Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường thuộc thành huyện Yên Bình, huyện Lục Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257359-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường thuộc thành huyện Yên Bình, huyện Lục Yên
Số hiệu KHLCNT 20211256026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:27:00 đến ngày 2021-12-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,823,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng kèm theo để chứng minh.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học sư phạm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường thuộc thành huyện Yên Bình, huyện Lục Yên
Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập năm học 2021-2022 thực hiện các Đề án phát triển giáo dục và đào tạo năm 2021 đối với Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái (đợt 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 1141 - Đường Yên Ninh - Phường Đồng Tâm - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái, điện thoại liên hệ: 0216.3852.485.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí. Địa chỉ: NO03, LK68, khu Cổng Đồng, phường La Khê, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới_ICT Địa chỉ: 216, tổ 12, phường Phú Lương, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí , địa chỉ: NO03, LK68, khu Cổng Đồng, phường La Khê, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 1141 - Đường Yên Ninh - Phường Đồng Tâm - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái, điện thoại liên hệ: 0216.3852.485.


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). c) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. d) Bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. e) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT f) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất năm 2021; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Có Catalogue đối với thiết bị, hàng hóa dự thầu (có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối ủy quyền của nhà sản xuất); - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có khả năng khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi có thông báo của bên mua. - Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với hàng hóa cho gói thầu này; Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Số 1141 - Đường Yên Ninh - Phường Đồng Tâm - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái, điện thoại liên hệ: 0216.3852.485.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Điện thoại liên hệ: 0216.3852808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 0216.3852.409 - Sở Tài Chính tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 852 442
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy số và so sánh số1.184BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
2Bộ thiết bị dạy phép tính1.184BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
3Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối1.184BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
4Mô hình đồng hồ25ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
5Bộ chai và ca 1 lít150BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
6Bộ mẫu chữ cái viết hoa75BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
7Bộ mẫu chữ viết75BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
8Bảng tên chữ cái tiếng Việt76BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
9Bộ tranh các thế hệ trong gia đình376BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
10Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội376BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
11Bộ xương374BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
12Hệ cơ375BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
13Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp376BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
14Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu377BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
15Bốn mùa377BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
16Mùa mưa và mùa khô377BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
17Một số hiện tượng thiên tai thường gặp377BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
18Tivi22BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
19Chuông (bells)510CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
20Castanets504CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
21Maracas504CặpYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
22Bộ tranh về quê hương em375BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
23Bộ tranh về lòng nhân ái375BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
24Bộ tranh về đức tính chăm chỉ377BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
25Bộ tranh về đức tính trung thực373BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
26Bộ tranh về ý thức trách nhiệm377BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
27Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân378BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
28Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ377BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
29Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng380BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
30Bàn cờ, quân cờ Vua55BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
31Dây nhảy tập thể36ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
32Biển lật số18BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
33Máy chiếu14BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
34Ti vi25ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
35Bộ thiết bị dạy hình học trực quan599BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
36Bộ thiết bị dạy hình học phẳng599BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
37Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học138BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
38Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m139ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
39Bộ thiết bị154BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
40Quân xúc xắc599BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
41Hai đồng xu599BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
42Hộp bóng599BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
43Nến (Parafin) rắn156HộpYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
44Ống nghiệm520CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
45Ống dẫn thuỷ tinh chữ z156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
46Lọ thủy tinh miệng rộng156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
47Chậu thủy tinh156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
48Cốc loại 1 lít156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
49Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4)156lọ (150g/ lọ)Yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
50Ống đong hình trụ 100ml156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
51Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
52Phễu chiết hình quả lê156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
53Giấy lọc52HộpYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
54Tiêu bản tế bào thực vật52BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
55Tiêu bản tế bào động vật52BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
56Kính lúp520CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
57Lam kính260HộpYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
58La men260HộpYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
59Kim mũi mác260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
60Panh260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
61Dao cắt tiêu bản260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
62Pipet260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
63Đĩa kính đồng hồ520CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
64Đĩa lồng (Pêtri)520CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
65Acid acetic 45%52Chai (500ml/chai)Yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
66Carmin acetic 2%52Chai (100 ml/chai)Yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
67Giemsa 2%52Chai (100 ml/chai)Yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
68Methylen blue52Chai (100 ml/chai)Yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
69Glycerol52Chai (500ml/chai)Yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
70Chậu lồng (Bôcan)260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
71Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
72Phễu thuỷ tinh loại to260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
73Ống đong52BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
74Ống hút có quả bóp cao su260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
75Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ104BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
76Thanh nam châm156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
77Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo156BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
78Giá để ống nghiệm156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
79Cốc thuỷ tinh loại 250ml260CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
80Lưới thép156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
81Chổi rửa ống nghiệm364CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
82Khay mang dụng cụ và hóa chất156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
83Bộ giá đỡ cơ bản156BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
84Bình chia độ156CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
85Cảm biến lực60CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
86Cảm biến nhiệt độ60CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
87Bộ thu nhận số liệu60CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
88Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn156BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
89Hộp mẫu các loại vải156HộpYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
90Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển104BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
91Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)49ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
92Địa bàn51ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
93Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam49HộpYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
94Nhiệt kế50chiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
95Nhiệt - ẩm kế treo tường50chiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
96Kèn phím26CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
97Tivi16BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
98Lô đồ họa (tranh in)251CáiYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
99Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu205BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
100Bộ thẻ nghề truyền thống208BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
101Quả bóng110QuảYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
102Lưới chắn bóng104BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
103Bàn cờ, quân cờ vua390BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
104Đồng hồ bấm giây52ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
105Cờ lệnh thể thao78BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
106Biển lật số26BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
107Dây nhảy tập thể156ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
108Bóng nhồi312QuảYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
109Máy chiếu kèm màn chiếu1BộYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
110Tivi19ChiếcYêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm danh mục hàng hóa, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng kèm theo để chứng minh.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Ngoài tài liệu nêu trên trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 3 Cao đẳng32
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai hướng dẫn sử dụng thiết bị 4 Đại học sư phạm43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->