Gói thầu: In ấn phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:19:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,256,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế);Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp in ấn phẩm với giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSĐX hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên nghành inCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm dự toán mua sắm văn phòng phẩm, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh, dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; Tài liệu nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, … thực hiện cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
+ Địa chỉ: 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP. HCM. + Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM + Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 20.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt. | ||
| 2 | Bệnh án điều trị ngoại trú | 25.000 | Tờ | -Khổ A3-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 3 | Hồ sơ bệnh án (mới) | 50.000 | Bộ | 1/ Phiếu khám bệnh vào viện2/ Bệnh án ngoại khoa3/ Phiếu theo dõi truyền dịch4/ Phiếu chăm sóc5/ Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng6/ Biên bản hội chẩn7/ Tờ điều trị8/ Phiếu tư vấn giải thích9/ Bìa màu xanh | ||
| 4 | Bao thơ lớn | 1.000 | cái | -Khổ 25x35 cm.-Giấy pho trắng 100 gsm.-In 1 màu đen, 1 mặt, không keo. | ||
| 5 | Bao thơ trung | 6.000 | cái | -Khổ 18x25 cm-Giấy pho trắng 100 gsm.-In 1 màu đen, 1 mặt, không keo. | ||
| 6 | Bao thơ nhỏ | 10.000 | cái | -Khổ 12x22 cm-Giấy pho trắng 100 gsm-In 1 màu xanh, 1 mặt, không keo. | ||
| 7 | Đơn thuốc | 70.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 8 | Đơn xin nghỉ phép năm | 10.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 9 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức. | 100.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 10 | Giấy chứng nhận nằm viện | 10.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 11 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 30.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 12 | Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý | 2.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 13 | Phiếu chỉ định siêu âm | 60.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 14 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao | 100.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 15 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 20.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 16 | Phiếu gây mê hồi sức | 45.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 17 | Phiếu khám tiền mê | 45.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 18 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 10.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 19 | Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê-phẫu thuật | 50.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 20 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 60.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 21 | Phiếu tổng hợp viện phí | 150.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 22 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm | 100.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 100 gsm, in 5 màu 1 mặt | ||
| 23 | Sổ họp giao ban | 500 | Cuốn | -Khổ A4-Pho 80 gsm, in 1 màu xanh 2 mặt-100 tờ/cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót-Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 1 màu xanh 2 mặt | ||
| 24 | Sổ bảo hiểm | 40.000 | Cuốn | -Khổ 19x26cm-Ruột: giấy pho định lượng 70 gsm-In offset 1 màu, 2 mặt-Bìa: giấy pho định lượng 100 gsm-In offset 4 màu trước và 1 màu mặt sau-20 trang/cuốn, bấm ghim giữa | ||
| 25 | Sổ khám bệnh | 200.000 | Cuốn | -Khổ 19x26cm-Ruột: giấy pho định lượng 70 gsm-In offset 1 màu, 2 mặt-Bìa: giấy pho định lượng 100 gsm-In offset 4 màu trước và 1 màu mặt sau-20 trang/cuốn, bấm ghim giữa | ||
| 26 | Sổ nhập viện | 30 | Cuốn | -Khổ A3-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, đóng cuốn rút chỉ-Bìa giấy đồng nai màu xanh, in 1 màu đen | ||
| 27 | Phiếu đề nghị thanh toán | 50 | Cuốn | -Khổ 17x27 cm-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt-100 tờ/cuốn, răng cưa, bấm ghim-Bìa giấy đồng nai, không in. | ||
| 28 | Sổ thuốc lớn | 20 | Cuốn | -Khổ A3-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, rút chỉ, in tờ lót đầu-Bìa giấy đồng nai màu xanh, in 1 màu đen | ||
| 29 | Sổ tiêm -phát thuốc | 200 | Cuốn | -Khổ: 47.5x31.5 cm-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-49 tờ/cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu-Bìa giấy đồng nai màu hồng, in 1 màu đen | ||
| 30 | Phiếu xuất kho | 20 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu-100 tờ/cuốn, răng cưa đầu-Bìa giấy đồng nai màu hồng, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 31 | Sổ xuất viện | 20 | Cuốn | -Khổ A3-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, đóng cuốn rút chỉ-Bìa giấy đồng nai màu xanh, in 1 màu đen | ||
| 32 | Phiếu yêu cầu | 70 | Cuốn | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt-100 tờ/cuốn, răng cưa-Bìa giấy đồng nai màu xanh, không in. | ||
| 33 | Bản tóm tắt bệnh án | 5.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 34 | Phiếu chụp X quang | 350.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 35 | Giấy nuôi bệnh | 5.000 | Tờ | -Khổ 12x 15 cm-Giấy pho 70 gsm, 1 màu 1 mặt | ||
| 36 | Kết quả siêu âm (CĐHA) | 20.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 150gsm, in 4 màu 1 mặt | ||
| 37 | Phiếu điện tim (CĐHA) | 30.000 | Tờ | -Khổ A3-Giấy pho 80gsm, in 2 mặt màu đen | ||
| 38 | Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA) | 4.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 80gsm màu vàng-In 1 màu đen 2 mặt. | ||
| 39 | Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA) | 10.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 40 | Giấy chuyển tuyến (CC) | 2.500 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 41 | Phiếu đăng ký giải phẩu (CC) | 20.000 | Tờ | -Khổ 10.5x14.5cm-Giấy pho 70 gsm in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 42 | Phiếu đăng ký khám bệnh Cấp cứu. (CC) | 20.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 43 | Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC) | 100 | Cuốn | -Giấy pho 80 gsm, in 1 màu 2 mặt-Nội dung in các trang khác nhau-Bìa giấy C.250 gsm, in 1 màu xanh-Đóng cuốn bấm ghim, 55 tờ/cuốn | ||
| 44 | Sổ khám bệnh A3(PHCN) | 50 | Cuốn | -Khổ A3-Pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, đóng cuốn rút chỉ-Bìa giấy đồng nai màu xanh, in 1 màu đen | ||
| 45 | Phiếu khám thử cơ (PHCN) | 10.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 46 | Phiếu điện cơ (PHCN) | 10.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 47 | Bảng ghi cảm giác da (PHCN) | 10.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 48 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN) | 20.000 | Tờ | -Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Bế 1 đường răng cưa giữa | ||
| 49 | Số trả kết quả cận lâm sàng (XN) | 50 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, đóng cuốn rút chỉ.-Bìa cuốn giấy Bristol xanh lá 180 gsm, có in, bìa đóng thêm tấm nhựa kiếng | ||
| 50 | Số giao nhận bệnh phẩm (XN) | 100 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, bấm ghim ở giữa.-Bìa giấy đồng nai màu hồng, in 1 màu đen 1 mặt. | ||
| 51 | Phiếu nộp tiền (TCKT) | 200 | Cuốn | -Khổ 11.5x16cm-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 1 mặt.-50 tờ/cuốn, răng cưa hông.-Bìa giấy Bristol trắng, không in. | ||
| 52 | Phiếu tạm tính (TCKT) | 200 | Cuốn | -Khổ 12x19,5cm-Giấy 2 liên: trắng+xanh dương-In offset 1 màu đen 1 mặt-100 tờ/cuốn (2 liên), số quyển 01-Răng cưa, số nhảy: 00000.1 | ||
| 53 | Phiếu lãnh y dụng cụ (TTB) | 100 | Cuốn | -Khổ A4-Pho 80 gsm, in 1 màu 2 mặt-100 tờ/cuốn, răng cưa giữa-Bấm ghim chiều 21 cm-Bìa pho màu hồng 80 gsm, không in. | ||
| 54 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế (TTB) | 50 | Cuốn | -Khổ A4-Ruột pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Bìa giấy pho xanh 80 gsm-100 tờ/cuốn, bấm ghim giữa cuốn | ||
| 55 | Sổ tài sản y dụng cụ (TTB) | 100 | Cuốn | -Khổ A5-Ruột pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Bìa pho màu xanh 180 gsm in 1 màu đen-50 tờ/cuốn, bấm ghim | ||
| 56 | Lý lịch máy (TTB) | 100 | Cuốn | -Khổ A5-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Các tờ in nội dung khác nhau-22 tờ/cuốn, bìa màu hồng | ||
| 57 | Sổ trực điều dưỡng trưởng (Đ D) | 20 | Cuốn | -Khổ A4-Ruột giấy pho 80 gsm, in 1 màu 2 mặt-Bìa giấy Bristol 250 in 1 màu-100 tờ /cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu | ||
| 58 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn (Đ D) | 10 | Cuốn | -Ruột pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Bìa pho màu vàng 180 gsm in đen-50 tờ/cuốn, bấm ghim | ||
| 59 | Giấy chứng nhận lao động tiên tiến (TCCB) | 1.700 | Tờ | -Khổ A3-Giấy Bristol 300 gsm, in offset 4 màu | ||
| 60 | Sổ công xa (HCQT) | 20 | Cuốn | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt-100 tờ/cuốn, răng cưa-Bìa giấy đồng nai màu xanh, không in. | ||
| 61 | Giấy hẹn hồi chuẩn khoa chi dưới (KKCK) | 2.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 62 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết (BH) | 2.500 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 63 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nặng cấp 1 (SSĐB) | 10.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 64 | Phòng hồi sức tích cực (SSĐB) | 5.000 | Tờ | -Khổ A3-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 65 | Phiếu tổng hợp thông tin chuyển tuyến (SSĐB) | 10.000 | Tờ | -Khổ A3-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 66 | Pt trong ngày (SSĐB) | 12.000 | Tờ | -Khổ 6x9,5cm-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 67 | Phiếu hẹn mổ (SSĐB) | 5.000 | Tờ | -Khổ 10,3x14,5cm-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 68 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (SSĐB) | 100 | Cuốn | -Khổ A5-Ruột pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 1 đen-50 tờ/cuốn, bấm ghim | ||
| 69 | Sổ mời hội chuẩn (SSĐB) | 100 | Cuốn | -Khổ A5-Ruột pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 1 đen-50 tờ/cuốn, bấm ghim | ||
| 70 | Túi đựng hồ sơ không in (KHTH) | 80.000 | Cái | -Khổ 78x94 cm-Giấy pho trắng 120 gsm-Bế dán giống mẫu | ||
| 71 | Sổ xuất viện A4 (KHTH) | 500 | Cuốn | -Khổ A4-Pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, đóng cuốn rút chỉ-Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 1 màu đen, có tờ lót đầu | ||
| 72 | Giấy chuyển viện (KHTH) | 20.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu 1 mặt | ||
| 73 | Giấy chứng nhận thương tích (KHTH) | 100 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu 2 mặt-100 tờ/cuốn, -Bìa giấy đồng nai màu xanh, không in | ||
| 74 | Phiếu hướng dẫn theo dõi tình trạng chân và tay (KHTH) | 20.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu 1 mặt | ||
| 75 | Số giao ban bác sĩ trực cấp cứu (KHTH) | 100 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu 2 mặt-Nội dung in các trang khác nhau-100 tờ/cuốn, đóng cuốn bấm ghim-Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 1 màu xanh | ||
| 76 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (KHTH) | 100 | Cuốn | -Khổ A5-Ruột pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-50 tờ/cuốn, bấm ghim-Bìa giấy pho màu xanh dương 180 gsm in đen | ||
| 77 | Uống mỗi lần 1 viên ngày 1 lần (KD) | 600.000 | Tờ | -Khổ 3x10 cm, in 1 màu đen 1 mặt-Giấy đồng nai màu hồng 160 gsm | ||
| 78 | Uống mỗi lần 1 viên ngày 2 lần (KD) | 1.000.000 | Tờ | -Khổ 3x10cm, in 1 màu đen 1 mặt-Giấy đồng nai màu vàng 160 gsm | ||
| 79 | Uống mỗi lần 1 viên ngày 3 lần (KD) | 800.000 | Tờ | -Khổ 3x10 cm, in 1 màu đen 1 mặt-Giấy đồng nai màu xanh 160 gsm | ||
| 80 | Sổ kiểm tra | 200 | Cuốn | -Khổ A4-Ruột pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-Bìa giấy Bristol 250gsm màu xanh, có đóng lớp kiếng bên ngoài.-100 tờ/cuốn, bấm ghim | ||
| 81 | Thẻ kho (KD) | 4.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy Couche 300 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 82 | Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao. (TTB) | 200 | Cuốn | -Khổ A4-Pho 80 gsm, in 1 màu đen 2 mặt-100 tờ/cuốn, răng cưa, bấm ghim chiều 21 cm-Bìa giấy đồng nai màu xanh 100 gsm | ||
| 83 | Eau Oxygenee (TTB) | 4.000 | Tờ | -Khổ 5x8,5 cm-Giấy pho 80gsm, in 2 màu 1 mặt | ||
| 84 | Alcool (TTB) | 6.000 | Tờ | -Khổ 5x8,5 cm-Giấy pho 80gsm, in 2 màu 1 mặt | ||
| 85 | Phiếu lĩnh thuốc (KD) | 50 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu 1 mặt-100 tờ/cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa-Bìa đồng nai màu xanh 100gsm, không in | ||
| 86 | Phiếu lĩnh hóa chất (TTB) | 20 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu 1 mặt-100 tờ/cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa-Bìa đồng nai màu xanh 100gsm, không in | ||
| 87 | Thuốc dùng ngoài da natri clorua (KD) | 10.000 | Tờ | -Khổ 5,5 x 9 cm-Giấy pho 70 gsm, in 2 màu 1 mặt | ||
| 88 | Phiếu thu tiền vật tư tiêu hao và vật tư y tế (PM) | 40.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 89 | Phiếu vi sinh (PM) | 500 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho vàng 80gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 90 | Phiếu kiểm y dụng cụ (PM) | 50.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 91 | Phiếu thu tiền y dụng cụ (PM) | 1.500 | Cuốn | -Khổ A5-Giấy 3 liên: trắng + vàng + xanh dương-In 1 màu đen, 3 liên nội dung khác nhau-150 tờ/cuốn (3 liên), dán keo hông | ||
| 92 | Phiếu đăng ký bó bột (PM) | 12.000 | Tờ | -Khổ A5-Giấy pho 70gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 93 | Sổ phẩu thuật (PM) | 50 | Cuốn | -Khổ A4-Giấy pho 80 gsm, in 1 màu 2 mặt-100 tờ/cuốn, rút chỉ chiều 30cm-Bìa đồng nai màu xanh 100 gsm, có in | ||
| 94 | Bao đựng phim XQA | 20.000 | Cái | Bao đựng phim XQA | ||
| 95 | Bao đựng phim XQB | 85.000 | Cái | -Bao đựng phim XQB | ||
| 96 | Phiếu biên bản hội chẩn | 30.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 97 | Tờ điều trị | 80.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 98 | Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng | 10.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 99 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 20.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 100 | Phiếu tư vấn – giải thích | 10.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 101 | Phiếu chăm sóc | 50.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 102 | Uống mỗi lần 1 viên, ngày 1 lần (Trước ăn 30 phút) | 200.000 | Tờ | -Khổ 3x10 cm, in 1 màu đen 1 mặt-Giấy đồng nai màu cam 160 gsm | ||
| 103 | Uống mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần (Trước ăn 30 phút) | 400.000 | Tờ | -Khổ 3x10cm, in 1 màu đen 1 mặt-Giấy đồng nai màu 160 gsm | ||
| 104 | Phiếu thông tin điều trị | 50.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 105 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 40.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt | ||
| 106 | Phiếu tư vấn truyền máu và các chế phẩm từ máu | 30.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt | ||
| 107 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 50.000 | Tờ | -Khổ A4-Giấy pho 70 gsm, in 1 màu đen 1 mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế);Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp in ấn phẩm với giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSĐX hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên nghành inCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp In ấn phẩm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi