Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa, vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259867-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa, vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211188794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sản xuất kinh doanh dịch vụ của Trung tâm năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:37:00 đến ngày 2021-12-27 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,768,928,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa phải Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là hóa chất, vật tư- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự bàn giao hàng hóa; cài đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử, tự động hóa, công nghệ môi trường, công nghệ sinh học hoặc tương đương(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa, vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Mua sắm hàng hóa, vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
270 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sản xuất kinh doanh dịch vụ của Trung tâm năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
a) Cam kết cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu b) Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp hàng theo yêu cầu về chất lượng, đúng giá trúng thầu c) Cam kết các hàng hóa dự thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau d) Tài liệu về mặt kỹ thuật, chất lượng hàng hoá: - Nhà thầu có bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu. Cam kết hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn mác, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam hoặc tiếng Anh và có bao bì, đóng gói phù hợp.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Thanh Tùng – Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp, Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1EDTA3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Andehit fomic2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Axit Clohidric35ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Axit photphoric8ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Axit sulfamic45HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Butan-1-ol4ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Thuỷ ngân Clorua6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Iốt8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Kali Iodua4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Kali Iotdat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Natri Clorua4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Natri đisunfit1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13Parasonilin2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Natri thiosulfat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Liti sunfat25HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Natri cacbonat5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Natri Molipdat2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Natri tungstat17HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19Paladi Clorua6LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Ethanol7ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Axit Axetic18ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22axit sulfanilic5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23N-1-Naphthylethylenediamine dihydrochloride6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Natri nitrit1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Axeton30ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Cr(VI) oxit13HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Axit sulfuric160ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Kali dihydrophotphat2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Natri hydrophotphat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Natri thiosulfat Fixanal40ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Kali dicromat4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32Amoni clorua3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33Natri nitropruxit12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34Natri hidroxit43HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35N,N - dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36Sắt (III) clorua1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Hồ tinh bột1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
381,10-phenalthrolin6LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39Bạc sunfat17HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40Amoni sắt (II) sunfat4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Sắt (II) sunfat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Kali hidrophtalat6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Axit Barbituric50HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Pyridin8chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Natri axetat7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Cloramin - T2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Magie Clorua38HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Natri xianua1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Chì cacbonat2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Axit metyl este dodexyl benzen sulfonic1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Clorofom50ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52metylen xanh1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Natri hydrocacbonat2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Triethanolamin3ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Modan đen 111HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Canxi cacbonat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Dung dịch amoniac14LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Dinatri magie EDTA1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Trinatri xytrat12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Natri salixylat24LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Natri diclorosoxyanurat5LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Axit Boric7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Methyl đỏ1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Bromothymol xanh1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Axit Clohidric Fixanal35ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Bromocresol xanh2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Hỗn hợp Devarda12LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Kali nitrat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Kali sunfat7HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Amoni molypdat3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Axit ascorbic14LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Antimon kali tartrat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Kali pesunfat5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Bari clorua1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Natri sunfat70HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
764 - Aminobenzen sufonamid13LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77Kali pemanganat Fixanal12ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78Natri nitrua1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
794-Aminoantipyrin35HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Natri Kali Tartrate3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Đồng sunfat4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Kali ferricyanide1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83zirconyl chloride octahydrate1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84SPANDS18HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85Bạc nitrat5LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Kali cromat4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Giấy lọc TSSwhatman 934-AH hoặc tương đương130HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Coban (II) clorua1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
89Kali (IV) hexacloplatinat30HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
90Silicagel 100-200 mesh18chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
91n - Hexan70ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
92Hexan decane1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
93Axit stearic1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
94Kẽm axetat3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
95Natri sulfua1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
96Amoni sắt (III) sunfat2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
97Tryptose9LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
98Thuốc thử oxydase55LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
99Chủng chuẩn vi sinh (MicroBiologics) hoặc tương đương4LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
100Kali hydrophotphat3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
101Lactose5LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
102Mật bò2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
103Natri sulfit1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
104Pepton10LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
105Thuốc thử Kovac2ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
106Axit nitric53ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
107Chuẩn đa nguyên tố 10mg/l80ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
108Chuẩn Hg 10mg/l11ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
109Khí Argon201BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
110Khí Heli11BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
111Dung dịch chuẩn nội18ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
112Dung dịchTune5LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
113Diphenylcacbazid4HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
114Natri oxalat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
115Axit Glutamic1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
116Allyl thiourea6HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
117Glucose1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
118Viên cấy vi sinh10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
119Canxi Clorua2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
120Magie sunfat23HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
121Phenol1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
122Kali hydroxit3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
123Natri florua1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
124Bari hiđroxit1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
125Phenolphtalein1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
126Saccarose2LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
127Axit oxalic2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
128Amoni Phosphate1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
129Cadimi sunfat1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
130Arabinogalactan5LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
131Xăng trắng1chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
132Axit pecloric2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
133Axit flohydric2chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
134Amoni axetat3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
135Kali Clorua3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
136bari diphenylamine sunfonat1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
137Chỉ thị màu α-dinitrophenol1LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
138Axit salixilic2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
139NaHSO31chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
1401-Amino-2-hydroxy-4 naphthalenesulfonic acid2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
141Chuẩn gốc SiO2 1000ppm1ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
142Axit sunfuric Fixanal11ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
143Clorua vôi1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
144Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 438chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
145Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 738chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
146Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 1038chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
147Dung dịch chuẩn độ dẫn 1000µS/cm21chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
148Dung dịch chuẩn độ dẫn 10.000µS/cm21chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
149Dung dịch chuẩn độ dẫn 100.000µS/cm39chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
150Dung dịch điện cực DO217LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
151Dung dịch làm sạch điện cực92ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
152Màng DO21BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
153Giấy lọc sợi thủy tinh 150mm35HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
154Silicagel51HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
155Cồn lau dụng cụ276ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
156Găng tay y tế111HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
157Chai nhựa 0.5 lít44.373CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
158Chai thủy tinh tối màu 01 lít125CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
159Chai thủy tinh tối màu 03 lít73CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
160Khẩu trang y tế141HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
161Pin R14P-1.5V33CụcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
162Pin AA 1.5V6.929CụcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
163Pin AAA (LR03) 1.5V1.121CụcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
164Ống lấy mẫu VOC95CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
165Ống lấy mẫu HCHO15CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
166Khí chuẩn CO5BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
167Khí chuẩn SO24BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
168Khí chuẩn NO23BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
169Khí chuẩn NO3BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
170Giấy lọc thạch anh 37mm (lấy mẫu HCl, HNO3, HBr)1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
171Giấy lọc Cellulose (lấy mẫu kim loại trong kk, kt) 150mm1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
172Giấy lọc Cellulose (lấy mẫu kim loại trong kk, kt) 47mm1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
173Bình định mức 10ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
174Bình định mức 25ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
175Bình định mức 50ml5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
176Bình định mức 100ml5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
177Bình định mức 200ml2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
178Bình định mức 500ml2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
179Ống đong 250ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
180Ống đong 1000ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
181Bình tam giác 250ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
182Bình tam giác có nút 250ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
183Bình tam giác 500ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
184Bình tam giác 1000ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
185Bình tam giác 50ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
186Cốc thủy tinh 50ml20ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
187Cốc thủy tinh 100ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
188Cốc thủy tinh 150ml20ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
189Cốc thủy tinh 200ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
190Cốc thủy tinh 250ml15ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
191Phễu chiết 500ml15ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
192Phễu chiết 1000ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
193Phễu chiết 2000ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
194Đầu côn 100µl10TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
195Đầu côn 1ml10TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
196Đầu côn xanh 1ml10TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
197Đầu côn 5ml10TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
198Đầu côn 10ml10TúiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
199Bình cầu 50ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
200Bình cầu 250ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
201Bình cầu 1000ml5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
202Bình cầu 2000ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
203Buret tự động isolab 10ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
204Burette tự động màu trắng 10ml2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
205Microburet 2ml2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
206Buret 25ml11ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
207Pipet thủy tinh thẳng 1ml5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
208Pipet thủy tinh thẳng 2ml5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
209Pipet thủy tinh thẳng 5ml5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
210Pipet thủy tinh thẳng 10ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
211Pipet thủy tinh bầu 25ml10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
212Pipet tự động 100µl5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
213Pipet tự động 1ml5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
214Micropipet 5ml3ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
215Micropipet 1ml3ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
216Micropipet 10ml3ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
217Ống nghiệm nắp vặn 10ml120ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
218Ống nghiệm nắp vặn 25ml50ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
219Ống nghiệm nhựa 10ml115ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
220Ống nghiệm thủy tinh 10ml không nắp vặn110ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
221Chai thủy tinh tối màu nút mài 100ml20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
222Chai thủy tinh tối màu nút mài 250ml20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
223Chai thủy tinh tối màu nút mài 500ml20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
224Chai thủy tinh tối màu nút mài 2500ml MR hoặc tương đương20ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
225Chai trung tính Schott-Duran 100ml hoặc tương đương5ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
226Chai thủy tinh 1 lít30ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
227Quả bóp 3 van15QủaChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
228Quả bóp 1 van10QủaChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
229Phễu lọc φ4010ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
230Phễu lọc φ5010ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
231Phễu lọc φ6010ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
232Phễu lọc φ8010ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
233Phễu lọc φ10010ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
234Curvet vuông 50mm5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
235Curvet tròn 24mm5ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
236Con khuấy từ 1cm50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
237Con khuấy từ 2cm50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
238Con khuấy từ 3cm50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
239Con khuấy từ 4cm50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
240Con khuấy từ 5cm50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
241Con khuấy từ 6cm50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
242Giấy lọc băng xanh 0,45 µm5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
243Giấy lọc sợi thủy tinh 47mm10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
244Giấy lọc không tro100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
245Giá đỡ phễu chiết10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
246Bát sứ10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
247Pank gắp giấy lọc10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
248Giá đựng ống nghiệm20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
249Đĩa petri φ90150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
250Que cấy30QueChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
251Bình tia30ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
252Lọ nhựa lọc mẫu kim loại100LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
253Đũa thủy tinh50ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
254Ống Keldan10ốngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
255Thìa lấy mẫu30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
256Bình chứa chỉ thị20BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
257Chai BOD520ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
258Pin cúc 1,5V200CụcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
259Pin vuông 9V200CụcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
260Áo Blouse trắng10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
261Chổi rửa dụng cụ thủy tinh50cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
262Găng tay chịu nhiệt200ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
263Filter Cassette, Clear Styrene hoặc tương đương5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
264MCE Filters hoặc tương đương2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
265Glass Fiber Filters hoặc tương đương2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
266Giấy lọc bụi Staplex TFA 810 – Glass 8" x 10" hoặc tương đương8HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa phải Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là hóa chất, vật tư- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự bàn giao hàng hóa; cài đặt, hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện – điện tử, tự động hóa, công nghệ môi trường, công nghệ sinh học hoặc tương đương(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->