Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm UTV2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257407-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm UTV2021
Số hiệu KHLCNT 20211230242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:28:00 đến ngày 2021-12-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,008,700 VNĐ ((Tám triệu lẻ tám nghìn bảy trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.602.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.602.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của nhà đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KỸ SƯ HOẶC CỬ NHÂN SINH HỌC HOẶC CÔNG NGHỆ SINH HỌC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Hệ gen
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm UTV2021
Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm UTV2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hệ gen , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo bán hàng trong 2 năm gần nhất; - Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01 - 02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 02 năm gần nhất kèm hóa đơn (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất); - Nhà thầu có tối thiểu ít nhất 01 người có bằng kỹ sư hoặc cử nhân về lĩnh vực sinh học hoặc công nghệ sinh học (có bằng cấp và Hợp đồng lao động chứng minh); - Bản sao minh chứng doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202.000.000 VNĐ, trong vòng 02 năm gần đây.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: nhà thầu cung cấp để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa (CO hoặc CA) (nếu có)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Báo giá của hàng hóa đã bao gồm giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): ghi rõ thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản chính hoặc bản sao công chứng các giấy tờ sau: - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo bán hàng trong 2 năm gần nhất; - Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01-02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 02 năm gần nhất kèm hóa đơn (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, của gói thầu đang xét về chủng loại, tính chất); - Nhà thầu có tối thiểu ít nhất 01 người có bằng kỹ sư hoặc cử nhân về lĩnh vực sinh học hoặc công nghệ sinh học (có bằng cấp và Hợp đồng lao động chứng minh); - Bản sao minh chứng doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202.000.000 VNĐ, trong vòng 02 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.008.700   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội + Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen, địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected]; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen - Số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 02437565633.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 02437565633
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ATP (100 mM)5Bộ- Độ tinh khiết: 99%;- Nồng độ: 100 mM;- pH 3 – 7,5 chuẩn độ với NaOH;- Độ ổn định cao: trong vòng 2 năm ở -20°C sau nhiều chu kỳ giã đông.
2Cốc đong 1 L10Cái- Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt;- Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất;- Thang chia thể tích định mức 100 - 1000 (mL);- Có phần tráng men ghi thông tin;- Dung tích 1000 mL.
3Đầu côn 100 µL30Túi- Đầu côn có lọc 100 μL;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Không nhiễm: Dnase, Rnase;- Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;- Có thang chia thể tích định mức 10, 50 và 100 μL;- Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng.
4Đầu côn 1000 µL50Túi- Đầu côn không lọc 1000 μL; - Vật liệu: polypropylene màu xanh; - Có thang chia thể tích định mức ở 250, 500 và 1000 µL;- Chiều dài 2,34 mm và đường kính trong 0,91 mm.
5Đầu côn 20 µL30Túi- Đầu côn không lọc đã vô trùng;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Giới hạn thể tích: 20 µL;- Có các vạch định mức 2, 5, 10 và 20 µL;- Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen;- Sản xuất theo công nghệ chống bám dính thành típ;- Chiều dài 50,8 mm, đường kính trong 7,44 mm;- Phù hợp với phổ rộng pipettor.
6Đầu côn 200 µL30Túi- Đầu côn không lọc 200 μL;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Không nhiễm: Dnase, Rnase;- Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;- Có thang chia thể tích định mức 10, 50, 100 và 200 μL;- Chiều dài 51,4 mm, đường kính trong 0,46 mm;- Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng.
7Đầu côn 10 µL30Túi- Đầu côn không lọc 10 μL;- Vật liệu: polypropylene trong suốt;- Không nhiễm: Dnase, Rnase;- Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;- Có thang chia thể tích định mức 2, 5 và 10 µL;- Chiều dài 43,5mm, đường kính trong 0,38mm;- Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng.
8Dung dịch TE (1X)7Chai- Được điều chế bằng các hóa chất tốt nhất trong nước tinh khiết, được xử lý đặc biệt để loại bỏ các hạt, muối, kim loại vi lượng hòa tan, các hợp chất hữu cơ và vi sinh vật; - Chai: 100 mL;- Được hấp khử trùng và không nhiễm DNase;- Thành phần: 10 mM Tris, 1 mM EDTA pH 8,0;- Dùng cho tinh sạch và bảo quản DNA.
9Dynabeads® M-270 Streptavidin1Kit- Ứng dụng: phân lập các mẫu được đánh dấu biotin;- Nồng độ: 10 mg/mL; - Tube: 2 mL;- Khả năng bắt giữ: ≥ 950 pmoles biotin/mg;- Đường kính bead: 2,8 µm;- Phân bố kích thước CV
10EDTA (Ethylenediaminetetraacetic acid)2Hộp- Độ tinh khiết: ≥ 99%;- Trạng thái: bột màu trắng; - Hộp: 500 g;- Độ hòa tan trong nước: 0,4 g/L ở 20 °C;- Carbon 40,7 – 41,5 %;- Nitrogen 9,3 – 9,8 %.
11Ethanol 99% (1 L/chai)3Chai- Độ tinh khiết ≥ 99,9 % (GC).
12Falcon 15 mL2Thùng- Chất liệu: polypropylene;- Đã khử trùng;- Không chứa nội độc tố;- Không chứa Dnase/Rnase; - Thùng: 200 cái;- Tốc độ ly tâm: 12500 vòng/phút;- Có chia vạch định mức 1,5 – 14,5 mL;- Dung tích: 15 mL;- Kích thước: 17,5 mm × 118,5 mm (đường kính nắp x chiều dài).
13Găng tay30Hộp- Găng tay không bột;- Chất liệu: Mủ latex ly tâm;- Đầy đủ các kích thước;- Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05);- Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA.
14Giấy bạc3Cuộn- Giấy bạc dùng cho bọc vật dụng, bề mặt cần tránh sáng;- Bề dày đồng nhất, chắc chắn, không có vết thủng.
15Kit chuẩn bị thư viện cho exomes SureSelect XT Library Prep Kit ILM2Bộ- Bộ kit dùng cho chuẩn bị thư viện giải trình tự; - Bộ: 16 mẫu;- Tổng hợp thư viện chất lượng cao từ 3 μg DNA đầu vào hoặc thấp hơn 200 ng thấp hơn.
16Kit tách DNA từ mẫu máu6Bộ- Bộ kit tách chiết DNA từ mẫu máu động vật, mô và tế bào, nấm, vi khuẩn, virus;- Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết; - Bộ: 50 mẫu;- Thời gian thực hiện nhanh: chỉ từ 20 đến 60 phút;- Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb;- Hiệu suất thu hồi: 6-30 ug;- Ứng dụng: PCR, realtime PCR, genotyping.
17NEBNext Library Quant Kit for Illumina3Bộ- Bộ kit dùng cho định lượng chính xác thư viện NGS Illumina bằng phương pháp qPCR;- Gồm 6 mẫu chuẩn DNA đã được pha loãng trong khoảng 150 – 1000 bp cho phép định lượng các thư viện DNA; - Bộ: 50 mẫu;- Xây dựng đường chuẩn tối ưu với tùy chọn 4 hoặc 6 mẫu chuẩn;- Phù hợp với tất cả các thư viện, chứa nhiều kích thước đoạn chèn, chứa trình tự GC và chuẩn bị bằng nhiều phương pháp khác nhau;- Cung cấp kèm ROX để sử dụng với các thiết bị qPCR yêu cầu thuốc nhuộm tham chiếu.
18NextSeq 500/550 High Output v2 kit (150 cycles)3Bộ- Bộ kit dùng cho giải trình tự;- Mẫu đầu vào: RNA, DNA;- Đầu ra: 60 Gb (với bộ kit thông lượng cao 150-cycle);- Khả năng đọc tối đa mỗi lần chạy: 400 million clusters (cho kit với thông lượng cao);- Thời gian thao tác tay chỉ mât khoảng 10 phút;- Thuốc thử được mã hóa RFID đảm bảo khả năng tương thích với các cấu hình chạy do người dùng xác định.
19Nuclease-free Water (not DEPC treated)5Chai- Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử;- Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0,1 μm; - Chai: 500 mL;- Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
20Ống đo nồng độ Qubit Assay tubes1Túi- Vật liệu: polypropylene thành mỏng; - Túi: 500 ống;- Tương thích với: Qubit Fluorometer.
21Ống nghiệm lấy máu5Khay- Ống chân không chứa chất chống đông EDTA K2 và K3, dùng cho thu mẫu máu cho các xét nghiệm máu toán phần; - Khay: 100 ống;- Thể tích tùy chọn: 2 - 10 mL.
22Qubit® dsDNA HS Assay Kit2Kit- Bộ kit định lượng DNA sợi đôi dùng cho Qubit Fluorometer; - Kit: 100 mẫu;- Giới hạn phát hiện: từ 10 pg/µL đến 100 ng/µL;- Thể tích mẫu sử dụng: 1 µL - 20 µL;- Dung nạp tốt với các chất gây ô nhiễm thông thường, chẳng hạn như muối, nucleotide tự do, dung môi, chất tẩy rửa hoặc protein.
23Quick bluntingTM Kit1Kit- Bộ kit tạo đầu bằng và phosphoryl hóa sợi đôi DNA trong vòng 5 phút, sản phẩm này được dùng cho quy trình ligate DNA đầu bằng; - Kit: 100 phản ứng;- Hiệu suất: 0,5 - 5 µg DNA/phản ứng;- Enzyme: DNA Polymerase, T4 Polynucleotide Kinase;- Thuốc thử mix sẵn, giảm thiểu thao tác pipet.
24Quick ligation Kit1Kit- Bộ kit dùng cho ligate sản phẩm đầu dính hoặc đầu bằng chỉ trong vòng 5 phút; - Kit: 150 phản ứng;- Hỗn hợp phản ứng mix sẵn được dùng trực tiếp cho biến nạp;- Thành phần T4 DNA ligase và 5X rapid ligation buffer cho ligate nhanh và hiệu quả DNA;- Hiệu quả tương đương với T4 DNA ligase chuẩn trong vòng 1 giờ.
25SureSelect XT HS Reagent Kit (Agilent Technologies)1Kit- Bộ kit dùng cho chuẩn bị thư viện DNA có độ nhạy cao với khả năng làm giàu DNA mục tiêu dựa trên nguyên lý lai bắt giữ; - Kit: 96 phản ứng;- Tối ưu hóa cho các mẫu FFPE với ít nhất 10 ng DNA đầu vào; - Phát hiện các biến thể với tần suất alen khoảng 1% hoặc ít hơn; - Thành phần chứa thuốc thử để chuẩn bị thư viện, lai và bắt giữ.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.602.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.602.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 15-30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của nhà đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên 1 KỸ SƯ HOẶC CỬ NHÂN SINH HỌC HOẶC CÔNG NGHỆ SINH HỌC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->