,5m3
G Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_HAI_NHAN_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 187 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47,733m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,4677m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2653m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 187 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
H Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM TH_TGA_HAI_NHAN_3
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 202 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,1821m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,5978m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,5843m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 202km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT821,96m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
I Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_PHU_LAM_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 215 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,07m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,87m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,23tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,59m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,4565m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,21m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,811m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2685tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5852tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3072100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,327m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55,4502lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,916m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,5405m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 215 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT776,87m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
J Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_THANH_THUY
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 191 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,49m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,39tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,8776m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,6123m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2653m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 191 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tán
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20m
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
K Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_TRI_TRUNG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 214 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT38,304m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,4268m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,031100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9618m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2668tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6358tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,393100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,3924m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60,8202lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,3878m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,9162m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 214 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT628,1m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
L Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_TRUONG_LAM_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 216 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,2m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,77m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,02tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,71m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39,5128m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,4268m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,031100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9618m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2668tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6358tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,393100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,3924m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60,8202lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3455m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,1673m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 216 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT597,294m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 thiết bị
52Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
53Lắp đặt RRU trên cột cao (Độ cao 20-40m)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 thiết bị
54Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
55Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
56Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
57Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
58Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
59Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
60Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
62Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
63Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
M Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_XUAN_LAM_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 203 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44,8482m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,5683m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,2799m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 203 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT821,96m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
N Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_CHINH_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 179 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT46,1838m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,2659m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,9179m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 179 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
O Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_HAI_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 173 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT46,1838m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,2659m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,9179m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 173 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT821,96m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
P Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_TRACH_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 169 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT46,1838m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,2659m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,9179m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 169 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
Q Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_TRUONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 179 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,2m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,77m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,02tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,71m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41,3109m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,4268m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,031100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9618m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2668tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6358tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,393100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,3924m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60,8202lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,0757m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,2352m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 179km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT593,45m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
R Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_VAN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 177 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT46,9584m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,0498m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,9086m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 177 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT803,5m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
S Gia cố cột Anten dây co trạm TH_QXG_QUANG_VONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 180 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT46,2906m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,02m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,2706m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 180 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT817,1m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
T Gia cố cột Anten dây co trạm TH_QXG_QUANG_NHAM
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 184km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,516m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,9171m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,5989m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 184 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
U Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_CAT
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 152 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,516m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,9171m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,5989m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 152km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT786,3m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
V Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 156 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45,516m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,5981m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,9179m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 156 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
W Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_HAI
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 164 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47,8428m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,5775m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2653m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 164 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT807,87m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
51Lắp đặt RRU trên cột cao (Độ cao 20-40m)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
55Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
56Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
58Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
X Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_HOP
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 149km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,5106m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,9263m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,5843m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 149 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT826,98m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
Y Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 146km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47,175m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,2287m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,9463m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 146 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT799,31m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
52Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
53Lắp đặt RRU trên cột cao (Độ cao 20-40m)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
54Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
55Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
56Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
57Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
58Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
59Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
60Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
62Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
63Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
Z Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_PHUC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 154km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,7942tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47,8428m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,5775m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2653m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 154 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,7942tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT437bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT270bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT586,96m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2199tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,7942tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT261m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AA Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 148 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,8445m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,1007m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,7438m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 148 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT772,41m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AB Gia cố cột Anten dây co trạm TH_NSN_NGA_AN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 130 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,49m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,39tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44,1804m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,2195m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,9609m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 130 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT800,23m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AC Gia cố cột Anten dây co trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 154 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,49m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,39tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44,1804m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,2195m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,9609m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 154 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT684bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT440bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT796,39m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AD Gia cố cột Anten dây co trạm TH_YDH_YEN_PHU
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 153 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,5106m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,9263m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,5843m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 153 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT786,3m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AE Gia cố cột Anten dây co trạm TH_TGX_XUAN_CAM
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 178 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,07m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,87m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,23tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,59m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,1226m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,21m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,811m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2685tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5852tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1512tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3072100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,327m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55,4502lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,7416m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,381m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 178km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT684bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT440bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT796,39m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AF Gia cố cột Anten dây co trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 172 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,4m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,8793m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,1355m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,7438m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 172km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT60bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT515bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT315bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT796,39m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,1726tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AG Gia cố cột Anten dây co trạm TH_CTY_CAM_PHONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 121 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,07m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,87m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,23tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,59m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36,9672m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,21m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,811m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2685tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5852tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1512tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3072100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,327m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55,4502lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,6292m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,338m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 121 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT684bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT440bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT796,39m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9074tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
52Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
53Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
54Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
56Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 điện cực
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
AH Gia cố cột Anten dây co trạm TH_TSN_DAN_QUYEN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 172 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,49m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,39tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48,8445m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2833tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,804tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5409m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,8063lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,1007m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,7438m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 172 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
33Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT336bộ
42Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT984,87m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
44Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
46Lắp dựng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor )Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
48Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
49Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
50Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
51Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ anten
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
53Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
54Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
56Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
57Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
58Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
61Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 điện cực
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9036483317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.807296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.883.693.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.22
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo lực căng dây cáp Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
2 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
3 Máy thủy bình Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
4 Máy đo lực siết bu lông Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
5 Máy tời Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->