Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường thuộc huyện Trạm Tấu, huyện Mù Cang Chải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường thuộc huyện Trạm Tấu, huyện Mù Cang Chải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:23:00 đến ngày 2021-12-27 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,007,520,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng kèm theo để chứng minh.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường thuộc huyện Trạm Tấu, huyện Mù Cang Chải Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập năm học 2021-2022 thực hiện các Đề án phát triển giáo dục và đào tạo năm 2021 đối với Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái (đợt 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a)Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b)Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). c)Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. d)Bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. e)Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT f) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Có Catalogue đối với thiết bị, hàng hóa dự thầu (có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối ủy quyền của nhà sản xuất); - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có khả năng khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi có thông báo của bên mua. - Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với hàng hóa cho gói thầu này; Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 1141 - Đường Yên Ninh - Phường Đồng Tâm - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái, điện thoại liên hệ: 0216.3852.485.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại liên hệ: 0216.3852808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 0216.3852.409 - Sở Tài Chính tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 852 442 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 552 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 552 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 552 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 30 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ chai và ca 1 lít | 280 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 94 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ mẫu chữ viết | 94 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 94 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 435 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 436 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ xương | 435 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ cơ | 437 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 435 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 452 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bốn mùa | 455 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Mùa mưa và mùa khô | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Tivi | 11 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Chuông (bells) | 299 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Castanets | 280 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Maracas | 290 | Cặp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh về quê hương em | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 456 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Dây nhảy tập thể | 4 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Biển lật số | 18 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Ti vi | 11 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 452 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 452 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 113 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m | 113 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thiết bị | 113 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Quân xúc xắc | 452 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Hai đồng xu | 452 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Hộp bóng | 452 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Nến (Parafin) rắn | 87 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Ống nghiệm | 290 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Chậu thủy tinh | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Cốc loại 1 lít | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 87 | lọ (150g/ lọ) | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Ống đong hình trụ 100ml | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Phễu chiết hình quả lê | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Giấy lọc | 29 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Tiêu bản tế bào thực vật | 29 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Tiêu bản tế bào động vật | 29 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Kính lúp | 290 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Lam kính | 145 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | La men | 145 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Kim mũi mác | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Panh | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Dao cắt tiêu bản | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Pipet | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Đĩa kính đồng hồ | 290 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Đĩa lồng (Pêtri) | 290 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Acid acetic 45% | 29 | Chai (500ml/chai) | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Carmin acetic 2% | 29 | Chai (100 ml/chai) | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Giemsa 2% | 29 | Chai (100 ml/chai) | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Methylen blue | 29 | Chai (100 ml/chai) | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Glycerol | 29 | Chai (500ml/chai) | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Chậu lồng (Bôcan) | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Phễu thuỷ tinh loại to | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Ống đong | 29 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Ống hút có quả bóp cao su | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 58 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Thanh nam châm | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 87 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Giá để ống nghiệm | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Lưới thép | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Chổi rửa ống nghiệm | 203 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ giá đỡ cơ bản | 87 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Bình chia độ | 87 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Cảm biến lực | 42 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Cảm biến nhiệt độ | 42 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ thu nhận số liệu | 42 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 87 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Hộp mẫu các loại vải | 87 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 58 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 29 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Địa bàn | 29 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 29 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Nhiệt kế | 29 | chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 29 | chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Kèn phím | 29 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Tivi | 16 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Lô đồ họa (tranh in) | 145 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 232 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 232 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Quả bóng | 67 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Lưới chắn bóng | 58 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Bàn cờ, quân cờ vua | 435 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Đồng hồ bấm giây | 58 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Cờ lệnh thể thao | 87 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Biển lật số | 29 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Dây nhảy tập thể | 87 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Bóng nhồi | 174 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Máy chiếu kèm màn chiếu | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Tivi | 23 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng kèm theo để chứng minh.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | Cao đẳng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai hướng dẫn sử dụng thiết bị | 4 | Đại học sư phạm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi