Gói thầu: Thi công gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:50:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,690,988,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9036483317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.807296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.883.693.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo lực căng dây cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo lực siết bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021 Gia cố cột anten dây co tại Thanh Hóa năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.2151721
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_BINH_MINH_3 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 197 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 5 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 7 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,1789 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 17 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 18 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 19 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 20 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 24 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,7622 | m3 |
| 26 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm Bình Minh_3- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 27 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 197 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 28 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 29 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 30 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 31 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 32 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 33 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 37 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 38 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 40 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 42 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 43 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 44 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 45 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 51 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 52 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| B | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_BV_TINH_GIA | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 199 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42,5381 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,9092 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26,6289 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_BV_TINH_GIA- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 199 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 821,96 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| C | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 228 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,5128 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,2475 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,2653 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_CANG_NGHI_SON_2 - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 228 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 786,3 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| D | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_CHIEU_DUONG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 202 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,02 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,5523 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,4268 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9618 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6358 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,3924 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60,8202 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,4766 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,0757 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_CHIEU_DUONG - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 202 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 597,294 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| E | Gia cố cột Anten dây coTRẠM TH_TGA_HAI_CHAU | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 188 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,516 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,9317 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,5843 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_CHAU- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 188 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 821,96 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| F | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_HAI_HOA_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 199 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,4008 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,8165 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,5843 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_HOA_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 199 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | 10 | 1 m | |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 6 | 1 điện cực | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5 | m3 | |
| G | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_HAI_NHAN_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 187 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47,733 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,4677 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,2653 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_NHAN_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 187 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| H | Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM TH_TGA_HAI_NHAN_3 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 202 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,1821 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,5978 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,5843 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_HAI_NHAN_3- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 202km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 821,96 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| I | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_PHU_LAM_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 215 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,23 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33,4565 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5852 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,327 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55,4502 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,916 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,5405 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_PHU_LAM_2 - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 215 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 776,87 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| J | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_THANH_THUY | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 191 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,39 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 53,8776 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,6123 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,2653 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_THANH_THUY- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 191 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 92 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 724 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 460 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tán |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| K | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_TRI_TRUNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 214 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38,304 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,4268 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9618 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6358 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,3924 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60,8202 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,3878 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,9162 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_TRI_TRUNG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 214 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 628,1 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| L | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_TRUONG_LAM_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 216 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,02 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39,5128 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,4268 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9618 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6358 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,3924 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60,8202 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,3455 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,1673 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_TRUONG_LAM_2 - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 216 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 597,294 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 52 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 53 | Lắp đặt RRU trên cột cao (Độ cao 20-40m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 54 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 55 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 56 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 62 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 63 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| M | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_TGA_XUAN_LAM_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 203 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,8482 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,5683 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,2799 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGA_XUAN_LAM_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 203 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 821,96 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| N | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_CHINH_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 179 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46,1838 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,2659 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,9179 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_CHINH_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 179 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| O | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_HAI_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 173 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46,1838 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,2659 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,9179 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_HAI_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 173 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 821,96 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| P | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_TRACH_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 169 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46,1838 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,2659 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,9179 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_TRACH_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 169 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| Q | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_TRUONG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 179 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,77 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,02 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 41,3109 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25,4268 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,9618 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6358 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23,3924 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60,8202 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,0757 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,2352 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_TRUONG - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 179km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 593,45 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| R | Gia cố cột Anten dây co TRẠM TH_QXG_QUANG_VAN | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 177 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46,9584 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,0498 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,9086 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_VAN- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 177 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 803,5 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| S | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_QXG_QUANG_VONG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 180 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46,2906 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,2706 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_VONG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 180 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 817,1 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| T | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_QXG_QUANG_NHAM | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 184km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,516 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,9171 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,5989 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_QXG_QUANG_NHAM- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 184 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| U | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_CAT | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 152 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,516 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,9171 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,5989 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_CAT - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 152km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 786,3 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| V | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 156 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 45,516 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,5981 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28,9179 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_DAO_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 156 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| W | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_HAI | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 164 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47,8428 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,5775 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,2653 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_HAI- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 164 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 807,87 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 51 | Lắp đặt RRU trên cột cao (Độ cao 20-40m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 52 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 58 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 59 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| X | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_HOP | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 149km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,5106 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,9263 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,5843 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_HOP- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 149 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 826,98 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| Y | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 146km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47,175 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,2287 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,9463 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_PHU_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 146 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 545 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 799,31 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3533 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị trạm BTS 3G phân tán. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 52 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 53 | Lắp đặt RRU trên cột cao (Độ cao 20-40m) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 54 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 55 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 56 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 62 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 63 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| Z | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_PHUC | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 154km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,7942 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47,8428 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,5775 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,2653 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_PHUC- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 154 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,7942 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 437 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 270 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 240 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 586,96 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,7942 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AA | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 148 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,8445 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,1007 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,7438 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_HHA_HOANG_PHUONG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 148 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 772,41 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AB | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_NSN_NGA_AN | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 130 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,39 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,1804 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,2195 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,9609 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_NSN_NGA_AN- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 130 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 92 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 724 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 460 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 800,23 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AC | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 154 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,39 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 44,1804 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,2195 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,9609 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_NLC_MINH_TIEN_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 154 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 684 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 440 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 796,39 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AD | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_YDH_YEN_PHU | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 153 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,5106 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,9263 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,5843 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_YDH_YEN_PHU - Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 153 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 345 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 786,3 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AE | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_TGX_XUAN_CAM | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 178 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,23 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33,1226 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5852 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,327 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55,4502 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,7416 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,381 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TGX_XUAN_CAM- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 178km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 684 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 440 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 796,39 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AF | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2 | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 172 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54,8793 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,1355 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,7438 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TXN_BAI_THUONG_2- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 172km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 515 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 315 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 796,39 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1726 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AG | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_CTY_CAM_PHONG | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 121 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,23 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36,9672 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5852 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21,327 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55,4502 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,6292 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22,338 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_CTY_CAM_PHONG- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 121 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 684 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 440 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 796,39 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 57 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AH | Gia cố cột Anten dây co trạm TH_TSN_DAN_QUYEN | |||
| 1 | Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa lắp đặt cự ly vận chuyển 172 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,39 | tấn |
| 9 | Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 13 | Nới lỏng toàn bộ các tầng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi công | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,8445 | m3 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32,0724 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 21 | Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 22 | Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạo | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | liên kết |
| 23 | Máy bơm hóa chất hilti | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 24 | Cung cấp bản đệm chân cột, bulong neo, móc neo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29,5409 | m3 |
| 28 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 76,8063 | lít |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,1007 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30,7438 | m3 |
| 31 | Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm TH_TSN_DAN_QUYEN- Thanh Hóa tới điểm đổ đất (7km) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | chuyến |
| 32 | Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm về kho MLMB, cự ly vận chuyển 172 km ,vận chuyển bằng xe 1,25 tấn | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Cung cấp cột anten, loại cột bọc kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 34 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 92 | bộ |
| 35 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 724 | bộ |
| 36 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 460 | bộ |
| 37 | Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 38 | Tăng đơ D22 - thanh giằng D18 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 39 | Ma ní D20 + chốt khóa | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Đệm cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 41 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 336 | bộ |
| 42 | Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 984,87 | m |
| 43 | Cung cấp thang leo mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột 30m | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 45 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,1584 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dây co | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 47 | Lắp dựng thang leo ( vận dụng định mức lắp cầu cáp outdoor ) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34,4 | 1m |
| 48 | Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cáp | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba. Tháo dỡ thu hồi phần Outdoor. Tháo dỡ thu hồi anten ở độ cao từ 20m đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ anten |
| 51 | Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá) (Độ cao từ 20 đến | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ anten |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 53 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 trạm |
| 54 | Tăng đơ D18, thanh giằng D14 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Khóa cáp mạ kẽm D12 | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Dây co D12 mạ kẽm | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa) | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 60 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 m |
| 61 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9036483317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.807296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.883.693.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công | 3 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo lực căng dây cáp | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 4 | Máy đo lực siết bu lông | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
| 5 | Máy tời | Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi