Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm Thiết bị mua sắm tập Trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm Thiết bị mua sắm tập Trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190655267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 15:03:00 đến ngày 2020-08-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,221,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KHU HIỆU BỘ | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | PHÒNG HIỆU PHÓ (20M2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế xoay lãnh đạo lưng trung | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | PHÒNG KHUYẾT TẬT (20M2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế xoay bọc nỉ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | PHÒNG HỘI ĐỒNG (64M2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Khẩu hiệu Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm (Theo chiều ngang của phòng) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ngôi sao, búa liềm | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phông nhung xanh lá cây | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cờ, nhung đỏ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (20M2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn họp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế chân quỳ | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kệ góc | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | PHÒNG HỌC - 65M2 - 40 HỌC SINH/LỚP | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | LỚP 1-2 | 3 | Lớp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ bàn ghế giáo viên | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng viết chống loá | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | PHÒNG CHỨC NĂNG | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | PHÒNG HỌC ÂM NHẠC (97M2)-40 HỌC SINH/LỚP | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thanh phách | 23 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Song loan | 23 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng viết chống loá | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | PHÒNG HỌC MỸ THUẬT (65M2) - 40 HỌC SINH/LỚP | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng viết chống lóa | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ (65M2) - 40 HỌC SINH/ LỚP | 2 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng viết chống loá | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ti vi 65 inch ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Loa ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT (348 M2) | 1 | Phòng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng viết chống loá | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ghế chờ 4 chỗ | 4 | Băng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ để đồ học sinh | 4 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Còi TDTT | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thước dây | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây nhảy ngắn | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây nhảy dài | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bóng đá | 5 | Quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | NHÀ BẾP | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | KHO THỰC PHẨM | 1 | Kho | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kệ thanh 4 tầng | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kệ phẳng 4 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xe vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ 1/2 đông + 1/2 mát đứng 4 cánh | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thùng đựng gạo | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | KHU SƠ CHẾ + RỬA BÁT | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn sơ chế có lỗ xả rác | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thùng rác di động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chậu rửa hai hố chậu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Giá phẳng treo tường | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ sấy bát | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tủ sấy khăn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xe vận chuyển bát sạch 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Vòi xịt sàn di động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | KHU TINH CHẾ | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | KHU BẾP NẤU | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ nấu cơm 50kg dùng điện | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xe gia vị nấu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tum hút khói dạng đảo | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | KHU SOẠN CHIA | 1 | Khu | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bàn soạn chia | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thùng rác di động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Xe vận chuyển thức ăn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giá phẳng treo tường | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Máy lọc nước 9 lõi | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nắp thoát sàn | 25 | mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | HỆ THỐNG THOÁT KHÓI BẾP | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Quạt hút khói | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ống hút khói | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tiêu âm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ nối mềm cắt rung | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cút hút khói 90 độ | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Côn thu vào quạt | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Côn thu vào tiêu âm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Hộp gom khói tại tum hút mùi | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Ống thoát khói có lưới chắn côn trùng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tủ điện quạt hút | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cáp điện + ống nhựa luồn dây cáp | 45 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ lò xo chống rung quạt | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | TRANG THIẾT BỊ KHÁC TRONG BẾP | 1 | Toàn bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Nồi nấu canh nhỏ | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Nồi nấu canh to | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Chảo xào sâu lòng | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chảo nhỏ | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Ấm Inox 5 lít | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Quạt điện cơ công nghiệp | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi