Gói thầu: Gói thầu số 6: Nâng cấp trạm biến áp 100kVA lên 560kVA và thiết bị nội thất giáo dục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249444-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Nâng cấp trạm biến áp 100kVA lên 560kVA và thiết bị nội thất giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248777 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn tiếp theo) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 13:43:00 đến ngày 2021-12-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,217,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,200,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị: Thi công lắp đặt tuyến đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 723.000.000 VNĐ; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ. Trường hợp 2: có ≤ 2 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 723.000.000 VNĐ đồng; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.104.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, chuyên ngành điện, cơ khí.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các ngành kiến trúc, thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát công việc thi công lắp đặt đường dây 35kV trở lên hoặc trạm biến áp ít nhất 01 hợp;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc thi công xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Nâng cấp trạm biến áp 100kVA lên 560kVA và thiết bị nội thất giáo dục Dự án đầu tư xây dựng công trình mở rộng trường THPT Yên Phong 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( nguồn xây dựng cơ bản tập trung giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn tiếp theo) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V của E-HSMT. - Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO đầy đủ cho các lĩnh vực sau: Sản xuất và kinh doanh thiết bị giáo dục, đồ gỗ nội thất còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalog hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu; - Cam kết cung cấp CO, CQ đối với các sản phẩm, thiết bị nhập khẩu. - Đối với các tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện, chi phí bảo hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.470 – Fax: 0222.3822.492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141 – Fax: 02223.825.777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh(01 bàn + 02 ghế) | 240 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việc | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế làm việc | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ gửi đồ học sinh | 16 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bảng từ xanh viết phấn (1,2x4,2m) | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ đựng thuốc | 2 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Ghế làm việc | 6 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thùng rác có nắp | 2 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn dùng chung | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ghế làm việc | 20 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng đồ cá nhân | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tượng bác | 1 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bàn chủ tọa | 2 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Ghế chủ tọa | 4 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn hội trường | 20 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ghế hội trường | 110 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Màn chiếu | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ghế làm việc | 20 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ bàn ghế học sinh(01 bàn + 02 ghế) | 35 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giá sách | 6 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Chống sét van thông minh 35kV | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Máy biến áp 3 pha 560kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chống sét van không khe hở LA 42kV | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cầu chì cắt có tải 35kV 100A | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt chống sét van | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | 2 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVA | 1 | 1 máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4KV, loại ≤ 560KVA | 1 | máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt cầu chì và cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Thay chống sét van | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | 1 máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Xà đỡ chống sét van thông minh | 14,79 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ | 1 | bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sứ đứng polymer PPI-38 trên cột bê tông ly tâm | 12 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 1,2 | 10 sứ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE | 351 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | Kéo rải căng dây | 0,351 | km/dây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | 1,2 | 10 sứ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tháo hạ thu hồi dây | 0,337 | 1km/dây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | Ghíp đùn nhôm kẹp 3BL 50-240 | 12 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc 70 | 9 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | Chi phí đấu nối Hotline trên đường dây | 1 | lần | Theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | 0,07 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | 0,07 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Công tác bốc xuống sứ các loại | 0,14 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Công tác bốc lên sứ các loại | 0,14 | tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 12 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | 1 sợi, 1 ruột | Theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | 0,099 | 100m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | Theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Xà trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | 1.147,84 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | 0,333 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt giá đỡ | 0,334 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,272 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 70 | Rải dây tiếp địa | 3,48 | 10m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m; đất cấp II | 0,8 | 10 cọc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | Rải dây tiếp địa | 4,5 | 10m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 | 21 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 | 21 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240mm2 | 49 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | 49 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | Cáp Cu/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 5 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 5 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cáp Cu/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 nối đất chống sét van | 6 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 6 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 81 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE | 18 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE | 18 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 83 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x50mm2 xuống thiết bị trạm | 12 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 84 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)-1x50mm2 xuống thiết bị trạm | 12 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 12 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D40/30 | 1,2 | 10m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 28 | m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | 2,8 | 10m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 89 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 cao thế | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 90 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 0,6 | 10 đầu cốt | Theo chương V E-HSMT | ||
| 91 | Đầu cốt đồng M-35 | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 92 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 0,6 | 10 đầu cốt | Theo chương V E-HSMT | ||
| 93 | Đầu cốt đồng M-50 cao thế | 12 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 94 | Ép đầu cốt đồng M-50 | 1,2 | 10 đầu cốt | Theo chương V E-HSMT | ||
| 95 | Đầu cốt đồng M-95 | 4 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 0,4 | 10 đầu cốt | Theo chương V E-HSMT | ||
| 97 | Đầu cốt đồng M-240 | 14 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 98 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 1,4 | 10 đầu cốt | Theo chương V E-HSMT | ||
| 99 | Sứ đứng PI-45 trên cột bê tông ly tâm (bao gồm cả ty sứ mạ kẽm) | 7 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 100 | Sứ đứng polymer 35KV trên cột bê tông ly tâm (bao gồm cả ty sứ mạ kẽm) | 18 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | 25 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 102 | Sứ đứng A30 cả ty | 4 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | 4 | Sứ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 104 | Vỏ tủ composite hạ thế KT: 1600x700x500 | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 105 | ATM tổng 800A | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 1000A | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 107 | ATM nhánh 300A | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 109 | ATM nhánh 200A | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 111 | Đồng hồ Von kế 400V | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 112 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 113 | Đồng hồ Ampe kế 0-800A | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 115 | Khóa chuyển mạch Vonmet 7 vị trí (tủ phân phối) | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 116 | Thanh cái đồng 60x8 | 12,816 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 60x6m | 0,3 | 10m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 118 | Chống sét van hạ thế CS-GZ500, điện áp 220V AC (VN) | 3 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt CS hạ thế ≤ 1000V | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 120 | Biến dòng đo lường hạ thế loại 1 pha 800/5A EMIC | 3 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kV | 1 | máy | Theo chương V E-HSMT | ||
| 122 | Quả cầu chữa cháy tự động bột XZFTB8 | 1 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 123 | Phụ kiện lắp đặt tủ tụ bù(mika, bulong …. ) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 124 | Vỏ tủ composite tủ tụ bù KT: 1300x600x500 | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 125 | ATM nhánh 75A (ABN103c-MCCB 3P 75A 22KA) | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 126 | Khởi động từ 3 pha MC 75A | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A | 12 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 128 | Tụ bù 25kVAR | 6 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 129 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn | 0,15 | 1 Mvar | Theo chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bộ điều khiển tụ bù Mikro 6 cấp PFR60-220-50 | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 131 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 132 | Khóa chuyển mạch Vonmet 7 vị trí (tủ tụ bù) | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 133 | Thanh cái đồng 40x5mm | 5,34 | kg | Theo chương V E-HSMT | ||
| 134 | Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 40x4m | 0,3 | 10m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 135 | Phụ kiện lắp đặt tủ tụ bù (dây cáp, đầu cốt, áo giáp …. ) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 136 | Ghíp đùn nhôm kẹp 3 bu lông A35-185 | 12 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 137 | Tủ điện phân phối 0,4kV. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 139 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3pha) | Theo chương V E-HSMT | ||
| 140 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly ≤ 35kV | 1 | 1 bộ (3pha) | Theo chương V E-HSMT | ||
| 141 | Tháo hạ thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50 | 0,06 | 1km / 1dây | Theo chương V E-HSMT | ||
| 142 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | 1,9 | 10 sứ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 143 | Tháo hạ thu hồi xà lệch néo dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm | 2 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 144 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI | 2 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 146 | Tháo hạ, thu hồi giá và cô li ê đỡ máy biến áp, trên 2 cột ly tâm hình PI | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 147 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 148 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI | 1 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 149 | Thay xà, chụp đầu cột. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | 2 | 1 bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 150 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp | 0,07 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 151 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | 0,28 | 100m | Theo chương V E-HSMT | ||
| 152 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | 1,05 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 153 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | 1,05 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 154 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | 0,037 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 155 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | 0,037 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 156 | Công tác bốc xuống sứ các loại | 0,228 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 157 | Công tác bốc lên sứ các loại | 0,228 | Tấn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 158 | Lạt nhựa 450cm | 1 | Túi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 159 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | Theo chương V E-HSMT | ||
| 160 | Nắp chụp ty sứ cao thế máy biến áp | 7 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 161 | Nắp chụp cực chống sét van | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 162 | Nắp chụp đầu cực cầu chì cắt tải trên | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 163 | Nắp chụp đầu cực cầu chì cắt tải dưới | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 164 | Biển báo an toàn | 2 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 165 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 166 | Sơ đồ nguyên lý | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 167 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 168 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 169 | Nắp chụp kẹp quai | 3 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 170 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | 1 sợi, 1 ruột | Theo chương V E-HSMT | ||
| 171 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | 1 sợi, 1 ruột | Theo chương V E-HSMT | ||
| 172 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 25 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 173 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 1 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 174 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 4 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 175 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 12 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 176 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 177 | Thí nghiệm biến dòng điện | 2 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 178 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 179 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | 1 pha | Theo chương V E-HSMT | ||
| 180 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 181 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | 1 cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 182 | Chi phí dự phòng (5%*(STT từ 47 đến 181)) | 1 | Khoản | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.326E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ. Trong đó yêu cầu:Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị: Thi công lắp đặt tuyến đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 723.000.000 VNĐ; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ. Trường hợp 2: có ≤ 2 hợp đồng trong đó tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng có đủ các thành phần: thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp ≥ 723.000.000 VNĐ đồng; thi công lắp đặt các thiết bị nội thất ≥ 829.000.000 VNĐ thì cũng được tính là 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.104.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên nghành kiến trúc, thiết kế nội thất, chuyên ngành điện, cơ khí.- Đã là phụ trách dự án ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 1.552.000.000 VNĐ;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các ngành kiến trúc, thiết kế nội thất hoặc cơ khí.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc của phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, …) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc giám sát công việc thi công lắp đặt đường dây 35kV trở lên hoặc trạm biến áp ít nhất 01 hợp;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc thi công xây dựng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bảng kê theo mẫu;+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2 trở lên) còn hiệu lực.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có tên trong biên bản) và hợp đồng để chứng minh;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi