Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và XD Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:28:00 đến ngày 2021-12-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng, cấp III) Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã từng phụ trách trưởng nhóm kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình được nghiệm thu hoàn thành bàn giao gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai chi tiết và họa tiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Mỹ thuật- Đã từng phụ trách mỹ thuật 01 công trình được nghiệm thu hoàn thành bàn giao gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề điêu khắc nghệ nhân- Đã từng đội trưởng lắp đặt 01 công trình được nghiệm thu hoàn thành bàn giao gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề điêu khắc nghệ nhânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và XD Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Nhà truyền thống thị xã Ninh Hòa 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm yêu cầu của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu/ Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu. Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258 3844 275; + Đơn vị được ủy quyền để thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn & XD Thành Đạt, địa chỉ: Tổ 1 Hòa Tây, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0931101366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ: Khu Liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258 3844 275 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế đá mài Granito (sân vườn) | 8 | cái | Quy cách theo thiết kế | ||
| 2 | Bộ âm thanh di động 650W | 1 | bộ | Quy cách theo thiết kế | ||
| 3 | Loa treo tường | 6 | cái | Quy cách theo thiết kế | ||
| 4 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | 8 | bình | Quy cách theo thiết kế | ||
| 5 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | 4 | cái | Quy cách theo thiết kế | ||
| 6 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | Quy cách theo thiết kế | ||
| 7 | Bảng chữ " NHÀ TRUYỀN THỐNG THỊ XÃ NINH HÒA"; dài 4,25m x 0,55m ; chữ cao 30cm dày 3cm bằng mika vàng | 1 | cái | Dài 4,25m x 0,55m; Chữ cao 30cm dày 3cm bằng mika vàng | ||
| 8 | Ảnh Bác Hồ dơ tay (2,1m x 1,4m) bằng tranh sơn dầu, khung gỗ kính | 1 | cái | Kích thước (2,1m x 1,4m) | ||
| 9 | Phông vải tuyết nhung đỏ xếp ly (dùng làm phông nền) | 42 | m2 | Nhung đỏ xếp ly | ||
| 10 | Sao, búa liềm, đường kính 60cm, mika vàng, tạo khối dày 5cm | 2 | cái | Đường kính 60cm, mika vàng, tạo khối dày 5cm | ||
| 11 | Dòng chữ: " Không có gì ..." mika vàng, chữ cao 25cm x dài 4m | 1 | cái | Bằng mika vàng, chữ cao 25cm x dài 4m | ||
| 12 | Lời giới thiệu (0,8m x 1,2m), in trên phoocmat, khung kính | 1 | cái | Kích thước (0,8m x 1,2m), in trên phoocmat, khung kính | ||
| 13 | Bản đồ hành chính thị xã Ninh Hòa, chất liệu composite đắp nổi, khung gỗ kính. (Kích thước: 1,8m x 1,2m) | 1 | cái | Chất liệu composite đắp nổi, khung gỗ kính. (Kích thước: 1,8m x 1,2m) | ||
| 14 | Ảnh toàn cảnh thị xã Ninh Hòa (chụp từ trên cao). Khung gỗ kính. (Kích thước: 1,8m x 1,2m) | 1 | cái | Khung gỗ kính. (Kích thước: 1,8m x 1,2m) | ||
| 15 | Hai bên là 2 tủ sách của Đảng bộ thị xã và các phường xã (bằng gỗ kính) | 2 | tủ | (Bằng gỗ kính) | ||
| 16 | Bục gỗ để tượng Bác và hiện vật (làm mới 6,0m*1,3m*cao 0,2m) | 1 | cái | (làm mới 6,0m*1,3m*cao 0,2m) | ||
| 17 | Bục gỗ cắm hoa (6,0m*cao 0,2m*0,35m) | 1 | cái | kích thước (6,0m*cao 0,2m*0,35m) | ||
| 18 | Hoa nhựa trang trí | 1 | t bộ | Quy cách theo thiết kế | ||
| 19 | Hoa văn trang trí bằng composite (gắn trên tường) | 24 | md | Quy cách theo thiết kế | ||
| 20 | Ảnh 30cm x 40cm (in Lamina trên ván). | 125 | cái | Kích thước 30cm x 40cm (in Lamina trên ván) | ||
| 21 | Bảng trích bằng foocmat (0,8m*1,2m); đóng khung kính | 6 | bảng | Bằng foocmat (0,8m*1,2m); đóng khung kính | ||
| 22 | Sa bàn hệ sinh thái Thị xã Ninh Hòa (làm mới 1,7m*1,3m) | 1 | cái | (làm mới 1,7m*1,3m) | ||
| 23 | Sa bàn Ninh Hòa trong chiến cuộc (1953-1954) (làm mới 1,7m*1,3m) | 1 | cái | (làm mới 1,7m*1,3m) | ||
| 24 | Sơ đồ phong trào Cần Vương (làm mới 1,3m x 0,9m) | 1 | cái | (làm mới 1,3m x 0,9m) | ||
| 25 | Sơ đồ địa điểm khảo cổ thị xã Ninh Hòa (làm mới 1,6m x 1,2m) | 1 | cái | (làm mới 1,6m x 1,2m) | ||
| 26 | Sơ đồ tổ chức cơ sở Đảng bộ huyện Tân Định 1930 (làm mới 1,1m x 1,3m) | 1 | cái | (làm mới 1,1m x 1,3m) | ||
| 27 | Sơ đồ cuộc biểu tình 16/7/1930 (làm mới 1,25m x 1,5m) | 1 | cái | (làm mới 1,25m x 1,5m) | ||
| 28 | Sơ đồ cuộc khởi nghĩa giành chính quyền 17/8/1945 (làm mới 1,0m x 0,9m) | 1 | cái | (làm mới 1,0m x 0,9m) | ||
| 29 | Sơ đồ căn cứ cách mạng Đá Bàn (làm mới 1,2m x 1,5m) | 1 | cái | (làm mới 1,2m x 1,5m) | ||
| 30 | Sơ đồ căn cứ cách mạng Hòn Hèo (làm mới 1,2m x 1,5m) | 1 | cái | (làm mới 1,2m x 1,5m) | ||
| 31 | Tranh sơn dầu cuộc biểu tình 16/7/1930 (vẽ mới 1,15m*1,5m) | 1 | cái | (vẽ mới 1,15m*1,5m) | ||
| 32 | Bệ gỗ đỡ khẩu súng Thần công (cao 0,5m * dài 0,6m * dày 0,3m) | 1 | cái | (cao 0,5m * dài 0,6m * dày 0,3m) | ||
| 33 | Đóng bục gỗ đặt mẫu tượng đài 16/7/1930 (làm mới 0,7m*0,7m*0,7m), sơn sửa lại phác thảo | 1 | cái | (làm mới 0,7m*0,7m*0,7m), sơn sửa lại phác thảo | ||
| 34 | Ảnh 30cm x 40cm (in Lamina trên ván). Tổng cộng: 85 ảnh | 85 | cái | Kích thước 30cm x 40cm (in Lamina trên ván) | ||
| 35 | Bảng trích bằng foocmat (0,8m*1,2m); đóng khung kính | 3 | bảng | Bằng foocmat (0,8m*1,2m); đóng khung kính | ||
| 36 | Sa bàn Ấp chiến lược Doutin xã Ninh Diêm (làm mới 1,4m x 1,2m) | 1 | cái | (làm mới 1,4m x 1,2m) | ||
| 37 | Sơ đồ phòng thủ của Ngụy và Nam Triều Tiên (làm mới 1,5m*1,2m) | 1 | cái | (làm mới 1,5m*1,2m) | ||
| 38 | Sơ đồ chiến dịch Xuân 1968 (làm mới 1,5m*1,2m) | 1 | cái | (làm mới 1,5m*1,2m) | ||
| 39 | Sơ đồ tấn công, giải phóng, tiếp quản Ninh Hòa (làm mới 1,5m*1,2m) | 1 | cái | (làm mới 1,5m*1,2m) | ||
| 40 | Tranh sơn dầu Lễ ra mắt Ủy ban quân dân huyện Ninh Hòa sau ngày giải phóng 2/4/1975 (làm mới 1,7m*1,2m) | 1 | m2 | (làm mới 1,7m*1,2m) | ||
| 41 | Tượng mẹ VN anh hùng (làm bệ đỡ tượng bằng đá kích thước 0,5m*0,5m*0,9m làm mới) | 1 | bệ | (làm bệ đỡ tượng bằng đá kích thước 0,5m*0,5m*0,9m làm mới) | ||
| 42 | Đóng mới bục gỗ để Album ảnh mẹ VN anh hùng (kích thước 0,5m*0,5m*0,9m làm mới) | 1 | cái | (kích thước 0,5m*0,5m*0,9m làm mới) | ||
| 43 | Giá treo còng chiêng bằng gỗ (2,0m*0,8m) | 1 | cái | Bằng gỗ, kích thước (2,0m*0,8m) | ||
| 44 | Ảnh 30cm x 40cm (in Lamina trên ván). Tổng số: (75+80) ảnh | 155 | cái | Kích thước 30cm x 40cm (in Lamina trên ván) | ||
| 45 | Bảng trích foocmat 1,2m*0,8m; đóng khung kính | 2 | bảng | Kích thước foocmat 1,2m*0,8m | ||
| 46 | Phóng lớn Logo về anh hùng, huân, huy chương các loại cao 1,0m bằng foocmat (gồm 2 phần, 1 phần = 12 cái) | 24 | cái | Kích thước cao 1,0m bằng foocmat | ||
| 47 | Sa bàn hệ thống thủy lợi Đá Bàn (làm mới 1,7m*1,2m) | 1 | cái | Kích thước (làm mới 1,7m*1,2m) | ||
| 48 | Sa bàn hệ thống thủy lợi hồ Tiên Du (làm mới 1,7m*1,2m) | 1 | cái | Kích thước (làm mới 1,7m*1,2m) | ||
| 49 | Sa bàn nhà máy thủy điện EaKrongdu (làm mới 1,7m*1,2m) | 1 | cái | Kích thước (làm mới 1,7m*1,2m) | ||
| 50 | Sa bàn đập thủy lợi Suối Trầu (làm mới 1,7m*1,2m) Tổng cộng: 125+85+155 | 1 | cái | Kích thước (làm mới 1,7m*1,2m) | ||
| 51 | Công tháo dỡ toàn bộ hiện vật, vận chuyển qua nhà mới | 1 | toàn bộ | Theo quy định | ||
| 52 | Công trưng bày tại nhà mới | 1 | toàn bộ | Theo quy định | ||
| 53 | Lau vệ sinh toàn bộ hiện vật, sơn, đánh vecni các tủ, sa bàn, bục, bệ, bàn ghế: 40 cái | 1 | toàn bộ | Theo quy định | ||
| 54 | In maket ảnh trên phoocmat: dài 20cm x 1,5cm. | 365 | tờ | Dài 20cm x 1,5cm | ||
| 55 | Chụp lại ảnh, chấm, sửa ảnh trước khi in. Tổng cộng: 125+85+155 | 365 | tấm | Quy cách theo thiết kế | ||
| 56 | Tiết chữ về các giai đoạn lịch sử (1,5m * 0,2m) in trên foocmat | 5 | cái | Kích thước (1,5m * 0,2m), in trên foocmat | ||
| 57 | Thùng làm mắm, bằng gỗ (đk 1,0m * cao 1,0m) | 1 | cái | (đk 1,0m * cao 1,0m) | ||
| 58 | Chum sành đựng nước (đk 0,4m * cao 0,8m), chum cũ | 1 | cái | (đk 0,4m * cao 0,8m), chum cũ | ||
| 59 | Thuyền thúng chai bằng tre (đk 1,8m x 0,7m) | 1 | cái | (đk 1,8m x 0,7m) | ||
| 60 | Lưới màn, dài 150m (3 màn) | 1 | cái | dài 150m (3 màn) | ||
| 61 | Khung dệt chiếu buông, rộng 1,5m, bằng sắt | 1 | cái | Rộng 1,5m, bằng sắt | ||
| 62 | Bàn tròn bằng đá (đk 1,1m *cao 0,7m) và 6 đôn bằng đá | 1 | bộ | Quy cách theo thiết kế | ||
| 63 | Cối đá (đk 0,5m * cao 0,6m) + chày đá | 1 | bộ | Cối đá (đk 0,5m * cao 0,6m) + chày đá | ||
| 64 | Sản phẩm đan bằng lá buông (túi sách, thảm,…) | 3 | cái | Quy cách theo thiết kế | ||
| 65 | Tượng trang trí bằng đá, cao 0,6m | 1 | cái | Cao 0,6m | ||
| 66 | Say bột bằng đá (đk 0,6m * cao 0,45m) | 1 | cái | (đk 0,6m * cao 0,45m) | ||
| 67 | Đề cương, nội dung thuyết minh | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng, cấp III) Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.445.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Đã từng phụ trách trưởng nhóm kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình được nghiệm thu hoàn thành bàn giao gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật triển khai chi tiết và họa tiết | 1 | - Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Mỹ thuật- Đã từng phụ trách mỹ thuật 01 công trình được nghiệm thu hoàn thành bàn giao gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. | 10 | 5 |
| 3 | Đội trưởng lắp đặt | 1 | - Có chứng chỉ nghề điêu khắc nghệ nhân- Đã từng đội trưởng lắp đặt 01 công trình được nghiệm thu hoàn thành bàn giao gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Có chứng chỉ nghề điêu khắc nghệ nhânGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi